Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng
Huyện Điện Bàn, Quảng Nam
451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Tửu 1910 – 1948
- Lê Văn Bình Hy sinh 1974
- Lê Văn Phước Hy sinh 1967
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1967
- Lê văn Kiến Hy sinh 1972
- Lê Đình Tứ Hy sinh 1974
- Lê Đủ (Bình) Hy sinh 1966
- Lương Chiêu 1953 – 1973
- Lương Châu 1926 – 1964
- Lương Hoang 1939 – 1966
- Lương Hùng 1923 – 1970
- Lương Thế Mạnh Hy sinh 1974
- Lục Thanh Thuỷ Hy sinh 1975
- Nguyễn Bá Ngọ Hy sinh 1974
- Nguyễn Bảy Hy sinh 1971
- Nguyễn Châu Hy sinh 1964
- Nguyễn Chín 1941 – 1970
- Nguyễn Chấn 1938 – 1967
- Nguyễn Công Toàn 1946 – 1967
- Nguyễn Du 1922 – 1970
- Nguyễn Dị 1946 – 1968
- Nguyễn Hay 1906 – 1966
- Nguyễn Hoàng Anh 1941 – 1968
- Nguyễn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng 1933 – 1967
- Nguyễn Hữu Noa Hy sinh 1975
- Nguyễn Hữu Sỹ Hy sinh 1952
- Nguyễn Hữu Thơ Hy sinh 1955
- Nguyễn Khuê 1918 – 1963
- Nguyễn Khánh Anh 1914 – 1968
- Nguyễn Khánh Ban 1943 – 1969
- Nguyễn Khánh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khánh Nữa 1953 – 1966
- Nguyễn Khánh Đoài 1926 – 1971
- Nguyễn Kiền 1922 – 1966
- Nguyễn Lanh 1951 – 1971
- Nguyễn Lào 1930 – 1967
- Nguyễn Lê 1958 – 1972
- Nguyễn Minh Chấn 1950 – 1975
- Nguyễn Mới 1940 – 1966
- Nguyễn Nga 1943 – 1967
- Nguyễn Ngọc Lang 1957 – 1982
- Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1974
- Nguyễn Nho Hy sinh 1974
- Nguyễn Nhỏ 1952 – 1969
- Nguyễn Nhựt 1927 – 1970
- Nguyễn Nhựt 1952 – 1971
- Nguyễn Năm 1931 – 1965
- Nguyễn Phông 1926 – 1969
- Nguyễn Quyết Hy sinh 1969
- Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1974
- Nguyễn Sáu 1939 – 1969
- Nguyễn Thang 1938 – 1969
- Nguyễn Thuận 1939 – 1970
- Nguyễn Thuỳ 1918 – 1969
- Nguyễn Thị Bảy 1948 – 1973
- Nguyễn Thị Giêng 1913 – 1969
- Nguyễn Thị Hường 1954 – 1969
- Nguyễn Thị Lộc 1958 – 1975
- Nguyễn Thị Nghĩ Hy sinh 1971
- Nguyễn Thị Niên 1933 – 1972
- Nguyễn Thị Tiếu 1921 – 1969
- Nguyễn Thị Tư 1916 – 1973
- Nguyễn Thử 1936 – 1972
- Nguyễn Tiến Mùi Hy sinh 1974
- Nguyễn Trọng Tài Hy sinh 1974
- Nguyễn Tàu Hy sinh 1967
- Nguyễn Tâm 1935 – 1973
- Nguyễn Tích 1946 – 1967
- Nguyễn Túc 1950 – 1972
- Nguyễn Tự Hối Hy sinh 1974
- Nguyễn Viết Dương 1950 – 1971
- Nguyễn Văn 1926 – 1972
- Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Bảy 1955 – 1973
- Nguyễn Văn Chín 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Hoặc 1950 – 1965
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Hưng 1931 – 1969
- Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Kiệt 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Một 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Ngộ 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Nhung 1933 – 1967
- Nguyễn Văn Nhung 1928 – 1971
- Nguyễn Văn Quận 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Thành 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Thống 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Tiến 1927 – 1969
- Nguyễn Văn Trãi Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Tài 1937 – 1970
- Nguyễn Văn Tích 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Tận Hy sinh 1971
- Nguyễn Xem 1930 – 1969
- Nguyễn Xuân Quyền 1940 – 1969
- Nguyễn Xuân Rang 1943 – 1963
- Nguyễn Xuân Vinh 1945 – 1969
- Nguyễn văn Kim 1937 – 1964
- Nguyễn Đàn 1936 – 1966