Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia

Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa

308 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn bá Đua Hy sinh 1966
  2. Nguyễn văn Giáp Hy sinh 1972
  3. Nguyễn văn Hiệng Hy sinh 1975
  4. Nguyễn văn Lịch Hy sinh 1968
  5. Nguyễn văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn văn Nguyên Hy sinh 1967
  7. Nguyễn văn Ngư Hy sinh 1966
  8. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1968
  9. Nguyễn văn Vinh Hy sinh 1972
  10. Nguyễn văn Xá Hy sinh 1972
  11. Nguyễn văn Xảo Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Đình Hanh Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Đình Thịnh Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Đức Hợi Hy sinh 1967
  15. Nguyễn đắc Dược Hy sinh 1972
  16. Nguỹen Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Phúc Định Hy sinh 1972
  18. Ngô Thái Hoà Hy sinh 1972
  19. Ngô Văn Bình Hy sinh 1972
  20. Ngô Văn Tiêu Hy sinh 1968
  21. Ngô Văn Tường Hy sinh 1966
  22. Ngô Xuân Thắng Hy sinh 1972
  23. Ngô Xuân Tài Hy sinh 1951
  24. Ninh Văn Lạp Hy sinh 1966
  25. Nông Quý Ba Hy sinh 1972
  26. Nông Văn Pháp Hy sinh 1972
  27. Phùng Quốc Toàn Hy sinh 1966
  28. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1965
  29. Phạm Hồng Xất Hy sinh 1967
  30. Phạm Ngọc Hộ Hy sinh 1967
  31. Phạm Sử Hy sinh 1965
  32. Phạm Thế Hùng Hy sinh 1971
  33. Phạm Thế Thành Hy sinh 1969
  34. Phạm Thị Chất Hy sinh 1972
  35. Phạm Thị Hoà Hy sinh 1965
  36. Phạm Thị Hải Hy sinh 1972
  37. Phạm Trọng Định Hy sinh 1967
  38. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1966
  39. Phạm Văn Kiềm Hy sinh 1972
  40. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1965
  41. Phạm Văn Sồi Hy sinh 1972
  42. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972
  43. Phạm văn Can Hy sinh 1965
  44. Phạm văn Cúc Hy sinh 1966
  45. Phạm văn Hoà Hy sinh 1966
  46. Phạm Đình Phong Hy sinh 1972
  47. Phạm Đức Thắng Hy sinh 1967
  48. Trương Ngọc Bích Hy sinh 1955
  49. Trương Đình Nguyên Hy sinh 1966
  50. Trần Chung Hy sinh 1966
  51. Trần Công Ban Hy sinh 1965
  52. Trần Lê Nghĩa Hy sinh 1969
  53. Trần Ngọc Quyết Hy sinh 1972
  54. Trần Quang Hiền Hy sinh 1967
  55. Trần Quý Bồng Hy sinh 1967
  56. Trần Sỹ Mỹ Hy sinh 1967
  57. Trần Thế Khuê Hy sinh 1955
  58. Trần Thử Hy sinh 1951
  59. Trần Trọng Bá Hy sinh 1967
  60. Trần Việt Bắc Hy sinh 1966
  61. Trần Văn Dũng Hy sinh 1975
  62. Trần Văn Giao Hy sinh 1967
  63. Trần Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Sinh Hy sinh 1972
  65. Trần Văn Thông Hy sinh 1965
  66. Trần Văn Thông Hy sinh 1972
  67. Trần Văn Thẩm Hy sinh 1967
  68. Trần Văn Đãi Hy sinh 1967
  69. Trần Xuân Sính Hy sinh 1965
  70. Trần Xuân Tiến Hy sinh 1965
  71. Trịnh Cương Hy sinh 1967
  72. Trịnh Ngọc Duậy Hy sinh 1966
  73. Trịnh Ngọc Đích Hy sinh 1969
  74. Tăng Quốc Kỳ Hy sinh 1965
  75. Tống Văn Tài Hy sinh 1967
  76. Tống Đức Năm Hy sinh 1967
  77. Võ Trọng Ngũ Hy sinh 1966
  78. Võ Tân Hồng Hy sinh 1954
  79. Vũ Hữu Sơn Hy sinh 1972
  80. Vũ Khắc Lợi Hy sinh 1965
  81. Vũ Văn Bách Hy sinh 1968
  82. Vũ Văn Nhuận Hy sinh 1972
  83. Vũ Văn Tham Hy sinh 1969
  84. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1964
  85. Vũ Văn Đường Hy sinh 1965
  86. Vũ Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
  87. Đinh Ngọc Diu Hy sinh 1972
  88. Đoàn Khắc Tý Hy sinh 1966
  89. Đoàn Thị Trư Hy sinh 1967
  90. Đoàn Văn Sanh Hy sinh 1954
  91. Đào Văn Bào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đào Đình Phú Hy sinh 1985
  93. Đặng Ngọc Lâm Hy sinh 1972
  94. Đặng Ngọc Trong Hy sinh 1968
  95. Đặng Thế Hiệu Hy sinh 1972
  96. Đặng Văn Lành Hy sinh 1972
  97. Đặng Văn Minh Hy sinh 1983
  98. Đặng văn Kháng Hy sinh 1972
  99. Đỗ Ngọc Cần Hy sinh 1965
  100. Đỗ Ngọc Dinh Hy sinh 1950