Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyến xuân Cảnh Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Danh Phương Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Doãn Chương Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1984
  5. Nguyễn Hữu Tỵ Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Ngọc Thai Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Ngọc Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Nhân Lực Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Như Nghi Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Thị Ngay Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Tài Liêm Hy sinh 1986
  15. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1950
  16. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Văn Hý Hy sinh 1949
  18. Nguyễn Văn Khử Hy sinh 1952
  19. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1948
  20. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Lấn Hy sinh 1952
  22. Nguyễn Văn Mược Hy sinh 1965
  23. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Văn Thuỳ Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1952
  28. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1952
  29. Nguyễn Văn Tự Hy sinh 1973
  30. Nguyễn Văn Uyên Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Vê Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Văn Vẽ Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Văn hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Xuân Chính Hy sinh 1987
  36. Nguyễn Xuân Ký Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Xuân Xoa Hy sinh 1966
  38. Nguyễn anh Tuấn Hy sinh 1972
  39. Nguyễn hải Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn tân Chiến Hy sinh 1970
  41. Nguyễn văn Bài Hy sinh 1971
  42. Nguyễn văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn văn Dinh Hy sinh 1973
  44. Nguyễn văn Dân Hy sinh 1972
  45. Nguyễn văn Huyềnh Hy sinh 1975
  46. Nguyễn văn Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn văn Tô Hy sinh 1972
  50. Nguyễn xuân Thu Hy sinh 1967
  51. Nguyễn đại Cát Hy sinh 1947
  52. Ngyuễn văn Trác Hy sinh 1969
  53. Ngàn thế Nhị Hy sinh 1975
  54. Ngô Gia Tư Hy sinh 1952
  55. Ngô Hữu Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Văn Khá Hy sinh 1966
  58. Ngô Văn Thục Hy sinh 1968
  59. Ngô Văn Viện Hy sinh 1966
  60. Ngô văn Huệ Hy sinh 1966
  61. Ngô văn Mỹ Hy sinh 1974
  62. Ngọ Sỹ Trường Hy sinh 1965
  63. NiE NGOK Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nông văn Bảo Hy sinh 1971
  65. Phan Văn Văn Hy sinh 1972
  66. Phương Văn Mạnh Hy sinh 1976
  67. Phạm Doãn Tiến Hy sinh 1975
  68. Phạm Ngọc Gia Hy sinh 1984
  69. Phạm Ngọc Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Lân Hy sinh 1964
  71. Phạm bvăn Toạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm hồng Sơn Hy sinh 1972
  73. Phạm quốc Tuấn Hy sinh 1969
  74. Phạm văn Cành Hy sinh 1970
  75. Phạm văn Khâm Hy sinh 1975
  76. Phạm văn Lước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm đức Hoạt Hy sinh 1972
  79. Quang Mỹ Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Quách thế Chính Hy sinh 1975
  81. Thao Noọng Hy sinh 1972
  82. Thái văn Quỹ Hy sinh 1970
  83. Thân Hồng Thức Hy sinh 1971
  84. Thủ Kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Triệu Quang Cải Hy sinh 1980
  86. Trung đức Thắng Hy sinh 1971
  87. Trương Nho Bao Hy sinh 1988
  88. Trương Nho Mỡi Hy sinh 1968
  89. Trương Nho Tần Hy sinh 1967
  90. Trương Văn Ban Hy sinh 1968
  91. Trương Văn Láng Hy sinh 1973
  92. Trương Văn Soạn Hy sinh 1968
  93. Trương văn Hành Hy sinh 1992
  94. Trương đinh Nam Hy sinh 1971
  95. Trần Duy Từ Hy sinh 1973
  96. Trần Hữu Long Hy sinh 1978
  97. Trần Minh Sơn Hy sinh 1969
  98. Trần Ngọc Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Ngọc Hà Hy sinh 1973
  100. Trần Phú Tạ Hy sinh 1987