Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức

Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh

852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Xếp Hy sinh 1962
  2. Lê Văn Y 1926 – 1947
  3. Lê Văn Đáng 1952 – 1969
  4. Lê Văn Đạo 1935 – 1969
  5. Lê Xổi 1906 – 1945
  6. Lê Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lò Kham Lênh Hy sinh 1975
  8. Lư Văn Kim 1922 – 1945
  9. Lưu Văn Chợ 1910 – 1961
  10. Lưu Văn Khỏe Hy sinh 1953
  11. Lưu Văn Quang Hy sinh 1950
  12. Lương Văn Phu Hy sinh 1950
  13. Lương Văn Rưng Hy sinh 1975
  14. Lương Văn Tùng 1927 – 1950
  15. Lại Tấn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mai Hữu Bạc 1945 – 1969
  17. Mai Văn Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mai Văn Dung 1947 – 1971
  19. Mai Văn Giang 1943 – 1968
  20. Mai Văn Linh Hy sinh 1963
  21. Mộ Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mộ Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Anh Đào 1945 – 1971
  24. Nguyễn Bá Thành 1922 – 1953
  25. Nguyễn Duy Khiêm 1945 – 1973
  26. Nguyễn Hoàng Nhu 1949 – 1970
  27. Nguyễn Hùng Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Hảo Hớn 1943 – 1965
  29. Nguyễn Hồng Luông Hy sinh 1949
  30. Nguyễn Hồng Nhạn Sinh 1941
  31. Nguyễn Hồng Sơn 1929 – 1971
  32. Nguyễn Hồng Thanh 1927 – 1952
  33. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Hồng Thanh 1936 – 1960
  35. Nguyễn Hồng Thắm 1915 – 1950
  36. Nguyễn Hồng Vân 1934 – 1967
  37. Nguyễn Hồng Đăng 1949 – 1968
  38. Nguyễn Hữu Trí 1943 – 1967
  39. Nguyễn Khắc Vinh Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Kim Khuê 1945 – 1967
  41. Nguyễn Kim Tiến 1937 – 1967
  42. Nguyễn Long Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Minh Phương 1948 – 1970
  44. Nguyễn Minh Quang 1922 – 1964
  45. Nguyễn Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Minh Tuấn 1944 – 1965
  47. Nguyễn Ngọc Dân Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Ngọc Em 1949 – 1968
  49. Nguyễn Ngọc Nhố Hy sinh 1964
  50. Nguyễn Ngọc Sung 1916 – 1947
  51. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Ngọc Tiến Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Ngọc Tám Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Ngọc Tấn Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Ngọc Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Phú Dụng 1940 – 1967
  57. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Thanh Trị 1925 – 1954
  59. Nguyễn Thanh Tuyền 1949 – 1971
  60. Nguyễn Thanh Tâm 1934 – 1974
  61. Nguyễn Thành Thái 1935 – 1966
  62. Nguyễn Thị Bảy 1927 – 1950
  63. Nguyễn Thị Chanh 1939 – 1972
  64. Nguyễn Thị Chua Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Thị Chín Hiếu Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Thị Chính 1925 – 1970
  67. Nguyễn Thị Kỉnh 1929 – 1962
  68. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Thị Lớp 1948 – 1974
  70. Nguyễn Thị Nhung 1955 – 1970
  71. Nguyễn Thị O Hy sinh 1948
  72. Nguyễn Thị Oc Tiêu Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Phụng Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Thị Rành 1941 – 1968
  75. Nguyễn Thị Sở Hy sinh 1959
  76. Nguyễn Thị Thân Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Thị Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Xanh 1945 – 1965
  79. Nguyễn Thị Xinh Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Thị Xuân Đào Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Thị Điều 1944 – 1968
  82. Nguyễn Trung Tín Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Tài Hậu 1913 – 1949
  84. Nguyễn Văn A 1948 – 1967
  85. Nguyễn Văn An Hy sinh 1954
  86. Nguyễn Văn Banh 1945 – 1967
  87. Nguyễn Văn Banh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Be 1945 – 1972
  89. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1949
  90. Nguyễn Văn Bon Hy sinh 1962
  91. Nguyễn Văn Bon 1941 – 1970
  92. Nguyễn Văn Bào 1948 – 1967
  93. Nguyễn Văn Bá 1923 – 1968
  94. Nguyễn Văn Báo 1947 – 1967
  95. Nguyễn Văn Báu 1924 – 1968
  96. Nguyễn Văn Báu Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Bé 1935 – 1967
  98. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1974
  99. Nguyễn Văn Bé 1925 – 1946
  100. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1946