Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Quốc hải Hy sinh 1967
  3. Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Đồng Hy sinh 1986
  5. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Xuân Hy sinh 1972
  7. Trần hữu Liêm Hy sinh 1975
  8. Trần hữu Quang Hy sinh 1971
  9. Trần vĩnh an Hy sinh 1975
  10. Trần Đình Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trịnh Ngọc Cẩn Hy sinh 1968
  12. Trịnh Văn Trụ Hy sinh 1972
  13. Trịnh văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trịnh văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trịnh văn Vinh Hy sinh 1973
  16. Tô Vĩnh Diện Hy sinh 1954
  17. Tô văn Nhã Hy sinh 1970
  18. Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Văn Tục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Văn Điều Hy sinh 1952
  21. Văn Đình Bộ Hy sinh 1971
  22. Vũ Nam Tự Hy sinh 1976
  23. Vũ Ngọc Chuyên Hy sinh 1970
  24. Vũ Ngọc Khơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Như Lãng Hy sinh 1967
  26. Vũ Trọng Hạo Hy sinh 1969
  27. Vũ Văn Khoá Hy sinh 1966
  28. Vũ Văn THừa Hy sinh 1972
  29. Vũ Xuân Thương Hy sinh 1972
  30. Vũ đình Sỹ Hy sinh 1987
  31. lê Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. lê văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. rần văn Câu Hy sinh 1970
  34. Đinh Văn tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh văn Khoâ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh xuân Hùng Hy sinh 1971
  38. Đoàn Thanh Sơn Hy sinh 1974
  39. Đoàn Văn Cảnh Hy sinh 1966
  40. Đoàn bá Ngôn Hy sinh 1968
  41. Đàm Được Hy sinh 1972
  42. Đào Xuân Cương Hy sinh 1969
  43. Đào Xuân THưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đào quang Dũng Hy sinh 1970
  45. Đặng văn Huân Hy sinh 1971
  46. Đỗ Anh Nghĩa Hy sinh 1982
  47. Đỗ Hữu Tuyết Hy sinh 1972
  48. Đỗ Ngọc Ngợi Hy sinh 1974
  49. Đỗ Phong Chức Hy sinh 1973
  50. Đỗ Thị Đám Hy sinh 1968
  51. Đỗ Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đỗ mạnh Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ văn Hoan Hy sinh 1976
  54. Đỗ Đức Sàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ đức Viện Hy sinh 1990