Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức

Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh

852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bé 1931 – 1952
  2. Nguyễn Văn Bê 1934 – 1960
  3. Nguyễn Văn Bính 1954 – 1972
  4. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Bưởi 1954 – 1970
  7. Nguyễn Văn Bằng 1907 – 1960
  8. Nguyễn Văn Bốn 1930 – 1950
  9. Nguyễn Văn Bức 1928 – 1977
  10. Nguyễn Văn Chác 1928 – 1973
  11. Nguyễn Văn Châm 1945 – 1968
  12. Nguyễn Văn Chéo 1946 – 1967
  13. Nguyễn Văn Chúng Hy sinh 1948
  14. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Văn Chớ 1919 – 1947
  16. Nguyễn Văn Chức 1949 – 1967
  17. Nguyễn Văn Cu 1949 – 1967
  18. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1964
  19. Nguyễn Văn Cá 1950 – 1967
  20. Nguyễn Văn Cá 1937 – 1964
  21. Nguyễn Văn Công 1947 – 1966
  22. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1973
  23. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1948
  24. Nguyễn Văn Cầu 1950 – 1975
  25. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1955
  26. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Cồn Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Văn Củ Hy sinh 1948
  29. Nguyễn Văn Cứng Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Cửu 1931 – 1967
  31. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Văn Diếm Hy sinh 1953
  33. Nguyễn Văn Dài 1915 – 1952
  34. Nguyễn Văn Dâu Hy sinh 1951
  35. Nguyễn Văn Dê Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Dư 1942 – 1967
  37. Nguyễn Văn Dư 1946 – 1967
  38. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1952
  39. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1947
  40. Nguyễn Văn Dễ 1929 – 1952
  41. Nguyễn Văn Dữ 1941 – 1963
  42. Nguyễn Văn Giang 1925 – 1950
  43. Nguyễn Văn Giác 1915 – 1950
  44. Nguyễn Văn Giây 1939 – 1967
  45. Nguyễn Văn Gạo 1946 – 1952
  46. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Văn Hiếu 1925 – 1968
  48. Nguyễn Văn Hiếu 1938 – 1968
  49. Nguyễn Văn Hoà 1945 – 1972
  50. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1974
  51. Nguyễn Văn Hoàng 1939 – 1962
  52. Nguyễn Văn Hoàng 1937 – 1964
  53. Nguyễn Văn Hoàng 1930 – 1967
  54. Nguyễn Văn Huế 1915 – 1970
  55. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1945
  56. Nguyễn Văn Hách 1951 – 1972
  57. Nguyễn Văn Hát 1917 – 1950
  58. Nguyễn Văn Hân 1938 – 1964
  59. Nguyễn Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hùng 1922 – 1969
  61. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1968
  63. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Học 1945 – 1967
  66. Nguyễn Văn Hổ 1944 – 1971
  67. Nguyễn Văn Hội 1912 – 1950
  68. Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1975
  69. Nguyễn Văn Keo 1945 – 1968
  70. Nguyễn Văn Khánh Sinh 1948
  71. Nguyễn Văn Khóa 1950 – 1970
  72. Nguyễn Văn Khương 1915 – 1953
  73. Nguyễn Văn Khả 1922 – 1948
  74. Nguyễn Văn Kiểng Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn Kiệt 1946 – 1968
  76. Nguyễn Văn Kéo 1938 – 1960
  77. Nguyễn Văn Kê 1930 – 1950
  78. Nguyễn Văn Kỳ 1944 – 1967
  79. Nguyễn Văn Lem 1944 – 1967
  80. Nguyễn Văn Liên 1937 – 1967
  81. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Văn Long 1937 – 1969
  83. Nguyễn Văn Lá Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Lên 1943 – 1968
  85. Nguyễn Văn Lũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Lương 1931 – 1951
  87. Nguyễn Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1949
  89. Nguyễn Văn Lễ 1948 – 1967
  90. Nguyễn Văn Lộ 1913 – 1969
  91. Nguyễn Văn Lộc 1943 – 1950
  92. Nguyễn Văn Lớn 1930 – 1954
  93. Nguyễn Văn Mi 1948 – 1966
  94. Nguyễn Văn Minh 1932 – 1950
  95. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978
  96. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1974
  97. Nguyễn Văn Minh Sinh 1942
  98. Nguyễn Văn Miên 1922 – 1949
  99. Nguyễn Văn Muôn Hy sinh 1950
  100. Nguyễn Văn Mót 1929 – 1950