Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Chưa rõ tênChưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Chưa rõ tênChưa rõ tênChưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Chưa rõ tênChưa rõ tênChưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Dương Tấn Nguyệt Hy sinh 1974
  75. Giáp Đức Hình Hy sinh 1974
  76. Hoàng Văn Mùa Hy sinh 1974
  77. Huỳnh Mười 1944 – 1973
  78. Huỳnh Mười (Nhỏ) 1946 – 1973
  79. Huỳnh Thị Hai 1950 – 1968
  80. Huỳnh Tấn Lưỡng Hy sinh 1974
  81. Huỳnh Văn Dũng 1952 – 1972
  82. Hồ Ngọc Đàng Hy sinh 1974
  83. Hồ Thị Chín Hy sinh 1972
  84. Hồ Tám 1940 – 1968
  85. Lê Công Nhạc Hy sinh 1974
  86. Lê Hữu Chí Hy sinh 1948
  87. Lê Minh Vân Hy sinh 1974
  88. Lê Nguyên Hy sinh 1971
  89. Lê Ngọc Mai 1916 – 1946
  90. Lê Ngộ 1925 – 1965
  91. Lê Nhỏ Hy sinh 1985
  92. Lê Phước Sang 1922 – 1972
  93. Lê Phước Xự 1926 – 1970
  94. Lê Quang Khánh Hy sinh 1966
  95. Lê Quí Nọp 1921 – 1968
  96. Lê Quốc Được Hy sinh 1966
  97. Lê Sỹ Giới Hy sinh 1974
  98. Lê Thành Nguyên 1938 – 1974
  99. Lê Thị Để 1942 – 1969
  100. Lê Trọng Đức Hy sinh 1974