Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

364 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Vường Hy sinh 1966
  2. Lê Văn xê Hy sinh 1969
  3. Lê Văn Đậu Hy sinh 1952
  4. Lê Xuân Ngơ Hy sinh 1977
  5. Lê Xuân Quanh Hy sinh 1967
  6. Lê hữu Châm Hy sinh 1966
  7. Lê mạnh Đường Hy sinh 1953
  8. Lê tài Luân Hy sinh 1966
  9. Lê văn Kỳ Hy sinh 1972
  10. Lê văn Môn Hy sinh 1953
  11. Lê văn Ngo Hy sinh 1967
  12. Lê văn Tướn Hy sinh 1945
  13. Lê văn Điển Hy sinh 1950
  14. Lê văn Ưng Hy sinh 1953
  15. Lê Đình Bốn Hy sinh 1965
  16. Lê Đình Quý Hy sinh 1966
  17. Lê Đình Tăng Hy sinh 1967
  18. Lê Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Đức Bớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Đức Khoan Hy sinh 1973
  21. Lê Đức Lân Hy sinh 1967
  22. Lê Đức Thân Hy sinh 1964
  23. Lê Đức Tân Hy sinh 1965
  24. Lê đăng Thứ Hy sinh 1965
  25. Lương Quang Thuấn Hy sinh 1967
  26. Lương Thị Bảy Hy sinh 1967
  27. Lương Văn Lưu Hy sinh 1964
  28. Lương văn Phúc Hy sinh 1979
  29. Lương văn Thắng Hy sinh 1952
  30. Lương văn Thắng Hy sinh 1952
  31. Lương Đình Đức Hy sinh 1967
  32. Lường Hữu Tế Hy sinh 1969
  33. Lại Quang Phúc Hy sinh 1955
  34. Mạc văn Khôi Hy sinh 1965
  35. Ngueyẽn Hữu Tâm Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Ba Sinh Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Chí Phương Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Công Phú Hy sinh 1949
  39. Nguyễn Công Rụt Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Công Vinh Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Công Đỉnh Hy sinh 1964
  42. Nguyễn Duy Thuỵ Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Duyên Sáng Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Hoàng Thanh Hy sinh 1955
  45. Nguyễn Hoành Tuyển Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Hùng Vĩ Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Hữu Giúp Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Hữu Phương Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Hữu Tư Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Hữu Vỹ Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Hữu Xứng Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Hữu ai Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Khắc Hành Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Khắc Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Kim Ngân Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Lương Quỡn Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Minh Thức Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Mậu Kỷ Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Ngọc Huấn Hy sinh 1964
  63. Nguyễn Ngọc Thuấn Hy sinh 1981
  64. Nguyễn Ngọc Tĩnh Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Nạnh Nhường Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Quang Mẫn Hy sinh 1964
  67. Nguyễn Quang Thân Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Thế Hy Hy sinh 1953
  69. Nguyễn Thế Thọ Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Thị Dầu Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Thị Phổ Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Tơ Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Thị Điều Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Trung Giã Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Trường anh Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Trọng Huyên Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Trọng Thuyên Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Trọng Thế Hy sinh 1964
  81. Nguyễn Tuấn Đức Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Tân Nhân Hy sinh 1955
  83. Nguyễn Tư Biên Hy sinh 1987
  84. Nguyễn Viết Cần Hy sinh 1965
  85. Nguyễn Viết Lực Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Viết Nghĩa Hy sinh 1964
  87. Nguyễn Viết Thi Hy sinh 1964
  88. Nguyễn Viết Tài Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1955
  90. Nguyễn Văn Chiên Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Chơi Hy sinh 1954
  92. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Văn Cấp Hy sinh 1952
  94. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1955
  95. Nguyễn Văn Ha Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1954
  97. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1964
  100. Nguyễn Văn Kê Hy sinh 1967