Nghĩa trang Tam Giang

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

323 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Hưng 1934 – 1968
  2. Bùi Lượng 1943 – 1963
  3. Bùi Ngọc Khánh 1945 – 1968
  4. Bùi Văn Siêng 1949 – 1967
  5. Bùi Văn Sơn 1943 – 1975
  6. Bùi Văn Tuôi 1945 – 1968
  7. Bùi Văn Tấn 1930 – 1954
  8. Bùi Độ 1943 – 1967
  9. Châu Cầm 1925 – 1953
  10. Châu Ngọc Lộc 1943 – 1966
  11. Châu Ngọc Quang 1943 – 1964
  12. Châu Ngọc Sự 1944 – 1968
  13. Châu Thị Lớt 1945 – 1968
  14. Dương Huy 1938 – 1970
  15. Dương Khuôn 1910 – 1959
  16. Dương Tiên 1932 – 1964
  17. Dương Văn Hùng 1941 – 1965
  18. Dương Văn Thiện 1949 – 1969
  19. Hoàng Minh Thông 1935 – 1967
  20. Huìynh Xuân 1922 – 1964
  21. Huỳnh Bá 1940 – 1966
  22. Huỳnh Bá Chất 1947 – 1968
  23. Huỳnh Bá Khâm 1928 – 1968
  24. Huỳnh Chước 1922 – 1953
  25. Huỳnh Công Hoà 1943 – 1965
  26. Huỳnh Công Phúc 1941 – 1970
  27. Huỳnh Công Toản 1932 – 1947
  28. Huỳnh Cúc 1950 – 1970
  29. Huỳnh Cương Lĩnh 1949 – 1971
  30. Huỳnh Cầm 1949 – 1971
  31. Huỳnh Hoàng 1918 – 1961
  32. Huỳnh Hải 1954 – 1967
  33. Huỳnh Hội 1950 – 1968
  34. Huỳnh Hở 1945 – 1969
  35. Huỳnh Luỹ 1922 – 1970
  36. Huỳnh Lý Đáng 1936 – 1961
  37. Huỳnh Minh 1936 – 1974
  38. Huỳnh Minh 1947 – 1972
  39. Huỳnh Minh Phước 1944 – 1965
  40. Huỳnh Minh Thống 1935 – 1964
  41. Huỳnh Minh Trọng 1934 – 1968
  42. Huỳnh Minh Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Huỳnh Minh Điểm 1940 – 1966
  44. Huỳnh Mão Hy sinh 1969
  45. Huỳnh Nguyên 1934 – 1965
  46. Huỳnh Ngạnh 1932 – 1967
  47. Huỳnh Ngọc Huệ 1926 – 1967
  48. Huỳnh Ngọc Quảng 1943 – 1965
  49. Huỳnh Nhuận 1930 – 1974
  50. Huỳnh Nhỏ 1952 – 1968
  51. Huỳnh Phẩm 1904 – 1963
  52. Huỳnh Rõ 1945 – 1969
  53. Huỳnh Sung 1953 – 1968
  54. Huỳnh Thang 1940 – 1966
  55. Huỳnh Thám Hy sinh 1968
  56. Huỳnh Thích 1914 – 1956
  57. Huỳnh Thúc ánh 1930 – 1970
  58. Huỳnh Thăng Hy sinh 1968
  59. Huỳnh Thế 1943 – 1968
  60. Huỳnh Thế Liễm 1943 – 1966
  61. Huỳnh Thị Dũng 1937 – 1971
  62. Huỳnh Thị Hấp 1940 – 1970
  63. Huỳnh Thị Lâm 1945 – 1968
  64. Huỳnh Thị Mai 1930 – 1958
  65. Huỳnh Thị Rí 1948 – 1967
  66. Huỳnh Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Huỳnh Trung 1932 – 1968
  68. Huỳnh Tân 1941 – 1972
  69. Huỳnh Tăng 1947 – 1969
  70. Huỳnh Tường 1946 – 1967
  71. Huỳnh Tấn Ninh 1945 – 1968
  72. Huỳnh Vân 1946 – 1964
  73. Huỳnh Văn Hiếu 1940 – 1968
  74. Huỳnh Văn Hương 1943 – 1966
  75. Huỳnh Văn Hữu 1948 – 1966
  76. Huỳnh Văn Khinh 1937 – 1973
  77. Huỳnh Văn Ngọc 1944 – 1969
  78. Huỳnh Văn Phu 1944 – 1967
  79. Huỳnh Văn Quyến 1948 – 1968
  80. Huỳnh Văn Thu 1932 – 1963
  81. Huỳnh Văn Thưởng 1948 – 1969
  82. Huỳnh Văn Tuấn 1921 – 1969
  83. Huỳnh Văn Tặng 1945 – 1965
  84. Huỳnh Văn Xuân 1944 – 1970
  85. Huỳnh Văn Được 1928 – 1947
  86. Huỳnh Văn Đại 1958 – 1972
  87. Huỳnh Xin 1951 – 1964
  88. Huỳnh Xích 1940 – 1964
  89. Huỳnh Đích 1936 – 1966
  90. Hyùnh Tấn Việt 1949 – 1968
  91. Lê Bá 1944 – 1968
  92. Lê Dương 1940 – 1966
  93. Lê Thanh Hùng 1943 – 1963
  94. Lê Thành 1938 – 1964
  95. Lê Thị Liểu 1949 – 1969
  96. Lê Tấn Trung 1924 – 1968
  97. Lê Văn Kỉnh 1941 – 1972
  98. Lương Biết 1946 – 1966
  99. Lương Bá Châu 1932 – 1965
  100. Lương Công Trọng Hy sinh 1969