Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Lần Hy sinh 1982
  2. Cao Văn Mơn 1961 – 1983
  3. Cao Văn Nhị 1959 – 1979
  4. Cao Văn Quang Hy sinh 1987
  5. Cao Văn Rau 1956 – 1979
  6. Cao Văn Sáng 1960 – 1981
  7. Cao Văn Sơn 1944 – 1967
  8. Cao Văn Thành 1949 – 1968
  9. Cao Văn Trung 1959 – 1983
  10. Cao Văn Tài Hy sinh 1985
  11. Cao Văn Tương 1964 – 1986
  12. Cao Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Cao Văn Tự 1947 – 1968
  14. Cao Văn Yết 1958 – 1983
  15. Cao Văn Đan 1951 – 1972
  16. Cao Văn Đảng 1937 – 1975
  17. Cao Văn Để 1947 – 1968
  18. Cao Vũ Dũng 1959 – 1984
  19. Cao Xuân Duơng 1957 – 1978
  20. Cao Xuân Dương 1953 – 1979
  21. Cao Xuân Hưởng 1928 – 1968
  22. Cao Xuân Hồng 1961 – 1983
  23. Cao Xuân Kiểu 1954 – 1978
  24. Cao Xuân Tình 1955 – 1974
  25. Cao Xuân Đức 1954 – 1979
  26. Cao Đình Lượng 1953 – 1979
  27. Cao Đình Uc 1942 – 1968
  28. Cao Đón Hy sinh 1980
  29. Cao Đức Hiền 1959 – 1980
  30. Cao Đức Hứa 1945 – 1968
  31. Cao Đức Lứa 1960 – 1984
  32. Cao Đức Tương 1954 – 1974
  33. Chu Gia Hiệp 1959 – 1979
  34. Chu Hoài Đức 1961 – 1981
  35. Chu Hoàng Sơn 1960 – 1981
  36. Chu Hồng Công 1965 – 1985
  37. Chu Ngọc Định 1947 – 1972
  38. Chu Quang Trạc Sinh 1951
  39. Chu Quang Vỹ 1960 – 1982
  40. Chu Quốc Tâm 1950 – 1983
  41. Chu Thanh Bình 1958 – 1978
  42. Chu Thanh Cốt 1947 – 1968
  43. Chu Viết Cận 1947 – 1970
  44. Chu Văn Chi 1950 – 1979
  45. Chu Văn Chiến 1946 – 1968
  46. Chu Văn Chung Hy sinh 1971
  47. Chu Văn Khí Hy sinh 1969
  48. Chu Văn Kính 1942 – 1968
  49. Chu Văn Lý 1958 – 1982
  50. Chu Văn Nam 1963 – 1983
  51. Chu Văn Phì 1946 – 1968
  52. Chu Văn Phơi 1951 – 1975
  53. Chu Văn Thành 1944 – 1976
  54. Chu Văn Thân 1946 – 1968
  55. Chu Văn Thảo Hy sinh 1987
  56. Chu Văn Toán 1958 – 1978
  57. Chu Văn Trạc 1950 – 1980
  58. Chu Văn Điềm 1955 – 1975
  59. Chu Đình Hoa 1954 – 1974
  60. Chu Đình Thám 1957 – 1977
  61. Chu Đình Thùy 1948 – 1970
  62. Chu Đăng Dàng 1959 – 1982
  63. Chung Anh Dũng 1963 – 1982
  64. Chung Văn Mười 1941 – 1963
  65. Chung Văn Sơn 1943 – 1968
  66. Châu Công Lý 1946 – 1969
  67. Châu Công Trí 1939 – 1968
  68. Châu Hoài Nam 1964 – 1984
  69. Châu Hoàng Ngọc An 1964 – 1983
  70. Châu Hoàng Tuấn 1956 – 1985
  71. Châu Kỳ 1917 – 1947
  72. Châu Lập 1958 – 1977
  73. Châu Quang Trình Hy sinh 1980
  74. Châu Thanh Vân 1958 – 1978
  75. Châu Thái Sơn 1962 – 1984
  76. Châu Thị Nối Hy sinh 1970
  77. Châu Tương Lượng 1902 – 1942
  78. Châu Tấn Lực 1937 – 1967
  79. Châu Văn Hinh 1934 – 1969
  80. Châu Văn Lâm 1963 – 1983
  81. Châu Văn Lộc 1965 – 1984
  82. Châu Văn Nê 1941 – 1970
  83. Châu Văn Quý 1958 – 1978
  84. Châu Văn Thiết 1957 – 1980
  85. Châu Văn Trể 1947 – 1969
  86. Châu Văn Tửng 1931 – 1950
  87. Chưa Rõ Họ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Chế Thị Minh Hằng 1950 – 1970
  89. Chế Đình Chương 1944 – 1985
  90. Chữ Huy Bình 1958 – 1983
  91. Cù Minh Sang 1958 – 1979
  92. Cù Tấn Thịnh 1963 – 1982
  93. Cù Văn A 1960 – 1980
  94. Cù Đình Cúc 1945 – 1970
  95. Cù Đình Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Cù Đức Thịnh 1957 – 1980
  97. Cường Quyết Hùng 1930 – 1970
  98. Cầm Bá Thơ 1954 – 1975
  99. Cổ Văn Đá 1929 – 1953
  100. Cừu Văn Bửu Hy sinh 1973