Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá

Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

364 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Quế Hy sinh 1972
  2. Bùi Khắc Hy sinh 1968
  3. Bùi Thị Cửu Hy sinh 1966
  4. Bùi Thị Len Hy sinh 1966
  5. Bùi Thọ Bảng Hy sinh 1968
  6. Bùi Xuân Huy Hy sinh 1967
  7. Cao Hồng Việt Hy sinh 1975
  8. Cao Kỳ Lân Hy sinh 1969
  9. Cao Ngọc Tưởn Hy sinh 1953
  10. Cao Thanh Đoàn Hy sinh 1968
  11. Cao văn Biên Hy sinh 1953
  12. Cao văn Đức Hy sinh 1972
  13. Chu Thế Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chu Viết Hùng Hy sinh 1972
  15. Hoàng Minh Khôi Hy sinh 1967
  16. Hoàng Ngọc Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Thị Nghi Hy sinh 1968
  18. Hoàng Thị Tý Hy sinh 1967
  19. Hoàng Văn Kỷ Hy sinh 1967
  20. Hoàng Văn Miễn Hy sinh 1972
  21. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1967
  22. Hoàng Văn Sáng Hy sinh 1966
  23. Hoàng Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1967
  25. Hoàng Xuân Kiêu Hy sinh 1972
  26. Hoàng văn Chiến Hy sinh 1972
  27. Hoàng văn Hoá Hy sinh 1964
  28. Hoàng văn Huệ Hy sinh 1971
  29. Hoàng văn Khắc Hy sinh 1966
  30. Hoàng văn Ty Hy sinh 1966
  31. Hoàng văn Vụ Hy sinh 1971
  32. Hoàng văn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng văn Đạt Hy sinh 1966
  34. Hoàng Đình Thi Hy sinh 1966
  35. Hoàng Đình Thi Hy sinh 1966
  36. Huỳnh Thuyên Hy sinh 1955
  37. Huỳnh Tư Hy sinh 1955
  38. Huỳnh Văn Thao Hy sinh 1955
  39. Huỳnh Văn Đậm Hy sinh 1954
  40. Hà Thị Sợi Hy sinh 1966
  41. Hà Văn Điếu Hy sinh 1964
  42. Hắc Ngọc Cầu Hy sinh 1953
  43. Hồ Viết Chuyên Hy sinh 1972
  44. Hồ Văn Ngân Hy sinh 1965
  45. Là văn Hoàng Hy sinh 1973
  46. Lâm Xuân Hợi Hy sinh 1966
  47. Lã Văn Dũng Hy sinh 1966
  48. Lê Bá Nhường Hy sinh 1968
  49. Lê Bình Khới Hy sinh 1953
  50. Lê Dy Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Gia Đông Hy sinh 1979
  52. Lê Giản Đức Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Hồng Hải Hy sinh 1964
  54. Lê Hữu Hiền Hy sinh 1968
  55. Lê Minh Sơn Hy sinh 1955
  56. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1972
  57. Lê Ngọc Biên Hy sinh 1974
  58. Lê Ngọc Giới Hy sinh 1965
  59. Lê Ngọc San Hy sinh 1979
  60. Lê Ngọc Vinh Hy sinh 1966
  61. Lê Như Dy Hy sinh 1950
  62. Lê Phú Tài Hy sinh 1953
  63. Lê Phạm Tao Hy sinh 1953
  64. Lê Quang Tốn Hy sinh 1967
  65. Lê Sỹ Linh Hy sinh 1966
  66. Lê Thanh Bình Hy sinh 1972
  67. Lê Thanh Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Thành Khiêm Hy sinh 1955
  69. Lê Thế Dung Hy sinh 1965
  70. Lê Thế Xương Hy sinh 1968
  71. Lê Thế Đô Hy sinh 1965
  72. Lê Thị Bé Hy sinh 1967
  73. Lê Thị Hoàn Hy sinh 1966
  74. Lê Thị Lương Hy sinh 1971
  75. Lê Thị Mai Hy sinh 1971
  76. Lê Tiến Thái Hy sinh 1968
  77. Lê Tiền Hiệp Hy sinh 1964
  78. Lê Trọng Đúc Hy sinh 1964
  79. Lê Tuấn Hằng Hy sinh 1967
  80. Lê Viết Lường Hy sinh 1967
  81. Lê Viết Đường Hy sinh 1967
  82. Lê Viết Đạt Hy sinh 1966
  83. Lê Văn Bình Hy sinh 1966
  84. Lê Văn Chẩn Hy sinh 1969
  85. Lê Văn Cẩn Hy sinh 1955
  86. Lê Văn Cẩn Hy sinh 1969
  87. Lê Văn Cốc Hy sinh 1953
  88. Lê Văn Dũng Hy sinh 1956
  89. Lê Văn Dư Hy sinh 1967
  90. Lê Văn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Lục Hy sinh 1967
  93. Lê Văn Minh Hy sinh 1979
  94. Lê Văn Miên Hy sinh 1954
  95. Lê Văn Mơ Hy sinh 1953
  96. Lê Văn Ngẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Sử Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Thươn Hy sinh 1951
  99. Lê Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Ty Hy sinh 1967