Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá
Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa
207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn văn Nép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Sồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Tiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn kén Hy sinh 1945
- Nguyễn Đình Phong Hy sinh 1968
- Nguyễn Đăng Bẻo Hy sinh 1945
- Nguyễn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn đăng Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thoa Hy sinh 1973
- Ngô Thị Hương Hy sinh 1972
- Ngô Văn Hào Hy sinh 1977
- Ngô Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Đức Nếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Hữu Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Như Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Viết Long Hy sinh 1972
- Phạm Viết Lịch Hy sinh 1960
- Phạm Viết Lực Hy sinh 1967
- Phạm Viết Lực Hy sinh 1972
- Phạm Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Chè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hoè Hy sinh 1988
- Phạm Văn Huy Hy sinh 1950
- Phạm Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm hữu Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm văn Cẩn Hy sinh 1972
- Phạm văn Khiếu Hy sinh 1967
- Phạm văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm văn Thựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quế Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- TRần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thao Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thiều văn Sức Hy sinh 1945
- Tràn Bá Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Hữu Hứa Hy sinh 1953
- Trương Văn Cả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Đình Lai Hy sinh 1967
- Trần Khoa Hy sinh 1950
- Trần Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Thìn Hy sinh 1967
- Trần Thị Mến Hy sinh 1967
- Trần Thị Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Khát Hy sinh 1971
- Trần Văn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Ư Hy sinh 1945
- Trần Y Hy sinh 1948
- Trần bá Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Khây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Công Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh TRọng Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Thanh Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Thị Khởi Hy sinh 1972
- Trịnh bá Lục Hy sinh 1954
- Trịnh văn Huấn Hy sinh 1951
- Trịnh văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Kháng Hy sinh 1972
- Trịnh Đình Thái Hy sinh 1951
- Trịnh Đình Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Vệ Hy sinh 1968
- Tạ Ngọc Liên Hy sinh 1953
- Tạ văn Ngạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đình Đà Hy sinh 1966
- Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Bạn Hy sinh 1969
- Vũ Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Tre Hy sinh 1947
- lê Thị Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- yên Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Hợp Hy sinh 1953
- Đinh Văn Khanh Hy sinh 1967
- Đinh Văn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh văn Vợn Hy sinh 1951
- Đoàn Trọng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đàm văn Linh Hy sinh 1967
- Đào Thanh Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Tùng Hy sinh 1979