Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia

Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa

308 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Nhanh Hy sinh 1966
  2. Bùi Bá Thế Hy sinh 1966
  3. Bùi Hữu Chức Hy sinh 1954
  4. Bùi Mạnh Hùng Hy sinh 1967
  5. Bùi Văn Nhật Hy sinh 1967
  6. Bùi Văn Phương Hy sinh 1966
  7. Bùi Văn San Hy sinh 1972
  8. Bùi Văn Ty Hy sinh 1966
  9. Bùi bá Loan Hy sinh 1968
  10. Cao Minh Châu Hy sinh 1967
  11. Cao Minh Huệ Hy sinh 1968
  12. Cao Quốc Minh Hy sinh 1967
  13. Cao Tiến Lương Hy sinh 1954
  14. Cao Văn Minh Hy sinh 1968
  15. Dương Kim Bình Hy sinh 1972
  16. Hoàng Cao Sáng Hy sinh 1966
  17. Hoàng Khắc Vinh Hy sinh 1969
  18. Hoàng Ngọc Sơn Hy sinh 1966
  19. Hoàng Văn Mạnh Hy sinh 1969
  20. Hoàng Văn Phong Hy sinh 1973
  21. Hoàng Văn Xuân Hy sinh 1965
  22. Hoàng Văn ứơc Hy sinh 1983
  23. Hoàng Đình Long Hy sinh 1967
  24. Hoàng Đình Trọng Hy sinh 1972
  25. Huy Tùng Hy sinh 1955
  26. Huỳnh Thái Cao Hy sinh 1967
  27. Hà Công Lưu Hy sinh 1967
  28. Hà Ngọc Ườm Hy sinh 1972
  29. Hà Thị Khuyên Hy sinh 1966
  30. Hồ Quốc Kỳ Hy sinh 1967
  31. Hồ Sỹ Quyền Hy sinh 1968
  32. Hồ Sỹ Trâm Hy sinh 1972
  33. Hồ Thị Ba Hy sinh 1972
  34. Lâm Thị Han Hy sinh 1965
  35. Lân Hơ Khân Hy sinh 1976
  36. Lê Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Công Chinh Hy sinh 1967
  38. Lê Công Kính Hy sinh 1966
  39. Lê Công Viết Hy sinh 1966
  40. Lê Cảnh Đăng Hy sinh 1969
  41. Lê Danh Thành Hy sinh 1968
  42. Lê Huy Việt Hy sinh 1972
  43. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1966
  44. Lê Hữu Dưa Hy sinh 1972
  45. Lê Hữu Sòng Hy sinh 1970
  46. Lê Minh Mẫn Hy sinh 1968
  47. Lê Ngọc Giản Hy sinh 1965
  48. Lê Ngọc Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Ngọc Long Hy sinh 1986
  50. Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1952
  51. Lê Ngọc Đức Hy sinh 1966
  52. Lê Quang Khang Hy sinh 1966
  53. Lê Quang Thường Hy sinh 1976
  54. Lê Quang Tuân Hy sinh 1968
  55. Lê Sỹ Dũng Hy sinh 1954
  56. Lê Sỹ Thi Hy sinh 1972
  57. Lê Sỹ Vơm Hy sinh 1951
  58. Lê Thái Tứ Hy sinh 1967
  59. Lê Thế Hệ Hy sinh 1968
  60. Lê Thị Bút Hy sinh 1971
  61. Lê Thị Chinh Hy sinh 1972
  62. Lê Thị Cần Hy sinh 1965
  63. Lê Thị Cựu Hy sinh 1967
  64. Lê Thị Liên Hy sinh 1967
  65. Lê Thị Lốt Hy sinh 1967
  66. Lê Thị Sen Hy sinh 1967
  67. Lê Thị Thư Hy sinh 1972
  68. Lê Thị Trọng Hy sinh 1965
  69. Lê Thị Vui Hy sinh 1972
  70. Lê Thị Vượng Hy sinh 1972
  71. Lê Thị Vượng Hy sinh 1967
  72. Lê Thị Yến Hy sinh 1966
  73. Lê Thị Đảng Hy sinh 1965
  74. Lê Trọng Cờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Trọng Hùng Hy sinh 1975
  76. Lê Trọng Long Hy sinh 1978
  77. Lê Viết Dênh Hy sinh 1966
  78. Lê Viết Khoa Hy sinh 1965
  79. Lê Viết Đênh Hy sinh 1966
  80. Lê Văn Bảo Hy sinh 1966
  81. Lê Văn Chung Hy sinh 1967
  82. Lê Văn Cương Hy sinh 1972
  83. Lê Văn Mạc Hy sinh 1954
  84. Lê Văn Nguyệt Hy sinh 1954
  85. Lê Văn Oanh Hy sinh 1972
  86. Lê Văn Thêm Hy sinh 1966
  87. Lê Văn Thược Hy sinh 1965
  88. Lê Văn Trị Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Tài Hy sinh 1954
  90. Lê Văn Việt Hy sinh 1974
  91. Lê Văn Xuân Hy sinh 1966
  92. Lê Văn Đào Hy sinh 1965
  93. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Xuân Huy Hy sinh 1965
  95. Lê Xuân Lực Hy sinh 1967
  96. Lê Xuân Đình Hy sinh 1968
  97. Lê bá Kiền Hy sinh 1972
  98. Lê văn Sáu Hy sinh 1965
  99. Lê văn Thu Hy sinh 1967
  100. Lê Đình Dục Hy sinh 1954