Nghĩa trang Tam Hoà

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

355 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chí Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Còn 1940 – 1968
  3. Bùi Công Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Công Định 1959 – 1980
  5. Bùi Dùm 1917 – 1945
  6. Bùi Hạt 1941 – 1968
  7. Bùi Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Khinh Hy sinh 1966
  9. Bùi Khu 1942 – 1973
  10. Bùi Luyện 1927 – 1947
  11. Bùi Ly 1945 – 1973
  12. Bùi Nang Hy sinh 1967
  13. Bùi Ngọc Anh 1945 – 1967
  14. Bùi Ngọc Tãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Năng 1939 – 1965
  16. Bùi Phao 1925 – 1969
  17. Bùi Quang Kim 1944 – 1968
  18. Bùi Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Thị Vân Hy sinh 1971
  20. Bùi Trí 1948 – 1973
  21. Bùi Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Tình 1944 – 1967
  23. Bùi Tấn Biện 1947 – 1968
  24. Bùi Tấn Ro 1941 – 1966
  25. Bùi Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Văn Công 1950 – 1974
  27. Bùi Văn Dạt Hy sinh 1968
  28. Bùi Văn Dậu 1945 – 1967
  29. Bùi Văn Hạnh 1948 – 1972
  30. Bùi Văn Khường Hy sinh 1972
  31. Bùi Văn Nính 1935 – 1968
  32. Bùi Văn Phận Hy sinh 1965
  33. Bùi Văn Thành Hy sinh 1966
  34. Bùi Văn Tân 1946 – 1973
  35. Bùi Văn Tư Hy sinh 1988
  36. Bùi Văn Vui 1958 – 1979
  37. Bùi Văn Đỗi 1938 – 1972
  38. Bùi Xuân Bưng Hy sinh 1964
  39. Bùi Ân 1929 – 1947
  40. Bùi Đãng 1926 – 1965
  41. Bồ Văn Ba 1937 – 1972
  42. Huỳnh Ca 1936 – 1965
  43. Huỳnh Châu Sơn 1948 – 1965
  44. Huỳnh Công 1937 – 1969
  45. Huỳnh Huấn 1937 – 1966
  46. Huỳnh Minh Thăng 1935 – 1966
  47. Huỳnh Minh Thảo 1937 – 1967
  48. Huỳnh Ngọc Anh 1939 – 1966
  49. Huỳnh Tao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Huỳnh Thị Liên Hy sinh 1971
  51. Huỳnh Thị Lý Hy sinh 1972
  52. Huỳnh Tấn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Tấn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Văn Mai 1948 – 1970
  56. Huỳnh Văn Phục 1931 – 1968
  57. Huỳnh Văn Quãng 1945 – 1969
  58. Huỳnh Văn Sơn 1950 – 1975
  59. Huỳnh Văn Thiệp Hy sinh 1979
  60. Huỳnh Văn Tiện 1937 – 1972
  61. Huỳnh Văn Tiệp 1942 – 1967
  62. Huỳnh Văn Xuân 1943 – 1968
  63. Hồ Thanh Xuân 1935 – 1966
  64. Lê Châu Thành Hy sinh 1966
  65. Lê Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hữu Quyền 1937 – 1967
  67. Lê Minh Công 1948 – 1969
  68. Lê Minh Hoành 1939 – 1969
  69. Lê Mịnh 1950 – 1967
  70. Lê Ngọc Châu 1939 – 1966
  71. Lê Phước Thuận 1943 – 1966
  72. Lê Quang Cảnh Hy sinh 1967
  73. Lê Quang Kim Sinh 1944
  74. Lê Sơn Ngọc 1940 – 1966
  75. Lê Sắc Hoàng Sinh 1947
  76. Lê Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Thị Mai Hy sinh 1969
  78. Lê Tuý 1925 – 1950
  79. Lê Tấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Chương Sinh 1941
  81. Lê Văn Dục Hy sinh 1968
  82. Lê Văn Mây 1951 – 1972
  83. Lê Văn Mạnh 1944 – 1966
  84. Lê Văn Ninh Hy sinh 1969
  85. Lê Văn Phục Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Sinh Hy sinh 1966
  87. Lê Văn Toàn Hy sinh 1970
  88. Lê Đình Khá 1930 – 1969
  89. Lê Đình Khảnh 1937 – 1964
  90. Lê Đình Lợi 1957 – 1980
  91. Mai Hào 1937 – 1970
  92. Nguyễn Chí Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Hiệu 1942 – 1968
  94. Nguyễn Huy 1936 – 1968
  95. Nguyễn Huấn 1927 – 1954
  96. Nguyễn Long 1940 – 1967
  97. Nguyễn Luyện 1941 – 1969
  98. Nguyễn Luân 1956 – 1969
  99. Nguyễn Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh