Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Khoái Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bành Khải Hương Hy sinh 1954
  3. Bùi Công Ngọc Hy sinh 1966
  4. Bùi Khắc Lực Hy sinh 1966
  5. Bùi Khắc Lực Hy sinh 1968
  6. Bùi Minh Đức Hy sinh 1968
  7. Bùi Ngọc Dần Hy sinh 1971
  8. Bùi Quang Biểu Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Chiêu Hy sinh 1965
  10. Bùi Văn Chiêu Hy sinh 1965
  11. Bùi Văn Thông Hy sinh 1967
  12. Bùi Văn Thông Hy sinh 1967
  13. Bùi Văn Túc Hy sinh 1967
  14. Bùi Văn Túc Hy sinh 1967
  15. Bùi Xuân Hồng Hy sinh 1973
  16. Bùi đắc Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Giang Hy sinh 1980
  19. Cao Văn Giang Hy sinh 1980
  20. Cao Xuân Phác Hy sinh 1972
  21. Chu Văn Kỷ Hy sinh 1972
  22. Chữ Văn Kỷ Hy sinh 1972
  23. Doãn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Dương Khắc Sang Hy sinh 1954
  25. Dương Xuân Lê Hy sinh 1968
  26. Dương Xuân Lê Hy sinh 1966
  27. Dương Đức Liễu Hy sinh 1972
  28. Dương Đức Liễu Hy sinh 1968
  29. Giáp văn Hương Hy sinh 1967
  30. Hoàng Gia Khoát Hy sinh 1981
  31. Hoàng Giai Hy sinh 1967
  32. Hoàng Hiền Hy sinh 1966
  33. Hoàng Hiền Hy sinh 1966
  34. Hoàng Kim Thanh Hy sinh 1971
  35. Hoàng Mai Hy sinh 1972
  36. Hoàng Ngọc Xuyến Hy sinh 1974
  37. Hoàng Nhung Hy sinh 1972
  38. Hoàng Phi Hùng Hy sinh 1966
  39. Hoàng Thị Nhâm Hy sinh 1963
  40. Hoàng Thị Nhân Hy sinh 1965
  41. Hoàng Tiến Phúc Hy sinh 1967
  42. Hoàng Trùng Khánh Hy sinh 1975
  43. Hoàng Trọng Lục Hy sinh 1974
  44. Hoàng Tửu Hy sinh 1972
  45. Hoàng Văn Cân Hy sinh 1967
  46. Hoàng Văn Mây Hy sinh 1967
  47. Hoàng Văn Tài Hy sinh 1967
  48. Hoàng văn Cân Hy sinh 1967
  49. Hoàng văn Hồ Hy sinh 1967
  50. Hoàng văn Mây Hy sinh 1967
  51. Hoàng văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hoàng văn Tài Hy sinh 1967
  53. Hoàng văn Tư Hy sinh 1972
  54. Huỳnh Ngọc Thái Hy sinh 1972
  55. Huỳnh Ngọc Thái Hy sinh 1972
  56. Huỳnh Thiện Nghệ Hy sinh 1947
  57. Huỳnh Tấn Sỹ Hy sinh 1965
  58. Hà Duyên Bình Hy sinh 1965
  59. Hà Duyên Bình Hy sinh 1965
  60. Hà Thị Năm Hy sinh 1967
  61. Hà Thị Sức Hy sinh 1967
  62. Hà Trọng Hợp Hy sinh 1972
  63. Hà Văn Hoàn Hy sinh 1952
  64. Hà Văn Hùng Hy sinh 1966
  65. Hà Văn Hùng Hy sinh 1966
  66. Hà Văn Trọng Hy sinh 1948
  67. Hà trọng Hợp Hy sinh 1972
  68. Hà văn Bún Hy sinh 1952
  69. Hà văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hùng Phước Hy sinh 1968
  71. Hồ Như Phán Hy sinh 1979
  72. Hồ Quang Hàn Hy sinh 1972
  73. Hồ Quang Hán Hy sinh 1972
  74. Hồ Thị Kim Oanh Hy sinh 1972
  75. Hồ Thị Kim Oanh Hy sinh 1966
  76. Hồ Thị ổn Hy sinh 1972
  77. Hồ Thị ổn Hy sinh 1972
  78. Kiều Xuân Mục Hy sinh 1966
  79. Kiều Xuân Mực Hy sinh 1966
  80. Lã Duy Kiên Hy sinh 1967
  81. Lê Bạch Tùng Hy sinh 1970
  82. Lê Công Trình Hy sinh 1967
  83. Lê Hay Hy sinh 1965
  84. Lê Hoà Hy sinh 1947
  85. Lê Hoàng Hy sinh 1947
  86. Lê Huy Công Hy sinh 1966
  87. Lê Háy Hy sinh 1945
  88. Lê Hồng Nhi Hy sinh 1973
  89. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1967
  90. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1972
  91. Lê Hồng Vinh Hy sinh 1973
  92. Lê Hữu Chức Hy sinh 1972
  93. Lê Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Luông Hy sinh 1966
  95. Lê Minh Phúc Hy sinh 1972
  96. Lê Nguyên Bình Hy sinh 1967
  97. Lê Ngọc Nhung Hy sinh 1966
  98. Lê Ngọc Tình Hy sinh 1967
  99. Lê Như Vật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh