Nghĩa trang Tam Giang

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

323 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Diệu 1933 – 1954
  2. Phạm Hùng Anh 1940 – 1966
  3. Phạm Kỉnh 1938 – 1965
  4. Phạm Minh 1939 – 1968
  5. Phạm Ngọc Bửu 1927 – 1954
  6. Phạm Phi 1946 – 1965
  7. Phạm Sanh 1950 – 1966
  8. Phạm Thị Đỡ Hy sinh 1967
  9. Phạm Văn Nếp 1945 – 1966
  10. Phạm Xuất 1945 – 1970
  11. Phạm Xề 1909 – 1964
  12. Phạm ái Nghĩa 1947 – 1971
  13. Phạm Đình Trung 1932 – 1969
  14. Phạm Đức Thà 1946 – 1964
  15. Trần Ban 1945 – 1969
  16. Trần Chiêm 1916 – 1947
  17. Trần Chí Khánh 1950 – 1970
  18. Trần Cảnh 1942 – 1967
  19. Trần Diện 1928 – 1967
  20. Trần Dương Khánh 1944 – 1968
  21. Trần Hải 1944 – 1967
  22. Trần Hẹn 1918 – 1966
  23. Trần Hồng Xuân 1941 – 1969
  24. Trần Khuê 1929 – 1974
  25. Trần Khánh 1925 – 1970
  26. Trần Kịch 1937 – 1967
  27. Trần Lanh 1920 – 1951
  28. Trần Minh Chánh 1948 – 1968
  29. Trần Minh Huyền 1944 – 1969
  30. Trần Minh Trọng 1946 – 1970
  31. Trần Ngọc Anh 1954 – 1974
  32. Trần Ngọc Linh 1940 – 1969
  33. Trần Rân 1942 – 1968
  34. Trần Ta 1927 – 1969
  35. Trần Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Thơ 1943 – 1969
  37. Trần Thị Hoa Diệu 1936 – 1966
  38. Trần Trung Thành 1945 – 1967
  39. Trần Tặc 1902 – 1973
  40. Trần Văn Bay 1937 – 1963
  41. Trần Văn Bình 1948 – 1970
  42. Trần Văn Tiến 1945 – 1967
  43. Trần Văn Triều 1941 – 1972
  44. Trần Vương 1948 – 1969
  45. Trần Xuân Thử 1930 – 1964
  46. Trần Xây 1941 – 1964
  47. Trần Đình Du 1948 – 1971
  48. Trần Đình Hạnh 1935 – 1970
  49. Trần đình Quy 1949 – 1971
  50. Võ Bối 1918 – 1968
  51. Võ Chất 1939 – 1967
  52. Võ Công Tạo 1944 – 1969
  53. Võ Cước 1913 – 1957
  54. Võ Cứ Nhân 1915 – 1947
  55. Võ Hồng Khuy 1940 – 1969
  56. Võ Hữu 1938 – 1969
  57. Võ Liệp 1934 – 1959
  58. Võ Nhỏ 1944 – 1969
  59. Võ Quốc Trị 1937 – 1969
  60. Võ Sứ 1944 – 1967
  61. Võ Thi Đoát 1934 – 1968
  62. Võ Thương 1910 – 1965
  63. Võ Thị Tích 1946 – 1968
  64. Võ Toàn 1932 – 1967
  65. Võ Tải 1920 – 1970
  66. Võ Tấn Bữu 1956 – 1974
  67. Võ Tấn Minh Hy sinh 1963
  68. Võ Tổng 1945 – 1967
  69. Võ Văn Kiệt 1937 – 1964
  70. Võ Văn Nhung 1949 – 1971
  71. Võ Văn Thi 1919 – 1968
  72. Võ Xuân Quang 1957 – 1980
  73. Võ Xuân Trịnh 1936 – 1969
  74. Võ Đua 1942 – 1968
  75. Võ Đình Tú 1942 – 1968
  76. Võ Đăng Giao 1948 – 1965
  77. Võ Đức 1955 – 1978
  78. Võ ảnh 1946 – 1968
  79. Vũ Hồng Anh 1921 – 1962
  80. Đinh Bộ 1929 – 1968
  81. Đinh Châu Trọng 1937 – 1968
  82. Đinh Có 1938 – 1968
  83. Đinh Công Ngoạ 1936 – 1963
  84. Đinh Công Phu 1944 – 1962
  85. Đinh Công Sự 1944 – 1969
  86. Đinh Công Thái 1919 – 1972
  87. Đinh Cửu 1948 – 1964
  88. Đinh Hồng Sơn 1943 – 1968
  89. Đinh Kiền 1922 – 1953
  90. Đinh Kề 1943 – 1966
  91. Đinh Long 1951 – 1965
  92. Đinh Minh Hoành 1935 – 1968
  93. Đinh Phụng 1933 – 1967
  94. Đinh Quảng 1930 – 1962
  95. Đinh Sum 1909 – 1968
  96. Đinh Thận 1921 – 1968
  97. Đinh Tráng 1920 – 1960
  98. Đinh Tín 1929 – 1967
  99. Đinh Tấn Long 1928 – 1965
  100. Đinh Văn Câu 1939 – 1969