Nghĩa trang Tam Hoà

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

355 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Ngọc Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đặng Nhạ 1919 – 1960
  3. Đặng Quang Thắng 1940 – 1966
  4. Đặng Quý 1935 – 1971
  5. Đặng Thanh Cang 1936 – 1967
  6. Đặng Thanh Cao 1932 – 1969
  7. Đặng Thuộc 1930 – 1971
  8. Đặng Viết Thiện 1944 – 1965
  9. Đặng Văn Cau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đặng Văn Lộc 1945 – 1966
  11. Đặng Văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đặng Văn Đằng 1927 – 1947
  13. Đặng Xuyến 1948 – 1969
  14. Đỗ Chúng 1934 – 1965
  15. Đỗ Cầm Hy sinh 1970
  16. Đỗ Dũng Hy sinh 1968
  17. Đỗ Hoàng 1943 – 1967
  18. Đỗ Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đỗ Khinh 1937 – 1969
  20. Đỗ Kim Hy sinh 1967
  21. Đỗ Minh Thăng 1937 – 1972
  22. Đỗ Mài Hy sinh 1966
  23. Đỗ Mọng Hy sinh 1970
  24. Đỗ Nghê 1928 – 1969
  25. Đỗ Nho Lâm 1937 – 1969
  26. Đỗ Nhân Quã 1944 – 1965
  27. Đỗ Phó 1930 – 1968
  28. Đỗ Sắt Hy sinh 1969
  29. Đỗ Thanh Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đỗ Thuận Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đỗ Thuận Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đỗ Thái Hòa Hy sinh 1966
  33. Đỗ Thái Long 1927 – 1967
  34. Đỗ Tá 1941 – 1966
  35. Đỗ Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đỗ Tình 1935 – 1966
  37. Đỗ Tấn Anh Hy sinh 1969
  38. Đỗ Tấn Binh 1939 – 1966
  39. Đỗ Văn Bút Hy sinh 1972
  40. Đỗ Văn Cường 1939 – 1966
  41. Đỗ Văn Cự 1932 – 1965
  42. Đỗ Văn Hân Hy sinh 1967
  43. Đỗ Văn Lang 1935 – 1968
  44. Đỗ Văn Lau Hy sinh 1972
  45. Đỗ Văn Liệp Hy sinh 1972
  46. Đỗ Văn Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đỗ Văn Lại 1944 – 1966
  48. Đỗ Văn Ngỗi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đỗ Văn Nên 1924 – 1947
  50. Đỗ Văn Sang Hy sinh 1967
  51. Đỗ Văn Thân 1943 – 1969
  52. Đỗ Văn Trình 1925 – 1967
  53. Đỗ Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Xuân Anh Hy sinh 1969
  55. Đỗ Xuân Trung 1943 – 1968