Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá

Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Nhút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Hoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi văn Tráng Hy sinh 1952
  6. Cao Chín Hy sinh 1972
  7. Cao Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cao Văn Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Huy Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Huy Nhâm Hy sinh 1977
  11. Hoàng Hữu Quang Hy sinh 1973
  12. Hoàng Văn Liên Hy sinh 1983
  13. Hoàng văn Cốc Hy sinh 1965
  14. Hoàng văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Đình Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hà Ngọc Mật Hy sinh 1951
  18. Hà Văn Sửu Hy sinh 1945
  19. Hứa Văn Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Duy Hứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Huy Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Huy Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Hữu Lương Hy sinh 1953
  24. Lê Khắc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Ngọc Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Thị Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Thị Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Thị Tân Hy sinh 1972
  30. Lê Tiến Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Hoè Hy sinh 1982
  34. Lê Văn Hẹn Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Lân Hy sinh 1968
  38. Lê Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Nhu Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Thăng Hy sinh 1974
  41. Lê Văn Thư Hy sinh 1951
  42. Lê Văn Toát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Tâm Hy sinh 1979
  44. Lê Xuân Đài Hy sinh 1972
  45. Lê văn Chung Hy sinh 1985
  46. Lê văn Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê văn Lương Hy sinh 1972
  48. Lê văn Sỹ Hy sinh 1969
  49. Lê văn Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê văn Xược Hy sinh 1967
  53. Lê Đình Thành Hy sinh 1982
  54. Lưu Thạo Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lưu Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Mai Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Mai Xuân Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Công Cư Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Duy Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Gia Phá Hy sinh 1945
  62. Nguyễn Huy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Hữu Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hữu Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hữu Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Hữu an Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Hữu ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Khắc Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Ngọc Hưng Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Ngọc Khoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Thanh Hy sinh 1957
  72. Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1982
  73. Nguyễn Văn Bám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Cội Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Hách Hy sinh 1945
  82. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Văn Hản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1952
  85. Nguyễn Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Đợi Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Xuân Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Xuân Mãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1967
  93. Nguyễn bá Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn văn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn văn Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn văn Nghị Hy sinh 1966
  99. Nguyễn văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh