Nghĩa trang Tam Hoà
Huyện Quế Sơn, Quảng Nam
355 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Lanh 1939 – 1964
- Trần Lẹ Hy sinh 1966
- Trần Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Miêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Mỉnh 1937 – 1966
- Trần Ngọa 1937 – 1965
- Trần Ngọc Huỳnh 1937 – 1972
- Trần Ngọc Quý Sinh 1935
- Trần Ngọc Vinh 1952 – 1973
- Trần Ngọc ánh Sinh 1941
- Trần Nước Hy sinh 1975
- Trần Quang Tiến 1933 – 1968
- Trần Thanh Tùng Hy sinh 1965
- Trần Thuấn 1944 – 1970
- Trần Thị Hồng 1936 – 1972
- Trần Văn Hoàng Hy sinh 1968
- Trần Văn Hội 1942 – 1968
- Trần Văn Liền Hy sinh 1969
- Trần Văn Lượng Hy sinh 1971
- Trần Văn Ngọc 1946 – 1966
- Trần Văn Ngợi Sinh 1937
- Trần Văn Nhàn Hy sinh 1977
- Trần Văn Nhâm 1941 – 1966
- Trần Văn Nhân 1948 – 1969
- Trần Văn Não 1941 – 1972
- Trần Văn Phòng 1936 – 1969
- Trần Văn Thành 1942 – 1966
- Trần Văn Tân 1950 – 1970
- Trần Xuân Trinh 1937 – 1966
- Võ Chấn 1922 – 1960
- Võ Chữu Hy sinh 1968
- Võ Cát 1927 – 1952
- Võ Cường Tân 1946 – 1971
- Võ Hùng Hy sinh 1965
- Võ Khuôn 1937 – 1964
- Võ Lam Hy sinh 1966
- Võ Lang 1933 – 1947
- Võ Ngọc Dũng 1954 – 1973
- Võ Nhung 1922 – 1947
- Võ Quyền 1948 – 1966
- Võ Qụy 1922 – 1957
- Võ Song Hy sinh 1971
- Võ Thanh 1956 – 1975
- Võ Thuyền 1943 – 1967
- Võ Thị Động 1942 – 1968
- Võ Trang 1930 – 1970
- Võ Tấn 1943 – 1966
- Võ Tấn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Tấn Thành 1946 – 1968
- Võ Văn Cân Hy sinh 1968
- Võ Văn Dệt Hy sinh 1965
- Võ Văn Lai 1946 – 1969
- Võ Văn Linh Hy sinh 1973
- Võ Văn Lộc Hy sinh 1965
- Võ Văn Mắn 1949 – 1970
- Võ Văn Quân 1948 – 1969
- Võ Văn Trương 1940 – 1971
- Võ Văn Tịnh 1941 – 1965
- Võ Xu 1941 – 1969
- Võ Đãnh 1925 – 1947
- Võ Đăng Cước 1946 – 1969
- Võ Đăng Dũng 1923 – 1970
- Võ Đăng Tiến Hy sinh 1975
- Võ Đăng Tịnh 1922 – 1969
- Võ Đồng 1942 – 1968
- Đoàn Bữu 1942 – 1965
- Đoàn Niên 1940 – 1969
- Đoàn Phiêu 1933 – 1968
- Đoàn Phước 1935 – 1966
- Đoàn Song 1920 – 1955
- Đoàn Thị Hạnh 1947 – 1967
- Đoàn Thị Phòng 1943 – 1968
- Đoàn Trấn 1925 – 1972
- Đoàn Viết Hùng 1945 – 1966
- Đoàn Văn Chung 1945 – 1967
- Đoàn Văn Hùng 1950 – 1968
- Đoàn Văn Khanh Hy sinh 1966
- Đoàn Văn Minh 1948 – 1970
- Đoàn Văn Minh 1946 – 1966
- Đoàn Văn Nga 1932 – 1966
- Đoàn Văn Ninh 1951 – 1973
- Đoàn Văn Ninh Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Quân Hy sinh 1973
- Đoàn Văn Thành 1944 – 1966
- Đoàn Văn Toàn 1954 – 1975
- Đoàn Văn Tâm 1945 – 1966
- Đoàn Văn Xoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Đông 1950 – 1970
- Đoàn Đắt Hy sinh 1966
- Đào Duy Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Bâng 1925 – 1954
- Đặng Châu Tiên Hy sinh 1971
- Đặng Cư 1927 – 1954
- Đặng Diên 1946 – 1969
- Đặng Duy Tín 1948 – 1975
- Đặng Mỹ 1944 – 1968
- Đặng Ngọc Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Ngọc Dước 1935 – 1966
- Đặng Ngọc Luỹ 1937 – 1966
- Đặng Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh