Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương

Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Sen Hy sinh 1966
  2. Nguyễn văn Toàn Hy sinh 1952
  3. Nguyễn Đình Bàn Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Đình Dũng Hy sinh 1953
  5. Ngô Hữu Yên Hy sinh 1967
  6. Ngô Hữu Yên Hy sinh 1967
  7. Ngô Ngọc ánh Hy sinh 1969
  8. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1956
  9. Ngô Văn Hược Hy sinh 1954
  10. Ngô Văn Song Hy sinh 1954
  11. Ngô Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Ngô Xuân San Hy sinh 1956
  13. Phan Viết Thi Hy sinh 1968
  14. Phùng Văn Bạt Hy sinh 1955
  15. Phạm Cao Hy sinh 1956
  16. Phạm Công Ngọ Hy sinh 1966
  17. Phạm Hữu Cam Hy sinh 1949
  18. Phạm Hữu Dằn Hy sinh 1949
  19. Phạm Hữu Khoái Hy sinh 1967
  20. Phạm Hữu Thôn Hy sinh 1970
  21. Phạm Mậu Tú Hy sinh 1968
  22. Phạm Ngọc Xuân Hy sinh 1970
  23. Phạm Thanh Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Thiệu Hy sinh 1955
  25. Phạm Thế Dưng Hy sinh 1953
  26. Phạm Thị Hiểu Hy sinh 1971
  27. Phạm Thị Khuyên Hy sinh 1967
  28. Phạm Thị Khế Hy sinh 1968
  29. Phạm Thị Ngọt Hy sinh 1968
  30. Phạm Thị Nuôi Hy sinh 1972
  31. Phạm Văn Nhiều Hy sinh 1970
  32. Phạm Văn Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Thiều Hy sinh 1955
  34. Phạm Văn Tiển Hy sinh 1967
  35. Phạm Văn Trân Hy sinh 1947
  36. Phạm Xuân Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm hữu Mà Hy sinh 1972
  38. Phạm văn Khuôn Hy sinh 1969
  39. Phạm văn Vê Hy sinh 1979
  40. Phạm văn Y Hy sinh 1968
  41. Phạm Đình Bồng Hy sinh 1967
  42. Phạm Đình Hía Hy sinh 1967
  43. Quản Xuân Quang Hy sinh 1967
  44. Tràn Ngọc Tiếp Hy sinh 1952
  45. Trương Thị Hanh Hy sinh 1967
  46. Trương Văn Chỉ Hy sinh 1955
  47. Trương văn Truật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Lương Hy sinh 1955
  49. Trần Minh Khánh Hy sinh 1955
  50. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1966
  51. Trần Ngọc Bền Hy sinh 1966
  52. Trần Ngọc Chiến Hy sinh 1974
  53. Trần Ngọc Diện Hy sinh 1972
  54. Trần Phán Hy sinh 1955
  55. Trần TRọng Phiệt Hy sinh 1976
  56. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1964
  57. Trần Thị Ngân Hy sinh 1967
  58. Trần Trọng Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Trọng Lập Hy sinh 1972
  60. Trần Tấn Thành Hy sinh 1955
  61. Trần Việt Bắc Hy sinh 1966
  62. Trần Việt Hùng Hy sinh 1955
  63. Trần Văn Chọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Luyện Hy sinh 1966
  65. Trần Văn Minh Hy sinh 1968
  66. Trần Văn Thục Hy sinh 1967
  67. Trần Xuân Hợi Hy sinh 1962
  68. Trần Xuân Lương Hy sinh 1955
  69. Trần Yên Hy sinh 1955
  70. Trần văn Hói Hy sinh 1973
  71. Trần văn Song Hy sinh 1966
  72. Trần Đăng Gia Hy sinh 1954
  73. Trịnh Quang Nhàn Hy sinh 1966
  74. Trịnh Thị Thảo Hy sinh 1967
  75. Trịnh Tứ Quốc Hy sinh 1966
  76. Trịnh Văn Diêm Hy sinh 1972
  77. Trịnh văn Đạt Hy sinh 1966
  78. Tô Ngọc Liên Hy sinh 1952
  79. Tô Văn Viên Hy sinh 1952
  80. Tô văn Bay Hy sinh 1954
  81. Tô văn Tư Hy sinh 1968
  82. Tống văn Bôi Hy sinh 1955
  83. Viên Đình Chuyên Hy sinh 1972
  84. Viên Đình Trạc Hy sinh 1967
  85. Viên Đình Tuyên Hy sinh 1972
  86. Viên Đình Đồ Hy sinh 1967
  87. Võ Hữu Hiệp Hy sinh 1955
  88. Văn Đình Thuận Hy sinh 1953
  89. Vũ Hữu Ty Hy sinh 1966
  90. Vũ Ngọc Thể Hy sinh 1981
  91. Vũ Phi Trừ Hy sinh 1988
  92. Vũ Thị Trể Hy sinh 1967
  93. Vũ Thị Tý Hy sinh 1967
  94. Vũ Văn Chúng Hy sinh 1981
  95. Vũ Văn Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Đình Thịnh Hy sinh 1967
  97. Vũ Đình Trường Hy sinh 1968
  98. Vũ Đình Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vương Huy Hoà Hy sinh 1975
  100. Vương Huy Nguyên Hy sinh 1979