Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ban Chu Hy sinh 1973
  2. Bùi Ngọc Cự Hy sinh 1966
  3. Bùi Ngọc Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Ngọc Việt Hy sinh 1972
  5. Bùi Như Thái Hy sinh 1986
  6. Bùi Như Tới Hy sinh 1966
  7. Bùi Thị Hoa Hy sinh 1972
  8. Bùi Văn Duy Hy sinh 1973
  9. Bùi Đình Dân Hy sinh 1973
  10. Cao Văn cần Hy sinh 1973
  11. Dương Văn Cuốn Hy sinh 1966
  12. Hoàng Khắc Các Hy sinh 1967
  13. Hoàng Sỹ Nhâm Hy sinh 1956
  14. Hoàng Tè Hy sinh 1974
  15. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1971
  16. Hoàng Văn Định Hy sinh 1967
  17. Hoàng đình Hạnh Hy sinh 1972
  18. Huỳnh Văn Lang Hy sinh 1972
  19. Hà Trọng Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hà Văn Ngốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hà Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà văn Long Hy sinh 1970
  23. Hà đình Phú Hy sinh 1970
  24. Hồ Hữu Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ văn Tươi Hy sinh 1972
  27. Hồng Kông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Bá Quy Hy sinh 1950
  30. Lê Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Duy Đồng Hy sinh 1968
  32. Lê Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Hữu Dương Hy sinh 1978
  35. Lê Hữu Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Hữu Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Khúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Khức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Miêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Ngọc Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Quang Đoài Hy sinh 1967
  42. Lê Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Sỹ Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Sỹ Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Thanh Hy sinh 1972
  47. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1974
  48. Lê Thị Cúc Hy sinh 1972
  49. Lê Trí Kiên Hy sinh 1966
  50. Lê Trọng Minh Hy sinh 1972
  51. Lê Tất Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Vinh Trung Hy sinh 1974
  53. Lê Việt Mai Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Ky Hy sinh 1962
  58. Lê Văn Lúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Noi Hy sinh 1972
  60. Lê Văn San Hy sinh 1953
  61. Lê Văn Thuật Hy sinh 1970
  62. Lê Văn Thấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Tâm Hy sinh 1967
  64. Lê Văn Xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Đặng Hy sinh 1947
  67. Lê Xuân Thiềng Hy sinh 1975
  68. Lê Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê công Chinh Hy sinh 1970
  70. Lê danh An Hy sinh 1979
  71. Lê nam Hoánh Hy sinh 1970
  72. Lê quang Hồng Hy sinh 1989
  73. Lê tất Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê văn Khuyến Hy sinh 1974
  76. Lê văn Năng Hy sinh 1966
  77. Lê văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê văn Đông Hy sinh 1970
  80. Lê xuân Tùng Hy sinh 1974
  81. Lê Đình Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Đình Canh Hy sinh 1967
  83. Lê đăng Ngôn Hy sinh 1959
  84. Lê đại Giao Hy sinh 1988
  85. Lò Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lý văn Cương Hy sinh 1969
  87. Lưu Ban Hy sinh 1973
  88. Lưu Như Huynh Hy sinh 1975
  89. Lương Thọ Ngọc Hy sinh 1972
  90. Lương Văn Đô Hy sinh 1972
  91. Lương thu Tám Hy sinh 1970
  92. Lường Xuân Điều Hy sinh 1979
  93. Lại Minh Trung Hy sinh 1975
  94. Mai Bích Thảo Hy sinh 1966
  95. Mai Thị Tình Hy sinh 1967
  96. Mai Xuân Điều Hy sinh 1959
  97. Mai Đức Giặt Hy sinh 1966
  98. Mia Thị Vinh Hy sinh 1966
  99. NGuyễn Văn Kiếm Hy sinh 1970
  100. Ngueyẽn Văn ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh