Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè

Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh

537 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Ngọc Kiệt Sinh 1949
  3. Bùi Văn A Sinh 1939
  4. Bùi Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Lanh Sinh 1941
  7. Bùi Đức Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bảy Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bảy Điếc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Thị Sót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Cao Văn Bảnh Sinh 1945
  12. Cao Văn Hữu Sinh 1927
  13. Cao Văn Nghĩa Sinh 1945
  14. Cao Văn Thòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chu Văn Khí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chu Văn Thắng Sinh 1951
  18. Cừu Văn Bửu Sinh 1932
  19. Dương Nhựt Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Văn Hoà Sinh 1948
  21. Dương Văn Nõn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Dương Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Dương Văn Thịnh Sinh 1952
  25. Hoa Văn Tỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Anh Loan Sinh 1938
  27. Hoàng Huy Huệ Sinh 1953
  28. Hoàng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Minh Hoạt Sinh 1953
  31. Hoàng Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hoàng Sĩ Nghị Sinh 1947
  33. Hoàng Sĩ Nhiên Sinh 1952
  34. Hoàng Văn Chai Sinh 1940
  35. Hoàng Văn Chảy Sinh 1948
  36. Hoàng Văn Khiêm Sinh 1950
  37. Hoàng Xuân Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Quang Trung Sinh 1957
  39. Huỳnh Thanh Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Văn Chia Sinh 1929
  41. Huỳnh Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Huỳnh Văn Chốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Huỳnh Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Huỳnh Văn Dung Sinh 1939
  45. Huỳnh Văn Gửi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Văn Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Huỳnh Văn Lao Sinh 1910
  48. Huỳnh Văn Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Văn Màng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Huỳnh Văn Màng Sinh 1921
  51. Huỳnh Văn Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Văn Quang Sinh 1935
  54. Huỳnh Văn Quang Sinh 1935
  55. Huỳnh Văn The Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Huỳnh Văn Thiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Văn Thôi Sinh 1919
  58. Huỳnh Văn Tài Sinh 1920
  59. Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Tướng Sinh 1911
  61. Huỳnh Văn Tể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hà Chí Thanh Sinh 1952
  63. Hồ Hữu Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hồ Minh Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hồ Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hồ Ngọc Oanh Sinh 1951
  67. Hồ Sĩ Hùng Sinh 1952
  68. Hồ Văn Bé Sinh 1932
  69. Hồ Văn Khuế Sinh 1919
  70. Hồ Văn Lô Sinh 1945
  71. Hồ Văn Lựơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hồ Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lâm Thanh Tùng Sinh 1946
  74. Lâm Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lâm Văn Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lâm Văn Đàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Minh Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Ngọc Trọng Sinh 1962
  80. Lê Quốc Thế Sinh 1954
  81. Lê Thanh Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Thanh Tuấn Sinh 1957
  83. Lê Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Thị Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Tấn Hiệp Sinh 1960
  86. Lê Văn Ba Sinh 1937
  87. Lê Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Chợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Hương Sinh 1928
  94. Lê Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Hỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Lèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Nhạn Sinh 1917
  100. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh