Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Danh (Hoài) Hoang 1966 – 1987
  2. Danh Long 1956 – 1971
  3. Danh Văn Liệt 1966 – 1985
  4. Danh Xước Sinh 1968
  5. Diệp Minh 1956 – 1978
  6. Diệp Ngọc Sơn 1958 – 1978
  7. Diệp Văn 1940 – 1969
  8. Diệp Văn Lời 1922 – 1954
  9. Diệp Văn Phương 1954 – 1979
  10. Diệp Đức Hùng 1955 – 1978
  11. Doãn Cao Hoàng 1959 – 1984
  12. Doãn Hữu Hạnh 1964 – 1987
  13. Doãn Trọng Thiện 1966 – 1988
  14. Doãn Viết Khiết 1939 – 1968
  15. Doãn Văn Lực Hy sinh 1985
  16. Doãn Văn Tám 1950 – 1975
  17. Doãn Đình Hoàng 1959 – 1978
  18. Du Văn Sang 1933 – 1967
  19. Duy Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dân Tỉnh 1960 – 1981
  21. Dũng Sĩ Đ.Đ.S.Q Mỹ Hy sinh 1968
  22. Dư Kiến Dân 1941 – 1968
  23. Dư Minh Phước 1965 – 1983
  24. Dư Văn Chẹn 1947 – 1968
  25. Dư Văn Nô 1923 – 1945
  26. Dư Văn O 1960 – 1978
  27. Dư Vĩnh (Luận) Luật Sinh 1965
  28. Dương Anh Dũng 1961 – 1981
  29. Dương Anh Tám 1944 – 1975
  30. Dương Bá Trà 1933 – 1968
  31. Dương Bửu Phát 1962 – 1983
  32. Dương Cao Nguyên 1949 – 1974
  33. Dương Chí Hùng 1961 – 1985
  34. Dương Công Dũng 1954 – 1977
  35. Dương Công Hùng 1959 – 1978
  36. Dương Công Lý 1964 – 1987
  37. Dương Công Ngoi 1918 – 1967
  38. Dương Gia Minh Sinh 1958
  39. Dương Giàu 1943 – 1968
  40. Dương Hiền 1955 – 1979
  41. Dương Hiển Thu 1949 – 1968
  42. Dương Hoàng Phú Hy sinh 1981
  43. Dương Hùng Tuấn 1964 – 1985
  44. Dương Hải Đăng 1961 – 1983
  45. Dương Hồng Khanh 1968 – 1988
  46. Dương Hồng Kiển 1943 – 1968
  47. Dương Hồng Tình 1945 – 1968
  48. Dương Hữu Lợi 1964 – 1984
  49. Dương Hữu Đức 1956 – 1978
  50. Dương Khánh Tiên 1923 – 1947
  51. Dương Khánh Trung 1958 – 1978
  52. Dương Kim Hùng 1965 – 1985
  53. Dương Minh Chánh Hy sinh 1985
  54. Dương Minh Cường 1962 – 1982
  55. Dương Minh Kiểng 1943 – 1968
  56. Dương Minh Nhựt 1964 – 1984
  57. Dương Minh Thu Hy sinh 1968
  58. Dương Minh Trung Hy sinh 1981
  59. Dương Minh Trí 1960 – 1978
  60. Dương Minh Đức 1962 – 1984
  61. Dương Mạc Huy 1942 – 1967
  62. Dương Ngọc Hậu 1960 – 1979
  63. Dương Ngọc Lâm 1938 – 1975
  64. Dương Ngọc Phú 1961 – 1979
  65. Dương Ngọc Sơn 1950 – 1971
  66. Dương Ngọc Thành 1952 – 1972
  67. Dương Nhiều 1960 – 1983
  68. Dương Phước Rấn 1920 – 1950
  69. Dương Quang Long 1967 – 1988
  70. Dương Quang Minh 1968 – 1988
  71. Dương Quang Định 1961 – 1983
  72. Dương Quý Sang 1961 – 1982
  73. Dương Thanh Tràng Hy sinh 1972
  74. Dương Thanh Đạt 1951 – 1977
  75. Dương Thúc Ngỏ 1952 – 1978
  76. Dương Thị Cà Na 1941 – 1970
  77. Dương Thị Lan Hy sinh 1973
  78. Dương Thị Ngọc Thanh 1961 – 1980
  79. Dương Thị Niềm 1963 – 1981
  80. Dương Tiến Can 1955 – 1979
  81. Dương Tiến Mận 1964 – 1985
  82. Dương Tiến Thuật 1941 – 1968
  83. Dương Tiếu Hy sinh 1945
  84. Dương Trung Lợi Hy sinh 1982
  85. Dương Trung Thành 1959 – 1980
  86. Dương Trung Tín 1927 – 1965
  87. Dương Trọng Hà 1948 – 1975
  88. Dương Trọng Sủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Dương Trọng Thủy 1962 – 1986
  90. Dương Tuấn Thắng 1957 – 1979
  91. Dương Tấn Hiệp 1964 – 1986
  92. Dương Tấn Thành 1945 – 1967
  93. Dương Tấn Tâm 1958 – 1979
  94. Dương Tử Giang 1916 – 1965
  95. Dương Tử Trực 1913 – 1970
  96. Dương Việt Hảo 1951 – 1973
  97. Dương Văn An 1943 – 1968
  98. Dương Văn Bách 1957 – 1975
  99. Dương Văn Bé 1939 – 1976
  100. Dương Văn Bé 1966 – 1986