Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn

Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh

295 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mua Văn Bầu Hy sinh 1968
  2. Mua Văn Trai Hy sinh 1968
  3. Nguyên Ngọc Anh 1952 – 1975
  4. Nguyên Như Bảo 1930 – 1975
  5. Nguyên Văn Bơm Hy sinh 1948
  6. Nguyên Văn Khen Hy sinh 1946
  7. Nguyên Văn Lâm Hy sinh 1952
  8. Nguyên Văn Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyên Văn Thoảng 1949 – 1975
  10. Nguyễn Công Kích 1956 – 1975
  11. Nguyễn Duy Phức Hy sinh 1975
  12. Nguyễn Huy Phương 1955 – 1975
  13. Nguyễn Hữu Chiên Hy sinh 1976
  14. Nguyễn Hữu Nhượng Hy sinh 1975
  15. Nguyễn Hữu Thảo 1956 – 1975
  16. Nguyễn Khắc Tình 1940 – 1975
  17. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Ngọc ẩm 1954 – 1975
  19. Nguyễn Phần Hy sinh 1975
  20. Nguyễn Quốc Hương Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Quốc Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thị Bồi Hy sinh 1948
  23. Nguyễn Thị Em Hy sinh 1975
  24. Nguyễn Thị Ky Hy sinh 1948
  25. Nguyễn Thị Quý Hy sinh 1948
  26. Nguyễn Thị Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Van Sinh Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1947
  30. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1950
  31. Nguyễn Văn Bùi 1941 – 1976
  32. Nguyễn Văn Bầu Hy sinh 1975
  33. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Văn Chẩy Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Côn 1945 – 1975
  36. Nguyễn Văn Cợt Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Duông Hy sinh 1948
  38. Nguyễn Văn Duộc Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Văn Dợt Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Giong Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1948
  45. Nguyễn Văn Hao Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Văn Hon Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1975
  51. Nguyễn Văn Hột Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Khách Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Kiểm Hy sinh 1950
  55. Nguyễn Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Miển Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Mua Hy sinh 1947
  58. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1949
  60. Nguyễn Văn Ngợi Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Văn Nhỵ Hy sinh 1947
  62. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Văn Phan Hy sinh 1947
  65. Nguyễn Văn Quãng 1955 – 1975
  66. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1948
  67. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Rỡ 1946 – 1967
  69. Nguyễn Văn Sau Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Văn Sân 1950 – 1975
  72. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1948
  75. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1975
  76. Nguyễn Văn Thái 1941 – 1975
  77. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Văn Tiến 1955 – 1975
  80. Nguyễn Văn Truyền Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Văn Trúc Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Văn Tấn 1954 – 1975
  83. Nguyễn Văn Xuồng Hy sinh 1948
  84. Nguyễn Văn Ô Hy sinh 1947
  85. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1950
  86. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1975
  87. Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Văn Đức 1956 – 1975
  89. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1964
  90. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1947
  91. Nguyễn Xuân Thiên Hy sinh 1975
  92. Nguyễn Xuân Tùng 1946 – 1975
  93. Nguyễn Đình Hiện Hy sinh 1975
  94. Nguyễn Đăng Tuyết 1956 – 1969
  95. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1975
  96. Ngô Kim Anh Hy sinh 1948
  97. Ngô Văn Công Hy sinh 1949
  98. Ngươi Nhom Hy sinh 1968
  99. Phan Thị Dê Hy sinh 1976
  100. Phan Văn Bèn Hy sinh 1952