Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ
Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
232 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Trương Thành 1951 – 1970
- Chu Văn Tiến 1960 – 1979
- Hoàng Mạnh Ngọc 1943 – 1970
- Hoàng Văn Thỉnh 1947 – 1968
- Hoàng Văn Viễn 1953 – 1972
- Hoàng Văn Đề 1950 – 1969
- Khuát Phú Nhũ Hy sinh 1951
- Khuất Duy Am Hy sinh 1957
- Khuất Duy Bao 1951 – 1970
- Khuất Duy Bình 1955 – 1974
- Khuất Duy Chiển 1951 – 1972
- Khuất Duy Hữu Hy sinh 1967
- Khuất Duy Khang 1948 – 1968
- Khuất Duy Khả 1927 – 1969
- Khuất Duy Lạc 1952 – 1974
- Khuất Duy Lập 1955 – 1974
- Khuất Duy Thanh 1941 – 1967
- Khuất Duy Thanh 1943 – 1967
- Khuất Duy Thoát 1942 – 1969
- Khuất Duy Thắng 1950 – 1969
- Khuất Duy Thế 1957 – 1978
- Khuất Duy Tiễn 1943 – 1970
- Khuất Duy Truy Hy sinh 1946
- Khuất Duy Tuân 1949 – 1967
- Khuất Duy Tấm 1939 – 1967
- Khuất Duy Tửu Hy sinh 1972
- Khuất Duy Vinh 1950 – 1970
- Khuất Duy Vận 1954 – 1973
- Khuất Duy Xuyến 1949 – 1970
- Khuất Duy Yêm 1948 – 1969
- Khuất Duy Ân 1930 – 1948
- Khuất Duy Đàng 1949 – 1971
- Khuất Duy Đông 1958 – 1978
- Khuất Huy Năng 1942 – 1971
- Khuất Khắc Sự 1940 – 1967
- Khuất Minh Diên 1936 – 1969
- Khuất Phú Trọng Hy sinh 1985
- Khuất Phú Tính 1939 – 1968
- Khuất Phú Văn Hy sinh 1950
- Khuất Quang Huy 1948 – 1968
- Khuất Thị Kỳ Hy sinh 1950
- Khuất Tiến Dũng Hy sinh 1985
- Khuất Tiến Thìn 1944 – 1968
- Khuất Văn An 1952 – 1972
- Khuất Văn Bính 1942 – 1969
- Khuất Văn Bối 1936 – 1971
- Khuất Văn Chúc 1926 – 1949
- Khuất Văn Chấn 1923 – 1946
- Khuất Văn Cạnh 1925 – 1951
- Khuất Văn Cần Hy sinh 1951
- Khuất Văn Học 1959 – 1978
- Khuất Văn Kỳ 1949 – 1970
- Khuất Văn Nhiệt 1936 – 1970
- Khuất Văn Nhạn 1942 – 1969
- Khuất Văn Nẫm 1937 – 1972
- Khuất Văn Phú 1952 – 1971
- Khuất Văn Quy Hy sinh 1950
- Khuất Văn Sùng 1941 – 1970
- Khuất Văn Thế 1950 – 1972
- Khuất Văn Tiếp 1941 – 1968
- Khuất Văn Vá 1942 – 1968
- Khuất Đình Sơn 1941 – 1971
- Khuất Đình Thành 1952 – 1972
- Khuất Đăng Diên 1935 – 1970
- Kiều Kiến Thuỵ 1946 – 1968
- Kiều Minh Thơm 1949 – 1970
- Kiều Quang Thịnh 1946 – 1968
- Kiều Thế Cường 1950 – 1972
- Kiều Văn Bào 1949 – 1970
- Kiều Văn Chi 1953 – 1975
- Kiều Văn Cảo 1943 – 1970
- Kiều Văn Cầu 1920 – 1950
- Kiều Văn Diến 1949 – 1968
- Kiều Văn Dư 1950 – 1969
- Kiều Văn Giảng 1927 – 1952
- Kiều Văn Hanh 1929 – 1951
- Kiều Văn Hậu 1930 – 1965
- Kiều Văn Kết 1941 – 1970
- Kiều Văn Kỵ 1943 – 1970
- Kiều Văn Long 1965 – 1985
- Kiều Văn Luyện 1942 – 1968
- Kiều Văn Mạc 1947 – 1968
- Kiều Văn Thoại 1940 – 1965
- Kiều Văn Thư 1953 – 1974
- Kiều Văn Tảo 1952 – 1972
- Kiều Văn Việt 1949 – 1971
- Kiều Văn ẩn 1942 – 1967
- Lê Anh Tuấn 1948 – 1975
- Lê Thiết Hùng 1954 – 1972
- Lê Tiến Chí 1942 – 1971
- Lê Văn Khả 1929 – 1954
- Nghiêm Đình Chung 1953 – 1973
- Nguyễn Bình Minh 1952 – 1971
- Nguyễn Cao Thắng 1949 – 1968
- Nguyễn Duy Gừng 1939 – 1969
- Nguyễn Duy Trì 1951 – 1972
- Nguyễn Huy Duyệt 1936 – 1971
- Nguyễn Huy Hiếu 1947 – 1971
- Nguyễn Huy Lạng 1948 – 1974
- Nguyễn Huy Ngữ 1939 – 1972