Nghĩa trang Tam Giang

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

323 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Hoàng Hy sinh 1963
  2. Lương Nhuận 1937 – 1960
  3. Lương Rãi 1924 – 1952
  4. Lương Siển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lương Trị 1945 – 1968
  6. Lương Trữ 1932 – 1961
  7. Lương Tính 1922 – 1948
  8. Lương Tấn Thành 1943 – 1969
  9. Lương Văn Giáo 1932 – 1967
  10. Lương Văn Hiền Hy sinh 1974
  11. Lương Văn Hùng 1949 – 1968
  12. Lương Văn Mính 1948 – 1967
  13. Lương Văn Ta 1948 – 1970
  14. Lương Văn Thịnh 1935 – 1969
  15. Lương Văn Thọ 1943 – 1966
  16. Lương Văn Tuân 1939 – 1968
  17. Lương Xanh 1936 – 1965
  18. Mai Mẹo 1938 – 1966
  19. Nguyễn Bá Nguyện 1942 – 1968
  20. Nguyễn Bá Phát Sinh 1940
  21. Nguyễn Bình 1922 – 1969
  22. Nguyễn Bông 1944 – 1967
  23. Nguyễn Bă Lịnh 1922 – 1967
  24. Nguyễn Châu 1931 – 1964
  25. Nguyễn Chẫm 1936 – 1970
  26. Nguyễn Chỉ 1860 – 1933
  27. Nguyễn Công Thành 1941 – 1970
  28. Nguyễn Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Công Tường 1946 – 1967
  30. Nguyễn Cơ 1933 – 1968
  31. Nguyễn Hoàng 1947 – 1967
  32. Nguyễn Hùng 1908 – 1959
  33. Nguyễn Hải 1938 – 1965
  34. Nguyễn Hậu 1938 – 1963
  35. Nguyễn Hồng Lĩnh 1933 – 1969
  36. Nguyễn Hồng Phước Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Hồng Sơn 1944 – 1963
  38. Nguyễn Khuê 1909 – 1959
  39. Nguyễn Khưỡng 1944 – 1969
  40. Nguyễn Khả 1947 – 1964
  41. Nguyễn Liểu 1932 – 1965
  42. Nguyễn Liểu 1945 – 1969
  43. Nguyễn Liểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Ly 1936 – 1966
  45. Nguyễn Lâm 1941 – 1965
  46. Nguyễn Lãm 1928 – 1963
  47. Nguyễn Mãi 1924 – 1967
  48. Nguyễn Nguyên 1940 – 1967
  49. Nguyễn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Ngươn 1929 – 1968
  51. Nguyễn Ngọc Sỹ 1937 – 1964
  52. Nguyễn Ngọc Tấn 1953 – 1974
  53. Nguyễn Nhứt 1936 – 1971
  54. Nguyễn Nượng 1920 – 1947
  55. Nguyễn Nổi Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Quang Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Quảng 1945 – 1970
  58. Nguyễn Suông 1941 – 1965
  59. Nguyễn Thành 1945 – 1966
  60. Nguyễn Tháo 1902 – 1961
  61. Nguyễn Thân 1937 – 1970
  62. Nguyễn Thạnh 1949 – 1968
  63. Nguyễn Thế Giới 1948 – 1964
  64. Nguyễn Thị Biểu Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Thị Mai 1939 – 1973
  66. Nguyễn Thị Nga 1940 – 1965
  67. Nguyễn Thị Phùng 1940 – 1967
  68. Nguyễn Thị Thai 1948 – 1965
  69. Nguyễn Thị Đích 1915 – 1968
  70. Nguyễn Tiến 1932 – 1964
  71. Nguyễn Toàn 1910 – 1968
  72. Nguyễn Túc 1943 – 1968
  73. Nguyễn Tấn Lực 1948 – 1970
  74. Nguyễn Tấn Thảo 1933 – 1961
  75. Nguyễn Tấn ích 1935 – 1960
  76. Nguyễn Tế 1941 – 1966
  77. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1961
  78. Nguyễn Xa 1912 – 1960
  79. Nguyễn Xuân Hy 1926 – 1960
  80. Nguyễn Đâu 1945 – 1966
  81. Nguyễn Đình Lung 1935 – 1967
  82. Nguyễn Đình Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Ngô Dễ 1936 – 1965
  84. Ngô Mế 1941 – 1966
  85. Ngô Nhành 1941 – 1971
  86. Ngô Sách 1935 – 1961
  87. Ngô Thị Kỳ 1945 – 1968
  88. Ngô Thị Tiểu 1955 – 1967
  89. Ngô Tùng Vân 1943 – 1967
  90. Ngô Xuân Bình 1943 – 1968
  91. Phan Bá Mãi 1944 – 1964
  92. Phan Hữu Châu 1921 – 1948
  93. Phan Na 1942 – 1968
  94. Phan Sấu 1939 – 1964
  95. Phan Thao 1946 – 1969
  96. Phan Văn Thượng 1946 – 1967
  97. Phạm Bá Nhĩ 1934 – 1966
  98. Phạm Công Ba 1947 – 1968
  99. Phạm Cơn 1924 – 1948
  100. Phạm Cọng 1936 – 1965