Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Phước Hy sinh 1988
  2. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1984
  3. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1986
  4. Nguyễn Ngọc Triều Hy sinh 1987
  5. Nguyễn Ngọc Tỷ Hy sinh 1981
  6. Nguyễn Ngọc Vinh Hy sinh 1988
  7. Nguyễn Ngọc Vân Hy sinh 1988
  8. Nguyễn Ngọc Điều Hy sinh 1985
  9. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1961
  10. Nguyễn Nhựt Thành Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Phước Hùng Hy sinh 1988
  12. Nguyễn Phước Thảo Hy sinh 1984
  13. Nguyễn Phước Trung 1956 – 1979
  14. Nguyễn Quang Vinh 1948 – 1978
  15. Nguyễn Quốc Hải 1957 – 1978
  16. Nguyễn Quốc Việt 1956 – 1978
  17. Nguyễn Quốc Văn 1958 – 1977
  18. Nguyễn Song Nam 1963 – 1983
  19. Nguyễn Sơn Thạch Hy sinh 1986
  20. Nguyễn Thanh Bồi Hy sinh 1985
  21. Nguyễn Thanh Cười 1958 – 1978
  22. Nguyễn Thanh Danh Hy sinh 1984
  23. Nguyễn Thanh Danh Hy sinh 1984
  24. Nguyễn Thanh Dũng Hy sinh 1981
  25. Nguyễn Thanh Hoan Hy sinh 1988
  26. Nguyễn Thanh Hoàng Hy sinh 1988
  27. Nguyễn Thanh Hoàng Hy sinh 1988
  28. Nguyễn Thanh Hà 1913 – 1956
  29. Nguyễn Thanh Hùng 1966 – 1986
  30. Nguyễn Thanh Hùng 1960 – 1979
  31. Nguyễn Thanh Hải 1964 – 1985
  32. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Thanh Hồng 1955 – 1985
  34. Nguyễn Thanh Hồng 1939 – 1975
  35. Nguyễn Thanh Liêm 1952 – 1968
  36. Nguyễn Thanh Liêm 1943 – 1968
  37. Nguyễn Thanh Liềm 1956 – 1977
  38. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Thanh Nhàn Hy sinh 1987
  40. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1984
  41. Nguyễn Thanh Quốc 1962 – 1984
  42. Nguyễn Thanh Sang Hy sinh 1986
  43. Nguyễn Thanh Song Hy sinh 1986
  44. Nguyễn Thanh Sĩ Hy sinh 1987
  45. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1986
  46. Nguyễn Thanh Truyền 1966 – 1984
  47. Nguyễn Thanh Tuấn Hy sinh 1987
  48. Nguyễn Thanh Tùng 1957 – 1978
  49. Nguyễn Thiện Quốc 1960 – 1978
  50. Nguyễn Thiện Thế Hy sinh 1964
  51. Nguyễn Thành Gặp Hy sinh 1984
  52. Nguyễn Thành Hiệp 1962 – 1983
  53. Nguyễn Thành Hùng 1959 – 1979
  54. Nguyễn Thành Khôi Hy sinh 1986
  55. Nguyễn Thành Mơn Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Thành Nam Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Thành Ngọc 1958 – 1979
  58. Nguyễn Thành Nhơn Hy sinh 1983
  59. Nguyễn Thành Nhơn Hy sinh 1978
  60. Nguyễn Thành Nỷ Hy sinh 1985
  61. Nguyễn Thành Phước Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Thành Sang Hy sinh 1984
  63. Nguyễn Thành Sơn Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Thành Tâm 1948 – 1969
  65. Nguyễn Thành Tân Sinh 1960
  66. Nguyễn Thế Hùng 1963 – 1984
  67. Nguyễn Thị Bạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thị Dượng 1930 – 1963
  69. Nguyễn Thị Hồng Vân Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Thị Kim Xuyến 1949 – 1969
  71. Nguyễn Thị Rẩy Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thị Tư 1945 – 1971
  73. Nguyễn Thị Điệp 1949 – 1974
  74. Nguyễn Tiến Định 1960 – 1979
  75. Nguyễn Tri Phương 1958 – 1978
  76. Nguyễn Trung Tuấn Sinh 1965
  77. Nguyễn Trường Giang Hy sinh 1988
  78. Nguyễn Trường Kỳ Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Trường Xuân Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Tuấn Nghị 1952 – 1973
  81. Nguyễn Tuấn Phương 1959 – 1978
  82. Nguyễn Tùng Chinh Hy sinh 1985
  83. Nguyễn Tấn Bảo Hy sinh 1987
  84. Nguyễn Tấn Châu 1960 – 1978
  85. Nguyễn Tấn Lộc 1956 – 1979
  86. Nguyễn Tấn Phát Hy sinh 1985
  87. Nguyễn Tấn Phước Hy sinh 1987
  88. Nguyễn Tấn Thành 1949 – 1967
  89. Nguyễn Tấn Tài Hy sinh 1989
  90. Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1986
  91. Nguyễn Viên Luân 1968 – 1987
  92. Nguyễn Vă n Thiểm 1956 – 1977
  93. Nguyễn Văn An 1951 – 1968
  94. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1987
  95. Nguyễn Văn Bon Hy sinh 1989
  96. Nguyễn Văn Buôn Hy sinh 1963
  97. Nguyễn Văn Báo 1966 – 1984
  98. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Văn Bé Mười Hy sinh 1986