Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 10 Sen Hy sinh 1975
  2. 3 Của Hy sinh 1951
  3. Bùi Công Thành 1950 – 1965
  4. Bùi Ngọc Long Hy sinh 1966
  5. Bùi Như Phúc Hy sinh 1975
  6. Bùi Như Trạch Hy sinh 1975
  7. Bùi Thị Phích 1946 – 1970
  8. Bùi Tấn Quốc 1924 – 1948
  9. Bùi Văn Bờ Hy sinh 1945
  10. Bùi Văn Chuyện Hy sinh 1947
  11. Bùi Văn Cửu 1926 – 1948
  12. Bùi Văn Duyên 1937 – 1968
  13. Bùi Văn Hai 1939 – 1963
  14. Bùi Văn Keo 1911 – 1948
  15. Bùi Văn Lắm Sinh 1947
  16. Bùi Văn Lộc 1943 – 1973
  17. Bùi Văn Lợi 1943 – 1963
  18. Bùi Văn Nhay 1927 – 1950
  19. Bùi Văn Nuôi 1937 – 1953
  20. Bùi Văn Phước 1923 – 1947
  21. Bùi Văn Rai 1937 – 1969
  22. Bùi Văn Săng Sinh 1916
  23. Bùi Văn Sự 1941 – 1964
  24. Bùi Văn Thuộc 1926 – 1955
  25. Bùi Văn Tiết 1949 – 1966
  26. Bùi Văn Trực Sinh 1942
  27. Bùi Văn Vĩ 1939 – 1970
  28. Bùi Văn lẹ 1937 – 1961
  29. Bùi Văn Được 1912 – 1947
  30. Bảy Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ca Văn Bằng 1917 – 1954
  32. Ca Văn Điền 1940 – 1968
  33. Cao Văn Của 1946 – 1963
  34. Cao Văn Hoai Hy sinh 1969
  35. Cao Văn Lý 1949 – 1965
  36. Cao Văn Mực 1935 – 1952
  37. Cao Văn Thành 1945 – 1974
  38. Cao Văn Thắng 1931 – 1963
  39. Cao Văn Tỏ 1920 – 1947
  40. Cao Văn Xuyên 1928 – 1963
  41. Cao Văn tây 1937 – 1969
  42. Chung kim Cương 1938 – 1970
  43. Châu Văn Hỏi 1926 – 1945
  44. Châu Văn Đực 1940 – 1968
  45. Chín Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Diệp Văn Tợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Doãn Văn Lộc 1925 – 1952
  48. Doãn Văn Om 1948 – 1967
  49. Dương Cao Sang 1953 – 1968
  50. Dương Công Danh 1950 – 1970
  51. Dương Quang Nghiệp 1944 – 1968
  52. Dương Tấn Ai 1916 – 1953
  53. Dương Văn An Sinh 1928
  54. Dương Văn An 1938 – 1968
  55. Dương Văn Bé Hy sinh 1968
  56. Dương Văn Chấn Hy sinh 1951
  57. Dương Văn Cu 1951 – 1971
  58. Dương Văn Cu 1940 – 1962
  59. Dương Văn Côt 1949 – 1968
  60. Dương Văn Cả 1929 – 1947
  61. Dương Văn Dẹm 1930 – 1962
  62. Dương Văn Dức 1955 – 1968
  63. Dương Văn Gia Sinh 1935
  64. Dương Văn Giữ 1951 – 1969
  65. Dương Văn Lam 1922 – 1948
  66. Dương Văn Mỹ 1942 – 1967
  67. Dương Văn Nhị 1947 – 1968
  68. Dương Văn Năm 1923 – 1969
  69. Dương Văn Om Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Dương Văn Sáu 1950 – 1967
  71. Dương Văn Sạt 1944 – 1966
  72. Dương Văn Thông 1952 – 1972
  73. Dương Văn Tốt 1938 – 1965
  74. Dương Văn út 1940 – 1962
  75. Dương văn Ba 1934 – 1968
  76. Dương văn Quý 1960 – 1979
  77. Dương Đức Hiền 1918 – 1948
  78. Hoàng Cương 1924 – 1949
  79. Hoàng Mạnh Dân 1921 – 1949
  80. Hoàng Văn Dân 1960 – 1979
  81. Hoàng Văn Quyền 1919 – 1949
  82. Huỳnh Chí Tôn 1939 – 1970
  83. Huỳnh Công kêu 1943 – 1970
  84. Huỳnh Hoàng Huynh 1920 – 1949
  85. Huỳnh Hồng Lạc Hy sinh 1961
  86. Huỳnh Lâm Sinh 1932
  87. Huỳnh Minh Châu 1917 – 1964
  88. Huỳnh Ngọc Lợi 1965 – 1985
  89. Huỳnh Thanh Long 1951 – 1969
  90. Huỳnh Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Huỳnh Thị Chứa 1931 – 1968
  92. Huỳnh Thị Cúc Hy sinh 1972
  93. Huỳnh Thị Hồ 1951 – 1968
  94. Huỳnh Thị Náo 1946 – 1965
  95. Huỳnh Thị lang 1952 – 1968
  96. Huỳnh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Tấn Lộc 1939 – 1968
  98. Huỳnh Văn Bình Hy sinh 1951
  99. Huỳnh Văn Bồi 1928 – 1946
  100. Huỳnh Văn Chiến 1950 – 1968