Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1968
  2. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1968
  3. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1970
  4. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1970
  5. Liệt Sĩ Cxđđ Tên 1937 – 1968
  6. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1949
  7. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1949
  8. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1948
  9. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1969
  10. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1969
  11. Lâm Hoài bảo Hy sinh 1968
  12. Lâm Nhung Y 1935 – 1969
  13. Lâm Trọng Hùng 1928 – 1953
  14. Lâm Văn Năm Sinh 1945
  15. Lê Công Bé 1944 – 1965
  16. Lê Công Hoan 1937 – 1961
  17. Lê Công Luận 1947 – 1966
  18. Lê Công Lùng 1948 – 1969
  19. Lê Công Mẳng 1951 – 1968
  20. Lê Công Nè 1939 – 1968
  21. Lê Công Phép 1911 – 1940
  22. Lê Công Tạo 1905 – 1948
  23. Lê Hữu Danh 1940 – 1964
  24. Lê Hữu Tuệ 1920 – 1949
  25. Lê Min h Quang 1949 – 1972
  26. Lê Minh Trí 1957 – 1982
  27. Lê Minh Xuân 1936 – 1969
  28. Lê Ngọc Anh 1932 – 1951
  29. Lê Ngọc Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Ngọc Thắng 1962 – 1988
  31. Lê Phát Phi Sinh 1937
  32. Lê Phương Hông 1915 – 1970
  33. Lê Sang Vị 1932 – 1949
  34. Lê Thành Ba 1932 – 1967
  35. Lê Thành Hai 1914 – 1945
  36. Lê Thị Bá 1951 – 1971
  37. Lê Thị Bổ 1922 – 1950
  38. Lê Thị Diệu Hy sinh 1969
  39. Lê Thị Dung 1942 – 1973
  40. Lê Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Thị Lùn 1941 – 1964
  42. Lê Thị Sâu 1928 – 1952
  43. Lê Thị Tiến 1950 – 1969
  44. Lê Thị Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Thị Trúc Bạch 1948 – 1971
  46. Lê Thị Tư 1952 – 1970
  47. Lê Thị Tứ 1939 – 1968
  48. Lê Thị Vẹm Hy sinh 1948
  49. Lê Thị Ô 1951 – 1968
  50. Lê Trọng Hoàng 1943 – 1969
  51. Lê Tấn A 1920 – 1950
  52. Lê Tấn Bê 1922 – 1950
  53. Lê Tấn Bảy 1932 – 1950
  54. Lê Tấn Phát 1946 – 1962
  55. Lê Tấn Săn 1950 – 1968
  56. Lê Tấn Thành 1938 – 1967
  57. Lê Văn Anh 1955 – 1978
  58. Lê Văn At Hy sinh 1960
  59. Lê Văn Ba 1941 – 1968
  60. Lê Văn Ba 1950 – 1969
  61. Lê Văn Bào 1952 – 1968
  62. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Bảy 1938 – 1972
  64. Lê Văn Bẹ 1938 – 1964
  65. Lê Văn Bền 1951 – 1968
  66. Lê Văn Bội 1960 – 1978
  67. Lê Văn Bời 1920 – 1954
  68. Lê Văn Cao 1928 – 1950
  69. Lê Văn Chiều 1950 – 1968
  70. Lê Văn Chuyên 1923 – 1949
  71. Lê Văn Châu 1921 – 1947
  72. Lê Văn Châu 1942 – 1972
  73. Lê Văn Chính 1954 – 1968
  74. Lê Văn Chính 1930 – 1946
  75. Lê Văn Chăm 1919 – 1969
  76. Lê Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Chỉ Hy sinh 1949
  78. Lê Văn Chừng 1940 – 1968
  79. Lê Văn Chữ 1916 – 1958
  80. Lê Văn Cảnh 1942 – 1969
  81. Lê Văn Cầm 1916 – 1949
  82. Lê Văn Cọp 1949 – 1967
  83. Lê Văn Danh 1940 – 1961
  84. Lê Văn Dõi 1940 – 1969
  85. Lê Văn E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Giao 1935 – 1947
  87. Lê Văn Giáo 1925 – 1948
  88. Lê Văn Giáp 1949 – 1968
  89. Lê Văn Giêng 1927 – 1947
  90. Lê Văn Giỏi 1933 – 1969
  91. Lê Văn Giờ 1924 – 1961
  92. Lê Văn Hai 1944 – 1972
  93. Lê Văn Hai 1927 – 1948
  94. Lê Văn Hai Hy sinh 1952
  95. Lê Văn Hai 1939 – 1962
  96. Lê Văn Hai 1949 – 1968
  97. Lê Văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1963
  99. Lê Văn Hoa 1936 – 1994
  100. Lê Văn Hoàng 1950 – 1969