Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa
Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu
2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/26
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cái thị Nguyệt 1947 – 1968
- Cù Minh Quý 1947 – 1968
- Cù văn Thành 1945 – 1972
- Cương văn Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- D-V Thơm 1949 – 1967
- D-V Định 1936 – 1970
- D.T. Phích Hy sinh 1962
- Danh Chu 1948 – 1966
- Danh é 1948 – 1966
- Do văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dong văn Tăng 1940 – 1967
- Dương Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Công Trứ Hy sinh 1971
- Dương H Niên 1962 – 1982
- Dương Hoàng Điệp 1942 – 1970
- Dương Ngọc Sơn 1950 – 1971
- Dương Trữ Vinh 1945 – 1967
- Dương thị Phung 1930 – 1966
- Dương văn Chi 1947 – 1967
- Dương văn Chính Hy sinh 1972
- Dương văn Chử 1936 – 1963
- Dương văn Dũng Hy sinh 1966
- Dương văn Hiệp 1947 – 1966
- Dương văn Hòa Hy sinh 1968
- Dương văn Hùng 1946 – 1969
- Dương văn Hưng Hy sinh 1971
- Dương văn Khi 1931 – 1970
- Dương văn Khoát 1935 – 1969
- Dương văn Khá Hy sinh 1968
- Dương văn Lèo 1935 – 1967
- Dương văn Lập Hy sinh 1969
- Dương văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương văn Mạnh 1929 – 1946
- Dương văn Sương 1940 – 1967
- Dương văn Thanh Hy sinh 1970
- Dương văn Thi 1947 – 1967
- Dương văn Thoại 1938 – 1972
- Dương văn Thúc 1939 – 1970
- Dương văn Thắng 1949 – 1967
- Dương văn Tiên 1945 – 1970
- Dương văn Trong Sinh 1947
- Dương văn Tròn Hy sinh 1946
- Dương Đ Minh 1961 – 1982
- Dương Đ Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giang Minh Sang 1949 – 1966
- Giao Long 1936 – 1961
- H văn Bang Hy sinh 1974
- H văn Thích 1950 – 1971
- H. Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- H. văn Sơn Hy sinh 1967
- H. văn Điệp 1948 – 1968
- HNKH Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Nguyên Hy sinh 1974
- Hai Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Bá Phiệt 1960 – 1983
- Hoàng Duy Bảo 1944 – 1975
- Hoàng Gia Tích 1939 – 1966
- Hoàng Khắc Quang 1930 – 1966
- Hoàng Kim Sơn 1939 – 1966
- Hoàng N Lâm Hy sinh 1972
- Hoàng Phi Vũ 1937 – 1975
- Hoàng T Diên 1948 – 1972
- Hoàng Th Triều 1952 – 1971
- Hoàng Thanh ái 1934 – 1967
- Hoàng V. Phôn 1946 – 1972
- Hoàng Viết Thiết 1948 – 1971
- Hoàng n Cát 1940 – 1973
- Hoàng văn Bot 1944 – 1970
- Hoàng văn Chương 1948 – 1970
- Hoàng văn Danh 1942 – 1966
- Hoàng văn Dĩnh 1949 – 1972
- Hoàng văn Dũng 1941 – 1972
- Hoàng văn Hiếu Hy sinh 1982
- Hoàng văn Hoạch 1947 – 1972
- Hoàng văn Huỳnh 1963 – 1983
- Hoàng văn Kính 1950 – 1970
- Hoàng văn Liêm 1950 – 1971
- Hoàng văn Liên 1952 – 1975
- Hoàng văn Nhật 1963 – 1970
- Hoàng văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng văn Thảo 1935 – 1967
- Hoàng văn Trinh 1950 – 1970
- Hoàng văn Tạo 1950 – 1973
- Hoàng văn Xuân 1934 – 1972
- Hoàng Đ Duyên 1948 – 1971
- Hoàng Đ Thảo 1934 – 1970
- Hoàng Đình Báo 1946 – 1970
- Hoàng Đình Đô 1953 – 1972
- Huỳnh Bảo Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Lỳ 1944 – 1966
- Huỳnh Ngọc Hay 1919 – 1959
- Huỳnh Ngọc Thạch 1945 – 1967
- Huỳnh Ngọc Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Phước Thiên 1948 – 1966
- Huỳnh Quốc Khánh Hy sinh 1961
- Huỳnh T. Thảo 1947 – 1967
- Huỳnh Tấn Anh Hy sinh 1972
- Huỳnh Tấn Bước Hy sinh 1983
- Huỳnh Tấn Thanh 1962 – 1983