Nghĩa trang Tam Mỹ

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Giáp Hy sinh 1965
  2. Phạm Hoàng 1915 – 1968
  3. Phạm Hành 1938 – 1965
  4. Phạm Hồng Ân 1949 – 1972
  5. Phạm Ngọc Hòa Hy sinh 1958
  6. Phạm Nhựt Hy sinh 1982
  7. Phạm Thạnh 1932 – 1964
  8. Phạm Thảo 1942 – 1962
  9. Phạm Thị Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Thị Đây 1934 – 1964
  11. Phạm Văn Mới 1942 – 1968
  12. Phạm Vĩnh Trinh Hy sinh 1971
  13. Phạm Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Đình Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Đưa Hy sinh 1969
  16. Thi Láng 1959 – 1981
  17. Thái Nọ Hy sinh 1962
  18. Thái Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Thái Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Thái Văn Tiến Hy sinh 1968
  21. Thái Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trà Kim Kỳ 1950 – 1970
  23. Trà Kim Sơn 1954 – 1972
  24. Trương Nhiều Hy sinh 1968
  25. Trương Quyền 1937 – 1964
  26. Trương Thỉnh Hy sinh 1963
  27. Trương Văn Hà Sinh 1960
  28. Trương Được Hy sinh 1954
  29. Trần Bá Ngọc Sinh 1934
  30. Trần Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Cảnh Hy sinh 1967
  33. Trần Danh Hy sinh 1968
  34. Trần Duy Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Hy 1934 – 1967
  37. Trần Kiền 1942 – 1968
  38. Trần Kỳ Sinh 1954
  39. Trần Minh Hy sinh 1968
  40. Trần Ngọc Cẩm Hy sinh 1965
  41. Trần Ngọc Thám Hy sinh 1964
  42. Trần Nhiên Hy sinh 1973
  43. Trần Phụ Hy sinh 1966
  44. Trần Phụng Hy sinh 1965
  45. Trần Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Thị Khiết 1949 – 1965
  47. Trần Thị Kề Hy sinh 1965
  48. Trần Thị Lân Sinh 1954
  49. Trần Thị Nhung 1945 – 1972
  50. Trần Thị Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Thọ Hy sinh 1965
  52. Trần Trung 1942 – 1964
  53. Trần Tài 1952 – 1972
  54. Trần Viết Trập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Liệu 1945 – 1965
  57. Trần Xuân Triển Hy sinh 1968
  58. Trần Xuân Đài Hy sinh 1968
  59. Trần ngọc Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Đình Thành Sinh 1934
  62. Trần Đình Thêm 1958 – 1982
  63. Trần Đông Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Đăng Hiến Hy sinh 1965
  65. Trần Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Tạ Tri Hy sinh 1952
  68. Võ Hòa Hy sinh 1971
  69. Võ Hồng Phong Hy sinh 1967
  70. Võ Hồng Quân 1944 – 1965
  71. Võ Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Trường Sinh 1954
  73. Võ Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Luân 1942 – 1973
  75. Võ Xuân Nguyệt 1935 – 1965
  76. Võ Xuân Sỏi 1945 – 1965
  77. Võ Xá Sinh 1937
  78. Võ Định 1957 – 1965
  79. Đinh Văn Y 1949 – 1963
  80. Đõ Văn Tiến Sinh 1946
  81. Đặng Hoằng 1918 – 1968
  82. Đặng Văn Hạnh 1948 – 1968
  83. Đặng Đình Cúc 1922 – 1987
  84. Đặng Đình Tiên 1944 – 1967
  85. Đỗ Bốn Sinh 1927
  86. Đỗ Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗ Hoàng 1947 – 1971
  88. Đỗ Hữu 1930 – 1969
  89. Đỗ Kim Môn 1930 – 1969
  90. Đỗ Nhơn 1950 – 1972
  91. Đỗ Quyên 1923 – 1966
  92. Đỗ văn Nam 1934 – 1969