Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. (Bà ) Son Hy sinh 1966
  2. An Hoàng Búp 1959 – 1977
  3. Ba Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Buồi Văn Bạn Hy sinh 1986
  5. Bùi Châu Trí Hy sinh 1987
  6. Bùi Công Phán 1924 – 1967
  7. Bùi Hữu Lương Hy sinh 1984
  8. Bùi Hữu Thiện Hy sinh 1988
  9. Bùi Khắc Chính 1958 – 1977
  10. Bùi Minh Tâm Hy sinh 1983
  11. Bùi Phi Hùng 1965 – 1987
  12. Bùi Quang Đăng 1942 – 1977
  13. Bùi Thanh bách 1956 – 1978
  14. Bùi Thái Lê 1952 – 1972
  15. Bùi Trung Hiếu 1959 – 1977
  16. Bùi Tấn Thời 1955 – 1978
  17. Bùi Văn Bé Hy sinh 1961
  18. Bùi Văn Chiến Hy sinh 1967
  19. Bùi Văn Cường 1958 – 1978
  20. Bùi Văn Hăng 1955 – 1978
  21. Bùi Văn Hồng 1959 – 1979
  22. Bùi Văn Khánh 1960 – 1986
  23. Bùi Văn Kim Hy sinh 1985
  24. Bùi Văn Mờ Hy sinh 1986
  25. Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1966
  26. Bùi Văn Phấn 1923 – 1969
  27. Bùi Văn Quí 1959 – 1978
  28. Bùi Văn Sến Hy sinh 1979
  29. Bùi Văn Thịnh 1956 – 1977
  30. Bùi Văn Tuốt Hy sinh 1987
  31. Bùi Văn Tài Hy sinh 1984
  32. Bùi Văn Vai 1953 – 1979
  33. Bùi Văn Võ 1928 – 1965
  34. Bùi Xuân Chước 1954 – 1978
  35. Bùi Xuân Chấn 1958 – 1978
  36. Bằng Văn Thơ Hy sinh 1968
  37. Cao Hùng Mạnh 1937 – 1969
  38. Cao Minh Quân 1962 – 1984
  39. Cao Minh Thành Hy sinh 1987
  40. Cao Thanh Hải 1960 – 1978
  41. Cao Văn Ao Hy sinh 1988
  42. Cao Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Cao Văn Lâm 1959 – 1977
  44. Cao Văn Thành 1966 – 1986
  45. Cao Văn Tùng Hy sinh 1986
  46. Chao Cốp Hy sinh 1986
  47. Chao Mút Hy sinh 1986
  48. Chu Thiện Triều Hy sinh 1985
  49. Chu Văn Dân 1957 – 1977
  50. Chu Đức Cần 1959 – 1977
  51. Chu Đức Văn 1957 – 1977
  52. Châu Anh Tuấn 1958 – 1979
  53. Châu Cuôl 1958 – 1984
  54. Châu Oang Hy sinh 1988
  55. Châu Sol Hy sinh 1986
  56. Châu Văn Nên 1959 – 1979
  57. Châu Văn Phê 1957 – 1978
  58. Chế Anh Đức Hy sinh 1977
  59. Cô Ngọc Minh 1956 – 1978
  60. Công Tuốt Hy sinh 1974
  61. Cù Minh Mạo 1930 – 1970
  62. Cù Văn Tống 1965 – 1984
  63. Cổ Văn Tuấn 1967 – 1990
  64. Danh Hương 1957 – 1978
  65. Danh Liêm 1958 – 1979
  66. Danh Tý 1960 – 1978
  67. Dương Bình Giang Hy sinh 1962
  68. Dương Bích 1958 – 1984
  69. Dương Cao Trung 1964 – 1984
  70. Dương Hoàng Minh 1958 – 1978
  71. Dương Hoàng Nhu Hy sinh 1983
  72. Dương Lâm Hồng 1958 – 1978
  73. Dương Minh Hiếu 1962 – 1983
  74. Dương Ngọc Thi 1958 – 1977
  75. Dương Ngọc ẩm Hy sinh 1986
  76. Dương Phước Lạc 1959 – 1986
  77. Dương Quốc Việt 1964 – 1983
  78. Dương Thanh Hoàng Hy sinh 1985
  79. Dương Tấn Bửu Hy sinh 1986
  80. Dương Tấn Khiêm Hy sinh 1985
  81. Dương Tử Giang Hy sinh 1986
  82. Dương Văn Ba 1956 – 1979
  83. Dương Văn Dũng Hy sinh 1969
  84. Dương Văn Dũng 1969 – 1988
  85. Dương Văn Hùng Hy sinh 1968
  86. Dương Văn Keo 1964 – 1986
  87. Dương Văn Liêm 1958 – 1978
  88. Dương Văn Lâm Hy sinh 1988
  89. Dương Văn Minh 1960 – 1977
  90. Dương Văn Quen 1957 – 1979
  91. Dương Văn Thuộc 1953 – 1978
  92. Dương Văn Tròn Hy sinh 1987
  93. Dương Văn Tương 1958 – 1978
  94. Dương Văn Xuyên 1954 – 1977
  95. Dương Văn Xuyên 1957 – 1977
  96. Dương Văn Xuân 1959 – 1978
  97. Dương Văn Đức Hy sinh 1975
  98. Dương Đức Thời 1959 – 1977
  99. Hoàng Dũng Nhâm Hy sinh 1978
  100. Hoàng Ngọc Tiên 1958 – 1978