Nghĩa trang Tam Hoà

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

355 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Mặn Sinh 1940
  2. Nguyễn Ngọc Anh 1937 – 1968
  3. Nguyễn Ngọc Mai 1922 – 1972
  4. Nguyễn Ngọc Tân 1937 – 1965
  5. Nguyễn Ngọc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Nhãn Sinh 1933
  7. Nguyễn Quãng Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Sang 1945 – 1968
  9. Nguyễn Thanh Toàn 1941 – 1969
  10. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1965
  11. Nguyễn Thu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Nghiên Sinh 1920
  14. Nguyễn Thị Đừng Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Tiền 1942 – 1967
  16. Nguyễn Trĩ 1922 – 1959
  17. Nguyễn Trọng Thái 1937 – 1970
  18. Nguyễn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Tấn Bình Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Tấn Diệu Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Tấn Dũng Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Tấn Dũng Hy sinh 1966
  23. Nguyễn Tấn Lợi Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Tấn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Tấn Quang Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Tấn Sỹ Sinh 1937
  27. Nguyễn Tấn Thịnh Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Tấn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Tấn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Tấn Tường Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Tấn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Tấn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Tứ 1944 – 1968
  34. Nguyễn Văn Cà 1930 – 1954
  35. Nguyễn Văn Lung 1935 – 1965
  36. Nguyễn Văn Lân 1938 – 1972
  37. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Văn Mai 1955 – 1974
  39. Nguyễn Văn Minh 1939 – 1966
  40. Nguyễn Văn Nhẩn 1945 – 1968
  41. Nguyễn Văn Phương 1945 – 1968
  42. Nguyễn Văn Sở Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Trợm 1944 – 1965
  46. Nguyễn Văn Đoại Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Đình Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Đức Giã 1937 – 1967
  51. Nguyễn Đức Hoán 1925 – 1960
  52. Nguyễn Đức Huệ Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Đức Huệ 1939 – 1967
  54. Nguyễn Đức Liêm 1939 – 1967
  55. Nguyễn Đức Lạch 1939 – 1966
  56. Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Đức Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Đức Trước 1947 – 1971
  59. Nguyễn Đức Xiêm 1937 – 1965
  60. Ngô Chữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Hồng 1942 – 1967
  62. Ngô Minh 1943 – 1970
  63. Ngô Sanh Hy sinh 1969
  64. Ngô Thanh Hy sinh 1970
  65. Ngô Trinh Hy sinh 1973
  66. Ngô Văn An Hy sinh 1969
  67. Phan Châu Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Châu Tấn Hy sinh 1966
  69. Phan Châu Vương 1941 – 1967
  70. Phan Chí Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Nính 1946 – 1965
  72. Phan Văn Ba 1946 – 1967
  73. Phạm Bá Lực 1935 – 1969
  74. Phạm Bá Lực 1935 – 1969
  75. Phạm Bá Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Bá Nhơn 1932 – 1966
  77. Phạm Bá Đồng Hy sinh 1966
  78. Phạm Chè Hy sinh 1965
  79. Phạm Chưa 1950 – 1967
  80. Phạm Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Hồng Hải Hy sinh 1966
  82. Phạm Ngọc Cường 1948 – 1968
  83. Phạm Ngọc Dũng 1937 – 1970
  84. Phạm Sanh 1932 – 1967
  85. Phạm Sồ 1917 – 1947
  86. Phạm Thông 1948 – 1966
  87. Phạm Văn Khanh 1941 – 1969
  88. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1966
  89. Phạm Văn Tài Hy sinh 1968
  90. Phạm Văn Đa 1929 – 1968
  91. Phạm Văn Đó Hy sinh 1968
  92. Phạm Xuân Kiều 1927 – 1967
  93. Trương Chư 1948 – 1969
  94. Trương Trọng 1946 – 1968
  95. Trương Xâng 1949 – 1972
  96. Trần Bình 1941 – 1966
  97. Trần Giới 1949 – 1968
  98. Trần Gạo Hy sinh 1966
  99. Trần Hường Hy sinh 1968
  100. Trần Khắc Hoà Hy sinh 1964