Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương

Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Thơm Hy sinh 1973
  2. Bùi Sỹ Khải Hy sinh 1949
  3. Bùi Sỹ Mao Hy sinh 1965
  4. Bùi Thị Bảo Hy sinh 1968
  5. Bùi Thị Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Cổ Hy sinh 1967
  7. Bùi Văn Khoát Hy sinh 1955
  8. Bùi Xuân Diệu Hy sinh 1972
  9. Bùi Xuân Linh Hy sinh 1972
  10. Bùi ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Đức Tạo Hy sinh 1968
  12. Cao Văn Dương Hy sinh 1966
  13. Cao Văn Kiên Hy sinh 1975
  14. Cao Văn Thức Hy sinh 1953
  15. Cao Xuân Thắng Hy sinh 1984
  16. Cao Đình Dung Hy sinh 1954
  17. Chu Văn Hung Hy sinh 1967
  18. Cù Thanh Giang Hy sinh 1967
  19. Cù Văn Nguyên Hy sinh 1953
  20. Dư Thị Bông Hy sinh 1967
  21. Hoàng Bá Duyên Hy sinh 1967
  22. Hoàng Bá Thạch Hy sinh 1966
  23. Hoàng Kim Đường Hy sinh 1972
  24. Hoàng Ngọc Lâm Hy sinh 1976
  25. Hoàng Sỹ Nụ Hy sinh 1967
  26. Hoàng Sỹ Thao Hy sinh 1967
  27. Hoàng Thanh Bình Hy sinh 1972
  28. Hoàng Thị Lai Hy sinh 1966
  29. Hoàng Thị Ninh Hy sinh 1971
  30. Hoàng Thị mai Thu Hy sinh 1972
  31. Hoàng Trọng Nhu Hy sinh 1949
  32. Hoàng Văn Đạo Hy sinh 1968
  33. Hoàng văn Giang Hy sinh 1973
  34. Hoàng Đình Châu Hy sinh 1966
  35. Hoàng Đình Quang Hy sinh 1965
  36. Hoàng Đình Thao Hy sinh 1972
  37. Hoàng Đình ái Hy sinh 1966
  38. Hà Thị Chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hà Văn Thìn Hy sinh 1972
  40. Hà Văn Ơn Hy sinh 1972
  41. Hàn Văn Thuý Hy sinh 1968
  42. Lang Văn Quyết Hy sinh 1965
  43. Lê Bá Kiên Hy sinh 1972
  44. Lê Công Dũng Hy sinh 1955
  45. Lê Duy Bồi Hy sinh 1954
  46. Lê Duy Vịn Hy sinh 1967
  47. Lê Hồng Thanh Hy sinh 1977
  48. Lê Hữu Ngật Hy sinh 1951
  49. Lê Hữu Nhân Hy sinh 1957
  50. Lê Hữu Sanh Hy sinh 1965
  51. Lê Hữu Thuần Hy sinh 1972
  52. Lê Khắc Giang Hy sinh 1958
  53. Lê Khắc Hoan Hy sinh 1980
  54. Lê Khắc Hoàng Hy sinh 1971
  55. Lê Minh Phúc Hy sinh 1970
  56. Lê Ngọc Huynh Hy sinh 1972
  57. Lê Ngọc Lượng Hy sinh 1968
  58. Lê Ngọc Nhiều Hy sinh 1967
  59. Lê Ngọc Phao Hy sinh 1972
  60. Lê Ngọc Tự Hy sinh 1972
  61. Lê Quang Trung Hy sinh 1953
  62. Lê Thiện Nghĩa Hy sinh 1966
  63. Lê Thế Bùi Hy sinh 1980
  64. Lê Thị Dìn Hy sinh 1972
  65. Lê Thị Hợi Hy sinh 1967
  66. Lê Thị Sâm Hy sinh 1952
  67. Lê Thị Thư Hy sinh 1967
  68. Lê Thị Trúc Hy sinh 1972
  69. Lê Thị Tình Hy sinh 1972
  70. Lê Thị Tần Hy sinh 1972
  71. Lê Trung Hưng Hy sinh 1975
  72. Lê Trọng Giảng Hy sinh 1970
  73. Lê Trọng Quê Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Bảo Hy sinh 1965
  75. Lê Văn Hoa Hy sinh 1967
  76. Lê Văn Hoa Hy sinh 1972
  77. Lê Văn Hoán Hy sinh 1965
  78. Lê Văn Hồng Hy sinh 1952
  79. Lê Văn Khái Hy sinh 1952
  80. Lê Văn Lọc Hy sinh 1967
  81. Lê Văn Miên Hy sinh 1967
  82. Lê Văn Ngôi Hy sinh 1966
  83. Lê Văn Nhu Hy sinh 1954
  84. Lê Văn Thưng Hy sinh 1954
  85. Lê Văn Thọ Hy sinh 1973
  86. Lê Văn Tiến Hy sinh 1968
  87. Lê Văn Tư Hy sinh 1972
  88. Lê Văn Vinh Hy sinh 1954
  89. Lê Văn Vinh Hy sinh 1954
  90. Lê Văn Vê Hy sinh 1966
  91. Lê Văn Vức Hy sinh 1953
  92. Lê Văn kế Hy sinh 1966
  93. Lê Văn Đáu Hy sinh 1968
  94. Lê Xuân Huấn Hy sinh 1972
  95. Lê Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Xuân Nhiên Hy sinh 1967
  97. Lê như Cồng Hy sinh 1972
  98. Lê văn Cân Hy sinh 1952
  99. Lê văn Hợi Hy sinh 1972
  100. Lê văn La Hy sinh 1953