Nghĩa trang Tam Mỹ

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Anh Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Bá Hy sinh 1954
  7. Nguyễn Bông 1954 – 1971
  8. Nguyễn Bằng Hy sinh 1965
  9. Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Chiến Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973
  12. Nguyễn Chấn 1937 – 1964
  13. Nguyễn Công Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Công Sinh 1934
  15. Nguyễn Cữu Hy sinh 1964
  16. Nguyễn Diên Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Dân Hy sinh 1965
  18. Nguyễn Hiệp 1934 – 1966
  19. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1961
  20. Nguyễn Huân Hy sinh 1964
  21. Nguyễn Huệ 1921 – 1968
  22. Nguyễn Huệ Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Hường Hy sinh 1964
  24. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Kia 1948 – 1968
  27. Nguyễn Kim Đồng 1952 – 1970
  28. Nguyễn Kìa 1953 – 1972
  29. Nguyễn Lãnh 1936 – 1967
  30. Nguyễn Lía Hy sinh 1965
  31. Nguyễn Lễ Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Miên Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Nguyên Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1965
  35. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1942
  36. Nguyễn Ngọc Cẩm 1937 – 1965
  37. Nguyễn Ngọc Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Nhu Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Nhượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Nhượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Quyền 1926 – 1965
  43. Nguyễn Quá 1945 – 1964
  44. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Sắc Kiêm Hy sinh 1957
  46. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Thương Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Thường Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Thảng 1937 – 1968
  50. Nguyễn Thẩm Hy sinh 1964
  51. Nguyễn Thế Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thị Cát Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Thị Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thị Hoàng Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Thị Hồng Lợi Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thị Lân Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Thị Min Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thị Mó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Thị Phận Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Thị Thẩm Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Thị Thọ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Thị Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Xuân 1939 – 1965
  66. Nguyễn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Tiên Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Trường Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Tuấn Sinh 1931
  70. Nguyễn Tài Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Tấn Binh Sinh 1957
  73. Nguyễn Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Cấn 1951 – 1972
  75. Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1970
  76. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1960
  77. Nguyễn Văn Đảng 1935 – 1968
  78. Nguyễn Vằng Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Xuân Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn thị Thu Hy sinh 1972
  82. Nguyễn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Đinh Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Đệ Hy sinh 1964
  85. Nguyễn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Ngô Quang Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngô Thị Phúc 1953 – 1965
  88. Ngô Xuân Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phan Chiến 1947 – 1963
  90. Phan Chức 1957 – 1980
  91. Phan Kháng Sinh 1938
  92. Phan Lại 1928 – 1968
  93. Phan Ngọc 1943 – 1974
  94. Phan Ngọc Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Thị Tiệp 1944 – 1968
  96. Phan Văn Sử Hy sinh 1968
  97. Phan Xuyến 1926 – 1965
  98. Phạm Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Anh Dũng 1945 – 1973
  100. Phạm Binh 1943 – 1964