Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh
Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh
1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Văn Chùng 1949 – 1970
- Huỳnh Văn Cu 1948 – 1968
- Huỳnh Văn Cá Hy sinh 1950
- Huỳnh Văn Có Hy sinh 1971
- Huỳnh Văn Cứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Dâm 1926 – 1949
- Huỳnh Văn Dìa 1936 – 1961
- Huỳnh Văn Dìa Hy sinh 1961
- Huỳnh Văn Gòn 1943 – 1961
- Huỳnh Văn Gòng 1917 – 1947
- Huỳnh Văn Hai 1901 – 1954
- Huỳnh Văn Hai Sinh 1950
- Huỳnh Văn Hoàng 1946 – 1968
- Huỳnh Văn Huyện 1940 – 1968
- Huỳnh Văn Hôn 1939 – 1964
- Huỳnh Văn Hải 1952 – 1974
- Huỳnh Văn Học 1952 – 1968
- Huỳnh Văn Khoảnh Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Khê 1938 – 1965
- Huỳnh Văn Kiệp 1932 – 1962
- Huỳnh Văn Kiịch 1937 – 1962
- Huỳnh Văn Lào Sinh 1932
- Huỳnh Văn Lá 1923 – 1947
- Huỳnh Văn Lợi Hy sinh 1968
- Huỳnh Văn Mang 1929 – 1973
- Huỳnh Văn Mến 1924 – 1948
- Huỳnh Văn Một 1945 – 1968
- Huỳnh Văn Nam 1909 – 1947
- Huỳnh Văn Ngon 1947 – 1968
- Huỳnh Văn Nhị 1949 – 1965
- Huỳnh Văn Nhỏ 1942 – 1968
- Huỳnh Văn Năm 1958 – 1979
- Huỳnh Văn Năm 1942 – 1967
- Huỳnh Văn Năm 1923 – 1955
- Huỳnh Văn Phát 1924 – 1946
- Huỳnh Văn Rành 1912 – 1947
- Huỳnh Văn Sang 1944 – 1966
- Huỳnh Văn Sang 1933 – 1945
- Huỳnh Văn Sáu 1945 – 1967
- Huỳnh Văn Săng 1949 – 1967
- Huỳnh Văn Sệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Thiết 1918 – 1952
- Huỳnh Văn Thành Sinh 1938
- Huỳnh Văn Thố 1906 – 1974
- Huỳnh Văn Trong 1947 – 1967
- Huỳnh Văn Trầm 1940 – 1965
- Huỳnh Văn Tuộc 1947 – 1969
- Huỳnh Văn Tám 1945 – 1968
- Huỳnh Văn Tý 1946 – 1968
- Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Tư 1943 – 1972
- Huỳnh Văn Tứ 1950 – 1958
- Huỳnh Văn Vinh 1930 – 1947
- Huỳnh Văn Xảo 1930 – 1974
- Huỳnh Văn tám Hy sinh 1989
- Huỳnh Văn ý 1923 – 1946
- Huỳnh Văn Đẩn 1931 – 1949
- Huỳnh Văn Đổng 1925 – 1950
- Huỳnh Văn Đủ 1945 – 1970
- Hà Kim Cúc 1949 – 1973
- Hà Văn Trưa 1947 – 1967
- Hà Văn Đạt 1948 – 1970
- Hà phước Ngửu Hy sinh 1964
- Hồ Chí Tốt 1923 – 1949
- Hồ Hoa Lữ 1918 – 1948
- Hồ Minh Quyền 1937 – 1968
- Hồ Ngọc Anh Sinh 1930
- Hồ Sĩ Bá Hy sinh 1974
- Hồ Thị Lý 1919 – 1948
- Hồ Văn Bè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Cần 1929 – 1962
- Hồ Văn Khinh Sinh 1923
- Hồ Văn Khéo 1932 – 1951
- Hồ Văn Long 1907 – 1949
- Hồ Văn Lộ 1951 – 1967
- Hồ Văn Lợi 1947 – 1973
- Hồ Văn Lợi 1919 – 1948
- Hồ Văn Minh 1940 – 1980
- Hồ Văn Muôn 1959 – 1978
- Hồ Văn Nở 1929 – 1949
- Hồ Văn Thành Hy sinh 1964
- Hồ Văn Trắc 1928 – 1950
- Hồ Văn Trẻ 1912 – 1952
- Hồ Văn Tám 1959 – 1978
- Hồ Văn Tăng 1921 – 1952
- Hồ Văn Tồn 1940 – 1969
- Hồ Văn Đeo 1947 – 1968
- Hồ Văn Địch 1898 – 1931
- Hồ Văn Đực 1947 – 1967
- Hứa Khắc Tốt 1958 – 1979
- Hứa Khắc Đại Hy sinh 1951
- Hứa Thị Bảy 1963 – 1967
- Hứa Văn Tạo Hy sinh 1964
- Khấu Thành A 1943 – 1970
- Kiều Văn Cảnh 1930 – 1967
- Kiều Văn Mười 1935 – 1968
- Kiều Văn Sánh 1912 – 1945
- Lai Văn Quảng 1932 – 1949
- Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1951
- Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1968