Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Vốn 1935 – 1969
  2. Huỳnh thị Chín Hy sinh 1969
  3. Huỳnh văn Anh Hy sinh 1974
  4. Huỳnh văn Ba 1946 – 1966
  5. Huỳnh văn Bé 1942 – 1975
  6. Huỳnh văn Bé 1945 – 1967
  7. Huỳnh văn Búp Hy sinh 1968
  8. Huỳnh văn Bảy 1946 – 1966
  9. Huỳnh văn Chí Hy sinh 1966
  10. Huỳnh văn Chót 1946 – 1966
  11. Huỳnh văn Danh 1940 – 1966
  12. Huỳnh văn Dành 1942 – 1966
  13. Huỳnh văn Dót 1944 – 1968
  14. Huỳnh văn Giỏi Hy sinh 1974
  15. Huỳnh văn Hai 1932 – 1971
  16. Huỳnh văn Hồng 1941 – 1961
  17. Huỳnh văn Kiên 1933 – 1964
  18. Huỳnh văn Lưỡng 1943 – 1966
  19. Huỳnh văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh văn Mười 1945 – 1967
  21. Huỳnh văn Oanh 1942 – 1966
  22. Huỳnh văn Phái Hy sinh 1975
  23. Huỳnh văn Quang Hy sinh 1966
  24. Huỳnh văn Quắn 1949 – 1966
  25. Huỳnh văn Sương Hy sinh 1972
  26. Huỳnh văn Sậu 1939 – 1967
  27. Huỳnh văn Sồi 1944 – 1966
  28. Huỳnh văn Thanh 1945 – 1966
  29. Huỳnh văn Thiệt 1917 – 1966
  30. Huỳnh văn Tâm 1944 – 1969
  31. Huỳnh văn Tính 1941 – 1964
  32. Huỳnh văn Tòng Hy sinh 1969
  33. Huỳnh văn Đức Hy sinh 1975
  34. Huỳnh văn Ưu Hy sinh 1960
  35. Hà Huy Giáo 1962 – 1983
  36. Hà Huy Tường 1949 – 1972
  37. Hà Hồng Vanh 1949 – 1971
  38. Hà Hữu Minh 1953 – 1972
  39. Hà Khắc Quy Hy sinh 1972
  40. Hà Quốc Đoàn 1962 – 1983
  41. Hà Trọng tâm 1933 – 1970
  42. Hà Và Khánh 1943 – 1970
  43. Hà Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hà văn Bắc 1953 – 1983
  45. Hà văn Bến Hy sinh 1975
  46. Hà văn Chọn 1928 – 1954
  47. Hà văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hà văn Hên Hy sinh 1975
  49. Hà văn Lạc 1950 – 1970
  50. Hà văn Lỏi Hy sinh 1968
  51. Hà văn Phương 1951 – 1972
  52. Hà văn Quắc 1954 – 1973
  53. Hà văn Sơn 1963 – 1983
  54. Hà văn Thơm 1938 – 1969
  55. Hà văn Thọ 1938 – 1967
  56. Hà văn Tú 1938 – 1966
  57. Hà Đ Khái Hy sinh 1970
  58. Hà Đình Thôn 1945 – 1972
  59. Hàu Ngọc Thái 1952 – 1971
  60. Hòa Minh Lợi 1946 – 1966
  61. Hồ Kim Quang Hy sinh 1968
  62. Hồ Ngọc Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Hồ Thanh Bình Sinh 1934
  64. Hồ Thái Sơn Hy sinh 1972
  65. Hồ Tiến Dũng 1951 – 1972
  66. Hồ Trung 1962 – 1983
  67. Hồ Việt Dũng 1951 – 1972
  68. Hồ Xuân úy 1962 – 1983
  69. Hồ thị Bé Hy sinh 1963
  70. Hồ thị Kim Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hồ thị Kim Inh 1954 – 1975
  72. Hồ thị Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hồ thị Lầu 1924 – 1967
  74. Hồ thị Phỉ 1934 – 1969
  75. Hồ văn Cao Hy sinh 1980
  76. Hồ văn Chuột Hy sinh 1966
  77. Hồ văn Chơn Hy sinh 1972
  78. Hồ văn Giao 1942 – 1967
  79. Hồ văn Giáo Hy sinh 1961
  80. Hồ văn Huỳnh 1933 – 1966
  81. Hồ văn Hát 1948 – 1972
  82. Hồ văn Hùng Hy sinh 1961
  83. Hồ văn Khuê 1944 – 1965
  84. Hồ văn Lạnh Hy sinh 1967
  85. Hồ văn Măng Quang Sinh 1932
  86. Hồ văn Nô 1943 – 1967
  87. Hồ văn Quang Hy sinh 1969
  88. Hồ văn Quanh Hy sinh 1962
  89. Hồ văn Thanh Hy sinh 1963
  90. Hồ văn Thông 1930 – 1964
  91. Hồ văn Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hồ văn ánh Hy sinh 1972
  93. Hồ văn Đống Hy sinh 1969
  94. Hồ Đắc Chi Hy sinh 1961
  95. Hứa thị Cang Hy sinh 1972
  96. Khu văn út 1941 – 1967
  97. Khuất Đăng Tân 1955 – 1975
  98. Khưu Tỷ 1929 – 1966
  99. Khương V. Bình 1943 – 1966
  100. Kim An 1942 – 1966