Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An văn Phấn 1956 – 1975
  2. Ba Khương Hy sinh 1974
  3. Ba Nhiều Hy sinh 1973
  4. Ba Thoại Hy sinh 1973
  5. Bài Ng Phần 1954 – 1970
  6. Bùi Bá Quyền 1949 – 1971
  7. Bùi Bá Thơm 1947 – 1967
  8. Bùi Công Danh Hy sinh 1971
  9. Bùi Cảnh Hưng 1934 – 1966
  10. Bùi Cửu 1942 – 1970
  11. Bùi D Nôn 1954 – 1974
  12. Bùi Gia Tiên 1941 – 1970
  13. Bùi H Việt 1952 – 1971
  14. Bùi Minh Thuận 1949 – 1969
  15. Bùi N Số Hy sinh 1975
  16. Bùi Ngọc Trinh Hy sinh 1971
  17. Bùi Ngọc Trinh Hy sinh 1970
  18. Bùi Ngọc Việt 1946 – 1970
  19. Bùi Quang Hòa 1940 – 1972
  20. Bùi Quang The Hy sinh 1982
  21. Bùi Quốc Cang Hy sinh 1972
  22. Bùi T Dũng 1956 – 1982
  23. Bùi Thanh Ruồng 1953 – 1969
  24. Bùi Thanh Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Trung Điểm 1956 – 1973
  26. Bùi V. Dây Hy sinh 1970
  27. Bùi Xuân Miền Hy sinh 1967
  28. Bùi Xuân Tắc Hy sinh 1975
  29. Bùi Xuân Đáng 1957 – 1971
  30. Bùi thị M. Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Bùi thị M. NGuyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Bùi thị Thường 1948 – 1975
  33. Bùi thị Xây Hy sinh 1970
  34. Bùi văn Bi 1934 – 1968
  35. Bùi văn Bí Hy sinh 1969
  36. Bùi văn Bồng 1948 – 1972
  37. Bùi văn Công 1941 – 1965
  38. Bùi văn Dùng 1940 – 1962
  39. Bùi văn Dùng 1940 – 1962
  40. Bùi văn Dũng 1926 – 1970
  41. Bùi văn Dệt Hy sinh 1972
  42. Bùi văn Dự Hy sinh 1966
  43. Bùi văn He 1950 – 1977
  44. Bùi văn Hùng 1944 – 1965
  45. Bùi văn Hùng 1940 – 1972
  46. Bùi văn Hương Hy sinh 1972
  47. Bùi văn Hảo 1949 – 1971
  48. Bùi văn Hồng 1962 – 1983
  49. Bùi văn Kiểu Hy sinh 1948
  50. Bùi văn Kiệm Hy sinh 1970
  51. Bùi văn Kịch Hy sinh 1965
  52. Bùi văn Linh 1962 – 1983
  53. Bùi văn Lon 1953 – 1975
  54. Bùi văn Long 1957 – 1982
  55. Bùi văn Lung 1931 – 1972
  56. Bùi văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Bùi văn Sáng 1946 – 1969
  58. Bùi văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Bùi văn Toán 1946 – 1968
  60. Bùi văn Trung Hy sinh 1967
  61. Bùi văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Bùi văn Tô 1957 – 1975
  63. Bùi văn Tạo 1943 – 1973
  64. Bùi văn Vẫn Hy sinh 1972
  65. Bùi văn tẩu 1940 – 1971
  66. Bùi văn Được 1932 – 1971
  67. Bùi văn Đức 1952 – 1971
  68. Bùi văn Đực 1943 – 1966
  69. Bùi Đ Tùng 1948 – 1969
  70. Bùi Đình Cường 1945 – 1972
  71. Bùi Đình Lại 1943 – 1975
  72. Bùi Đức Canh 1960 – 1982
  73. Bùi Đức Dực 1949 – 1969
  74. Bản Giang Hy sinh 1970
  75. Cao Khả Lợi Hy sinh 1964
  76. Cao Mâu 1940 – 1967
  77. Cao X Quang 1947 – 1973
  78. Cao Xuân Thường 1962 – 1983
  79. Cao văn Biệt 1959 – 1982
  80. Cao văn Hường 1947 – 1967
  81. Cao văn Long 1948 – 1972
  82. Cao văn Mai 1930 – 1961
  83. Cao văn Tám 1945 – 1966
  84. Cao văn Việt 1952 – 1972
  85. Cao văn Đoài 1951 – 1972
  86. Chaâu Thành Quân 1945 – 1967
  87. Chu Duy Khiếu 1947 – 1972
  88. Chu Hồng Thái 1946 – 1972
  89. Chu V Hưng 1950 – 1972
  90. Chu văn Chiều 1933 – 1966
  91. Châu Thanh Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Châu Thành Hải Hy sinh 1966
  93. Châu thị Hoa 1938 – 1971
  94. Châu văn Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Châu văn Dách Hy sinh 1974
  96. Châu văn Giai Hy sinh 1948
  97. Châu văn Giác 1917 – 1961
  98. Châu văn Mưu Hy sinh 1975
  99. Chữ Mịch 1926 – 1950
  100. Cái thị Nguyệt Hy sinh 1968