Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

364 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Văn Lước Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Văn Lạng Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Phụ Hy sinh 1964
  5. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Văn Suý Hy sinh 1953
  7. Nguyễn Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Thơi Hy sinh 1955
  9. Nguyễn Văn Thả Hy sinh 1955
  10. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Thỉnh Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Trì Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1987
  15. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Văn Tôi Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1955
  18. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Văn Vợi Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1965
  21. Nguyễn Văn Xép Hy sinh 1955
  22. Nguyễn Văn Đới Hy sinh 1955
  23. Nguyễn Xuân Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Xuân Sinh Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Xuân Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Xuân Sửu Hy sinh 1966
  28. Nguyễn Xuân Thân Hy sinh 1965
  29. Nguyễn Xuân Tâm Hy sinh 1955
  30. Nguyễn Xuân Xanh Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Xuân Đạo Hy sinh 1968
  32. Nguyễn cát Luân Hy sinh 1965
  33. Nguyễn văn Châu Hy sinh 1966
  34. Nguyễn văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn văn Cửu Hy sinh 1967
  36. Nguyễn văn Hoành Hy sinh 1955
  37. Nguyễn văn Hạng Hy sinh 1964
  38. Nguyễn văn Phặm Hy sinh 1972
  39. Nguyễn văn San Hy sinh 1966
  40. Nguyễn văn Thọ Hy sinh 1964
  41. Nguyễn văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn văn Ven Hy sinh 1966
  43. Nguyễn văn Điễn Hy sinh 1972
  44. Nguyễn văn Đài Hy sinh 1965
  45. Nguyễn văn Đăng Hy sinh 1967
  46. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1955
  47. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Đăng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Đức Bộ Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1975
  51. Nguyễn Đức Lịch Hy sinh 1965
  52. Nguyễn Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguễn Đình Trọng Hy sinh 1967
  54. Ngô Minh Dũng Hy sinh 1966
  55. Ngô Thị Ban Hy sinh 1967
  56. Ngô Văn Nhân Hy sinh 1966
  57. Nông Viết Sài Hy sinh 1964
  58. Phan Văn Tư Hy sinh 1967
  59. Phùng Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Hồng Đức Hy sinh 1964
  61. Phạm Ngọc Quyết Hy sinh 1966
  62. Phạm Ninh Lợi Hy sinh 1966
  63. Phạm Quang Tiếp Hy sinh 1966
  64. Phạm Quang Tần Hy sinh 1964
  65. Phạm Thị Nam Hy sinh 1972
  66. Phạm Thị Vương Hy sinh 1967
  67. Phạm Văn Lập Hy sinh 1964
  68. Phạm Xay Đôi Hy sinh 1955
  69. Phạm mạnh Cường Hy sinh 1966
  70. Phạm văn Dụ Hy sinh 1966
  71. Phạm văn Hân Hy sinh 1954
  72. Phạm văn Miễn Hy sinh 1966
  73. Phạm văn Ngưỡng Hy sinh 1967
  74. Phạm văn Thanh Hy sinh 1964
  75. Phạm văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Đình Hiển Hy sinh 1967
  77. Phạm Đức Quyền Hy sinh 1964
  78. Trương Ngọc Bảo Hy sinh 1953
  79. Trương Thế Linh Hy sinh 1970
  80. Trương Thị Diện Hy sinh 1967
  81. Trương Văn Giá Hy sinh 1953
  82. Trương Văn Vấn Hy sinh 1966
  83. Trương văn Khoát Hy sinh 1955
  84. Trương văn Kỷ Hy sinh 1968
  85. Trương văn My Hy sinh 1953
  86. Trương văn Ngoan Hy sinh 1955
  87. Trương văn Thê Hy sinh 1953
  88. Trương văn Xoan Hy sinh 1953
  89. Trương văn Đỗ Hy sinh 1953
  90. Trần Chân Hy sinh 1952
  91. Trần Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Hưng Đạo Hy sinh 1978
  93. Trần Khải Hoàn Hy sinh 1967
  94. Trần Như Nguyên Hy sinh 1967
  95. Trần Quang Dẻo Hy sinh 1965
  96. Trần Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Thị Thuý Hy sinh 1967
  98. Trần Tuyết Hy sinh 1952
  99. Trần Tái Hy sinh 1952
  100. Trần Văn Khân Hy sinh 1952