Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn

Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh

295 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Buì Văn Phố Hy sinh 1951
  2. Buì Văn Thang Hy sinh 1975
  3. Buì ích Hiển Hy sinh 1975
  4. Bà Tư Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Như Khánh 1950 – 1975
  6. Bùi Văn Bé Hy sinh 1988
  7. Bùi Văn Búc Hy sinh 1962
  8. Bùi Văn Bốt Hy sinh 1975
  9. Bùi Văn Dầu Hy sinh 1975
  10. Bùi Văn Minh Hy sinh 1975
  11. Bùi Văn Toản 1953 – 1975
  12. Bùi Văn Tấn Hy sinh 1975
  13. Bùi Văn Vị 1920 – 1975
  14. Bùi Xuân Sâm 1949 – 1975
  15. Bế Văn Phát 1954 – 1975
  16. Cao Duy Bình 1954 – 1975
  17. Cao Hông Phát 1947 – 1975
  18. Cao T- R Cap Hy sinh 1975
  19. Cao Trong Ký 1951 – 1975
  20. Cao Văn Quyên Hy sinh 1975
  21. Cao Văn Thuận Hy sinh 1975
  22. Chu Văn Thân Hy sinh 1975
  23. Cầm Bá Hiểm 1954 – 1975
  24. Dương Hông Xuân Hy sinh 1947
  25. Dương Quốc Trưởng 1949 – 1975
  26. Dương Văn Dinh Hy sinh 1975
  27. G Tài Hy sinh 1975
  28. Hoang Minh Nguyêt 1955 – 1975
  29. Hoàng Minh Viện 1956 – 1975
  30. Hoàng Mộng Chân 1951 – 1975
  31. Hoàng Văn Chúc 1953 – 1975
  32. Hoàng Văn Tôm 1954 – 1975
  33. Huỳnh Minh Chờ Hy sinh 1975
  34. Huỳnh Trí Hầu Hy sinh 1964
  35. Huỳnh Tấn Trọng 1926 – 1969
  36. Huỳnh Văn Gioi Hy sinh 1961
  37. Huỳnh Văn Hoạch Hy sinh 1975
  38. Huỳnh Văn May Hy sinh 1975
  39. Huỳnh Văn Năng Hy sinh 1975
  40. Huỳnh Văn Song Hy sinh 1975
  41. Huỳnh Văn Xương 1923 – 1970
  42. Hà Văn Cầu 1955 – 1975
  43. Hà Văn Hạnh 1926 – 1961
  44. Hà Văn Hỏa 1956 – 1975
  45. Hà Văn Thanh Hy sinh 1947
  46. Hùng Văn Song Hy sinh 1968
  47. Hồ Hữu Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Sĩ Hùng 1948 – 1975
  49. Hồ Sĩ Nguyên 1953 – 1975
  50. Hồ Văn Chà Hy sinh 1947
  51. Hứa Văn Bì Hy sinh 1963
  52. Hứa Văn Đạm Hy sinh 1947
  53. Hứa Văn Đối Hy sinh 1968
  54. K Đ Thọ Hy sinh 1975
  55. Khúc Duy Mi 1942 – 1975
  56. Lâm Văn Két Hy sinh 1952
  57. Lê Công Vụ Hy sinh 1975
  58. Lê Dân Lâm 1954 – 1975
  59. Lê Hoàng Oanh Hy sinh 1948
  60. Lê Hồng Huệ 1952 – 1975
  61. Lê Hữu Long 1956 – 1975
  62. Lê Nguyên Thi Hy sinh 1975
  63. Lê Quang Trai 1955 – 1975
  64. Lê Thanh Bay Hy sinh 1951
  65. Lê Thái Định 1950 – 1975
  66. Lê Thị Quách Hy sinh 1969
  67. Lê Văn Ba Hy sinh 1953
  68. Lê Văn Chở Hy sinh 1951
  69. Lê Văn Duyên Hy sinh 1975
  70. Lê Văn Dợt 1949 – 1968
  71. Lê Văn Gáo Hy sinh 1949
  72. Lê Văn Gòn 1925 – 1947
  73. Lê Văn Hai Hy sinh 1949
  74. Lê Văn Hanh Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Há Hy sinh 1951
  76. Lê Văn Hộ 1953 – 1975
  77. Lê Văn Lu Hy sinh 1975
  78. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Nhựt 1925 – 1968
  80. Lê Văn Nom Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Sơn 1957 – 1975
  82. Lê Văn Sơn Hy sinh 1975
  83. Lê Văn Thời 1919 – 1949
  84. Lê Văn Trường 1945 – 1975
  85. Lê Văn Tước Hy sinh 1947
  86. Lê Văn Việt 1952 – 1975
  87. Lê Văn Xếm Hy sinh 1949
  88. Lê Văn Ê Hy sinh 1969
  89. Lê Văn Ơ Hy sinh 1966
  90. Lê Xuân Dễ 1954 – 1975
  91. Lê Xuân Yên 1954 – 1975
  92. Lê Đình Nhiêu Hy sinh 1975
  93. Lê Đình Thỏa Hy sinh 1975
  94. Lê Đình Văn 1951 – 1975
  95. Lê Định Chinh Hy sinh 1975
  96. Lê Đức Khang 1951 – 1975
  97. Lưu Văn Đâm 1956 – 1975
  98. Lại Văn Hoặc 1910 – 1947
  99. Mai Văn Dục Hy sinh 1969
  100. Mai Đình ích Hy sinh 1975