Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức

Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh

852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngươn Niên 1941 – 1965
  2. Bùi Trường Chiến 1925 – 1951
  3. Bùi Văn Chức 1919 – 1953
  4. Bùi Văn Cát 1942 – 1970
  5. Bùi Văn Danh 1942 – 1970
  6. Bùi Văn Hai Hy sinh 1950
  7. Bùi Văn Hương Hy sinh 1950
  8. Bùi Văn Hải Hy sinh 1947
  9. Bùi Văn Mới 1940 – 1968
  10. Bùi Văn Nỉ Hy sinh 1966
  11. Bùi Văn Triệu 1928 – 1948
  12. Bùi Văn Ut Hy sinh 1968
  13. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1954
  14. Bùi Vệ Quốc Hy sinh 1947
  15. Băng Hữu Đường Hy sinh 1948
  16. Cao Hoàng Phước 1941 – 1969
  17. Cao Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Bưng Hy sinh 1961
  19. Cao Văn Cân 1920 – 1950
  20. Cao Văn Lem 1924 – 1962
  21. Cao Văn Lương 1921 – 1949
  22. Cao Văn Lộ 1913 – 1950
  23. Cao Văn Thế 1918 – 1947
  24. Cao Văn Trang 1960 – 1979
  25. Cao Văn Xây 1927 – 1948
  26. Châu Bỉnh Tưởng 1928 – 1969
  27. Châu Công Vô Hy sinh 1946
  28. Châu Văn Bọ Hy sinh 1966
  29. Châu Văn Kiều 1943 – 1966
  30. Châu Văn Nhựt 1926 – 1950
  31. Châu Văn Tư 1923 – 1950
  32. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa Rõ Họ Tên Hy sinh 1968
  37. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Diệu Quý Nhơn Hy sinh 1959
  40. Dương Thành Xuân 1942 – 1966
  41. Dương Thị Loan 1942 – 1969
  42. Dương Văn Bưởi Hy sinh 1954
  43. Dương Văn Cam Hy sinh 1969
  44. Dương Văn Cá Hy sinh 1965
  45. Dương Văn Cúc 1945 – 1968
  46. Dương Văn Cư Hy sinh 1968
  47. Dương Văn Của 1938 – 1968
  48. Dương Văn Hớn 1934 – 1969
  49. Dương Văn Khiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Dương Văn Mười 1942 – 1964
  51. Dương Văn Nhỏ 1927 – 1966
  52. Dương Văn Phú Hy sinh 1975
  53. Dương Văn Sùng 1929 – 1947
  54. Dương Văn Sắc Hy sinh 1967
  55. Dương Văn Thiện 1960 – 1974
  56. Dương Văn Thân Hy sinh 1967
  57. Giang Kim Huệ 1949 – 1970
  58. Giáp Văn Lập Hy sinh 1975
  59. Hoàng Xuân Bằng Hy sinh 1969
  60. Huỳnh Công Đặng Hy sinh 1968
  61. Huỳnh Công Đức 1936 – 1957
  62. Huỳnh Kim Hải 1941 – 1968
  63. Huỳnh Lương 1944 – 1967
  64. Huỳnh Thuận Thuyền Hy sinh 1967
  65. Huỳnh Thị Giang Hy sinh 1970
  66. Huỳnh Tân Hy sinh 1966
  67. Huỳnh Tấn Nghĩa 1936 – 1952
  68. Huỳnh Văn Chinh 1947 – 1971
  69. Huỳnh Văn Cây 1922 – 1949
  70. Huỳnh Văn Dòn 1946 – 1970
  71. Huỳnh Văn Giào Hy sinh 1945
  72. Huỳnh Văn Gặp 1936 – 1967
  73. Huỳnh Văn Hùng 1945 – 1968
  74. Huỳnh Văn Hổ 1952 – 1968
  75. Huỳnh Văn Khá Hy sinh 1951
  76. Huỳnh Văn Liêm 1914 – 1954
  77. Huỳnh Văn Lành 1933 – 1962
  78. Huỳnh Văn Lập 1943 – 1972
  79. Huỳnh Văn Lợi Hy sinh 1968
  80. Huỳnh Văn Lức Hy sinh 1947
  81. Huỳnh Văn Mót Sinh 1944
  82. Huỳnh Văn Một 1944 – 1967
  83. Huỳnh Văn Ngọc 1941 – 1967
  84. Huỳnh Văn Ngởi 1921 – 1948
  85. Huỳnh Văn No 1928 – 1952
  86. Huỳnh Văn Thanh Hy sinh 1951
  87. Huỳnh Văn Tiên 1927 – 1947
  88. Huỳnh Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Huỳnh Văn Tý 1949 – 1969
  90. Huỳnh Văn Tư 1945 – 1966
  91. Huỳnh Văn Đâu 1940 – 1968
  92. Huỳnh Văn Đỉnh Hy sinh 1946
  93. Huỳnh Văn Đức 1934 – 1968
  94. Huỳnh Đình Nam 1928 – 1948
  95. Hà Minh Khuyên Hy sinh 1975
  96. Hà Văn Cu 1930 – 1949
  97. Hà Văn Dương Hy sinh 1945
  98. Hà Văn Hiếu Hy sinh 1945
  99. Hà Văn Khanh 1944 – 1969
  100. Hà Văn Ngon 1939 – 1968