Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Liên 1945 – 1968
  2. Bùi Văn Long 1919 – 1951
  3. Bùi Văn Luyện 1916 – 1949
  4. Bùi Văn Lưu 1945 – 1968
  5. Bùi Văn Lập 1925 – 1946
  6. Bùi Văn Mai 1948 – 1968
  7. Bùi Văn Minh 1956 – 1975
  8. Bùi Văn Minh 1944 – 1971
  9. Bùi Văn Mên 1943 – 1969
  10. Bùi Văn Mến 1960 – 1979
  11. Bùi Văn Một 1940 – 1975
  12. Bùi Văn Mỹ 1958 – 1982
  13. Bùi Văn Nghiệp 1955 – 1978
  14. Bùi Văn Nghị 1910 – 1949
  15. Bùi Văn Ngàn 1915 – 1946
  16. Bùi Văn Ngọc 1947 – 1967
  17. Bùi Văn Ngợi 1945 – 1967
  18. Bùi Văn Ngữ 1907 – 1943
  19. Bùi Văn Nhượng 1926 – 1950
  20. Bùi Văn Nhất 1960 – 1982
  21. Bùi Văn Nia 1955 – 1981
  22. Bùi Văn Nành Hy sinh 1968
  23. Bùi Văn Năm 1959 – 1979
  24. Bùi Văn Nước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Văn Nở 1935 – 1966
  26. Bùi Văn On 1946 – 1968
  27. Bùi Văn Phèn 1955 – 1975
  28. Bùi Văn Phòng Hy sinh 1973
  29. Bùi Văn Phước 1959 – 1978
  30. Bùi Văn Phụng 1913 – 1947
  31. Bùi Văn Quyền 1958 – 1985
  32. Bùi Văn Quyền 1943 – 1968
  33. Bùi Văn Quyển 1958 – 1977
  34. Bùi Văn Quý Hy sinh 1982
  35. Bùi Văn Quý 1968 – 1989
  36. Bùi Văn Quý 1953 – 1975
  37. Bùi Văn Rá 1927 – 1952
  38. Bùi Văn Sinh 1955 – 1977
  39. Bùi Văn Sinh Hy sinh 1980
  40. Bùi Văn Sáu 1931 – 1948
  41. Bùi Văn Sơn 1953 – 1979
  42. Bùi Văn Sướng 1955 – 1987
  43. Bùi Văn Sở 1960 – 1979
  44. Bùi Văn Sửu 1961 – 1981
  45. Bùi Văn Tha 1941 – 1968
  46. Bùi Văn Thanh 1960 – 1979
  47. Bùi Văn Thuận 1964 – 1986
  48. Bùi Văn Thành 1949 – 1976
  49. Bùi Văn Thành 1957 – 1979
  50. Bùi Văn Thảo 1966 – 1986
  51. Bùi Văn Thắng 1943 – 1967
  52. Bùi Văn Thọ Sinh 1962
  53. Bùi Văn Thọ 1961 – 1981
  54. Bùi Văn Thủy 1965 – 1986
  55. Bùi Văn Thức 1935 – 1967
  56. Bùi Văn Tiễn 1953 – 1980
  57. Bùi Văn Toản 1956 – 1975
  58. Bùi Văn Trang 1950 – 1978
  59. Bùi Văn Trung Hy sinh 1984
  60. Bùi Văn Truyện 1928 – 1968
  61. Bùi Văn Trịu 1959 – 1979
  62. Bùi Văn Trọng 1947 – 1968
  63. Bùi Văn Tu 1949 – 1968
  64. Bùi Văn Tuyên 1960 – 1980
  65. Bùi Văn Tài 1964 – 1985
  66. Bùi Văn Tàu 1969 – 1988
  67. Bùi Văn Tám 1927 – 1947
  68. Bùi Văn Tám 1958 – 1978
  69. Bùi Văn Tâm 1958 – 1981
  70. Bùi Văn Tìm 1956 – 1978
  71. Bùi Văn Tình Hy sinh 1980
  72. Bùi Văn Tý 1945 – 1969
  73. Bùi Văn Tư 1928 – 1951
  74. Bùi Văn Tường 1964 – 1986
  75. Bùi Văn Tạo Hy sinh 1945
  76. Bùi Văn Tấn 1942 – 1969
  77. Bùi Văn Tế 1963 – 1985
  78. Bùi Văn Tổng 1959 – 1978
  79. Bùi Văn Tửu 1922 – 1947
  80. Bùi Văn Ut Hy sinh 1979
  81. Bùi Văn Vi 1955 – 1978
  82. Bùi Văn Vàng 1933 – 1978
  83. Bùi Văn Võ 1930 – 1984
  84. Bùi Văn Vội 1942 – 1968
  85. Bùi Văn Xiển Hy sinh 1983
  86. Bùi Văn Yên 1958 – 1978
  87. Bùi Văn Điệp 1957 – 1980
  88. Bùi Văn Đàn Hy sinh 1979
  89. Bùi Văn Đôi 1961 – 1982
  90. Bùi Văn Đông 1961 – 1979
  91. Bùi Văn Được 1912 – 1947
  92. Bùi Văn Được Sinh 1922
  93. Bùi Văn Định 1960 – 1980
  94. Bùi Văn Đức 1955 – 1978
  95. Bùi Văn Đực Hy sinh 1973
  96. Bùi Văn Đực Hy sinh 1973
  97. Bùi Văn Ưng 1959 – 1978
  98. Bùi Vĩnh Long 1959 – 1984
  99. Bùi Vĩnh Thái 1959 – 1985
  100. Bùi Xuân Hồng Hy sinh 1981