Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ

Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

232 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Huy Thuý Hy sinh 1947
  2. Nguyễn Huy Thuý 1949 – 1975
  3. Nguyễn Hồng Phong 1936 – 1968
  4. Nguyễn Hữu Minh 1945 – 1968
  5. Nguyễn Hữu Tuyết 1948 – 1966
  6. Nguyễn Minh Đàm 1952 – 1972
  7. Nguyễn Ngọc Dung 1948 – 1967
  8. Nguyễn Ngọc Lương 1964 – 1985
  9. Nguyễn Ngọc Minh 1952 – 1972
  10. Nguyễn Ngọc Sức 1945 – 1970
  11. Nguyễn Quang Đạo 1958 – 1978
  12. Nguyễn Sơn Hà 1951 – 1971
  13. Nguyễn Thanh Tân 1954 – 1975
  14. Nguyễn Thị Đức 1938 – 1954
  15. Nguyễn Tiến Chương 1957 – 1978
  16. Nguyễn Trung Tuyến 1957 – 1977
  17. Nguyễn Trí Lăng 1949 – 1970
  18. Nguyễn Văn Bàn 1922 – 1954
  19. Nguyễn Văn Chủng 1959 – 1978
  20. Nguyễn Văn Chức 1919 – 1951
  21. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1950
  22. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Văn Hoàn 1944 – 1972
  24. Nguyễn Văn Hậu 1919 – 1952
  25. Nguyễn Văn Khang 1952 – 1972
  26. Nguyễn Văn Khuê 1946 – 1966
  27. Nguyễn Văn Kỷ 1936 – 1970
  28. Nguyễn Văn Lai 1946 – 1970
  29. Nguyễn Văn Long 1955 – 1975
  30. Nguyễn Văn Lộc 1950 – 1974
  31. Nguyễn Văn Mai 1940 – 1969
  32. Nguyễn Văn Mưu 1929 – 1949
  33. Nguyễn Văn Mạn 1937 – 1968
  34. Nguyễn Văn Mậu 1958 – 1979
  35. Nguyễn Văn Ngũ 1930 – 1969
  36. Nguyễn Văn Ngọc 1942 – 1969
  37. Nguyễn Văn Ngữ 1944 – 1968
  38. Nguyễn Văn Nho 1937 – 1969
  39. Nguyễn Văn Nhạc 1941 – 1966
  40. Nguyễn Văn Nhẫn 1935 – 1970
  41. Nguyễn Văn Nối 1936 – 1972
  42. Nguyễn Văn Quán 1938 – 1966
  43. Nguyễn Văn Sơn 1933 – 1971
  44. Nguyễn Văn Sức 1941 – 1973
  45. Nguyễn Văn Sỹ 1948 – 1967
  46. Nguyễn Văn Thao 1935 – 1969
  47. Nguyễn Văn Thiết 1937 – 1968
  48. Nguyễn Văn Thu 1957 – 1978
  49. Nguyễn Văn Thuần 1950 – 1971
  50. Nguyễn Văn Thuỷ 1945 – 1971
  51. Nguyễn Văn Thành 1939 – 1971
  52. Nguyễn Văn Thành 1939 – 1970
  53. Nguyễn Văn Thạo Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1953
  55. Nguyễn Văn Thức 1951 – 1970
  56. Nguyễn Văn Tiêu 1922 – 1949
  57. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972
  58. Nguyễn Văn Toàn 1952 – 1971
  59. Nguyễn Văn Toản 1948 – 1966
  60. Nguyễn Văn Trực 1920 – 1950
  61. Nguyễn Văn Tung 1949 – 1971
  62. Nguyễn Văn Tuyến 1947 – 1972
  63. Nguyễn Văn Tuất 1949 – 1969
  64. Nguyễn Văn Tám 1959 – 1979
  65. Nguyễn Văn Tình 1959 – 1978
  66. Nguyễn Văn Túc Hy sinh 1950
  67. Nguyễn Văn Tự 1922 – 1948
  68. Nguyễn Văn Uyển 1952 – 1978
  69. Nguyễn Văn Viên 1948 – 1968
  70. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Văn Đương 1951 – 1969
  72. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Văn Đắc 1949 – 1968
  74. Nguyễn Văn Ước 1948 – 1969
  75. Nguyễn Xuân Chữ 1942 – 1966
  76. Nguyễn Xuân Giá 1934 – 1972
  77. Nguyễn Xuân Hanh 1950 – 1969
  78. Nguyễn Xuân Sinh 1945 – 1969
  79. Nguyễn Đình Chinh 1945 – 1967
  80. Nguyễn Đình Quế 1947 – 1968
  81. Nguyễn Đình Thi 1933 – 1970
  82. Nguyễn Đình Thung 1958 – 1979
  83. Nguyễn Đức Dục 1951 – 1972
  84. NguyễnVăn Mục 1939 – 1970
  85. Ngô Chí Tâm 1942 – 1969
  86. Phí Bá Hùng 1952 – 1973
  87. Phí Thanh Sơn 1948 – 1969
  88. Trần Văn Giáo Hy sinh 1953
  89. Trần Văn Hùng 1946 – 1972
  90. Trần Văn Kính Hy sinh 1951
  91. Trần Đình Chương 1951 – 1970
  92. Tô Kim Tảo 1942 – 1978
  93. Tô Minh Hổ 1944 – 1973
  94. Tô Minh Suýt 1948 – 1971
  95. Tô Thái Bạch 1920 – 1952
  96. Tô Văn Cúc 1934 – 1949
  97. Tô Văn Du 1947 – 1968
  98. Tô Văn Khuya 1943 – 1969
  99. Tô Văn Lê 1949 – 1968
  100. Tô Văn Nghiêm 1923 – 1946