Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức
Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Văn Tính 1950 – 1968
- Hồ Bá Thìn 1903 – 1961
- Hồ Lâm Thiêm 1940 – 1968
- Hồ Tấn Khả 1947 – 1968
- Hồ Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Chiến Hy sinh 1950
- Hồ Văn Chạy Sinh 1904
- Hồ Văn Cầu 1923 – 1949
- Hồ Văn Gan 1931 – 1961
- Hồ Văn Hiến 1941 – 1969
- Hồ Văn Ký Hy sinh 1945
- Hồ Văn Lớn Hy sinh 1966
- Hồ Văn Lựa 1919 – 1947
- Hồ Văn Rớt 1948 – 1968
- Hồ Văn Trường Hy sinh 1974
- Hồ Văn Tám 1953 – 1974
- Hồ Văn Tòng Hy sinh 1953
- Hồ Văn Tăng 1932 – 1951
- Hồ Văn Tảo Hy sinh 1968
- Hồ Văn Đẳng Hy sinh 1953
- Hồ Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Đức Hy sinh 1947
- Khưu Văn Cần Hy sinh 1946
- Khưu Văn Lớn Hy sinh 1967
- Khưu Văn Rích 1946 – 1968
- Lai Văn Ba Hy sinh 1971
- Liên Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Thị Sáu 1920 – 1949
- Lâm Văn Ngọc 1949 – 1972
- Lê Anh Kiệt 1944 – 1970
- Lê Hoài Ngọc 1924 – 1948
- Lê Mai Sinh 1939 – 1976
- Lê Ngọc Gương 1940 – 1975
- Lê Quang Châu 1929 – 1950
- Lê Quang Long Hy sinh 1967
- Lê Quang Thọ 1911 – 1952
- Lê Quang Đức Hy sinh 1968
- Lê Thị Giờ Hy sinh 1952
- Lê Thị Kim 1952 – 1968
- Lê Thị Mai 1950 – 1973
- Lê Thị Thì Hy sinh 1949
- Lê Trung Khai Hy sinh 1949
- Lê Trọng Việt 1951 – 1975
- Lê Tôn Bảo 1945 – 1967
- Lê Tấn Thọ 1946 – 1973
- Lê Văn Ba Hy sinh 1952
- Lê Văn Bảy 1946 – 1978
- Lê Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Can 1939 – 1971
- Lê Văn Chia 1937 – 1967
- Lê Văn Chiến 1943 – 1967
- Lê Văn Chu Hy sinh 1975
- Lê Văn Chè Hy sinh 1966
- Lê Văn Chùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Chổ Hy sinh 1954
- Lê Văn Cánh Hy sinh 1951
- Lê Văn Cẩn 1942 – 1978
- Lê Văn Cặp 1937 – 1967
- Lê Văn Cứu 1933 – 1966
- Lê Văn Gạo Hy sinh 1960
- Lê Văn Hoàng Hy sinh 1962
- Lê Văn Huấn 1948 – 1968
- Lê Văn Hưng 1928 – 1952
- Lê Văn Hưng 1947 – 1968
- Lê Văn Hảo 1944 – 1969
- Lê Văn Hổ 1924 – 1952
- Lê Văn Keo Hy sinh 1968
- Lê Văn Khói 1926 – 1953
- Lê Văn Khải 1932 – 1948
- Lê Văn Ký 1939 – 1961
- Lê Văn Ký 1944 – 1966
- Lê Văn Linh 1925 – 1945
- Lê Văn Lâm 1913 – 1949
- Lê Văn Lời 1933 – 1952
- Lê Văn Lực Hy sinh 1962
- Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1945
- Lê Văn Nhàn 1945 – 1968
- Lê Văn Ninh 1940 – 1967
- Lê Văn Năm 1947 – 1968
- Lê Văn Sinh 1934 – 1971
- Lê Văn Son Hy sinh 1967
- Lê Văn Thái 1944 – 1968
- Lê Văn Thôi Hy sinh 1949
- Lê Văn Thốt Hy sinh 1950
- Lê Văn Tiến 1945 – 1974
- Lê Văn Tui 1929 – 1945
- Lê Văn Ty 1943 – 1969
- Lê Văn Tám 1937 – 1962
- Lê Văn Tám 1925 – 1953
- Lê Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tòng Hy sinh 1966
- Lê Văn Tư 1939 – 1968
- Lê Văn Tư 1940 – 1967
- Lê Văn Tức Hy sinh 1953
- Lê Văn U 1933 – 1947
- Lê Văn Ut 1947 – 1973
- Lê Văn Ut 1935 – 1953
- Lê Văn Vương Hy sinh 1952
- Lê Văn Vảng Hy sinh 1968