Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia

Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa

308 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Đình Hổ Hy sinh 1968
  3. Lê Đình Loa Hy sinh 1966
  4. Lê Đình Mùi Hy sinh 1967
  5. Lê Đình Nhiễu Hy sinh 1972
  6. Lê Đình Nài Hy sinh 1967
  7. Lê Đình Phương Hy sinh 1966
  8. Lê Đình TRung Hy sinh 1972
  9. Lê Đình Thoại Hy sinh 1954
  10. Lê Đình Thuận Hy sinh 1967
  11. Lê Đình Tư Hy sinh 1966
  12. Lê Đình Xiển Hy sinh 1954
  13. Lê đăng Hòng Hy sinh 1972
  14. Lê đăng Tường Hy sinh 1972
  15. Lương Đức Tiến Hy sinh 1972
  16. Lường Thị Nhung Hy sinh 1966
  17. Lường Đình Bính Hy sinh 1967
  18. Lộc văn Lộc Hy sinh 1965
  19. Mai Sỹ Du Hy sinh 1972
  20. Mai Sỹ Nhân Hy sinh 1968
  21. Mai Tiến Sơn Hy sinh 1972
  22. Mai Trọng Hễn Hy sinh 1972
  23. Mai Viết Trẩy Hy sinh 1953
  24. Mai Văn Đồng Hy sinh 1972
  25. Mai Xuân Thuận Hy sinh 1982
  26. Mai Xuân Thêu Hy sinh 1966
  27. Mạch THọ Khang Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Dung Hy sinh 1955
  29. Nguyễn Duy Cường Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Duy Ngôn Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Dư Hy sinh 1955
  34. Nguyễn Gia Đạt Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Huệ Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Hồng Diên Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Hồng Việt Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Hữu Sửu Hy sinh 1954
  40. Nguyễn Khánh Thông Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Khắc Như Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Kim Re Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Ngọc Lan Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Ngọc Phách Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Như Niên Hy sinh 1964
  46. Nguyễn Quang Tài Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Quốc Chỉnh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Quốc Ngà Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Quốc Nhã Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Quốc Soái Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Sỹ Hừng Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Sỹ Thanh Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Thế Bảy Hy sinh 1986
  57. Nguyễn Thế Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thế Nhì Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Thế Nhất Hy sinh 1978
  60. Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Trung Vệ Hy sinh 1984
  63. Nguyễn Trọng Lãm Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn An Hy sinh 1954
  65. Nguyễn Văn Bơn Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1953
  67. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1953
  68. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1964
  69. Nguyễn Văn Dong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1988
  71. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1964
  74. Nguyễn Văn Hợc Hy sinh 1954
  75. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Khuây Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Văn Loan Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Văn Mạch Hy sinh 1954
  79. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1953
  80. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Văn Ngữ Hy sinh 1960
  82. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Văn Phác Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Văn Phổ Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Sao Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1949
  89. Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Văn Thám Hy sinh 1978
  91. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Văn Tiềm Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Xang Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn úc Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Văn Đàn Hy sinh 1951
  98. Nguyễn Văn ước Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Xảo Hy sinh 1966