Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1966
  2. Lê Văn Hoặc 1942 – 1963
  3. Lê Văn Hà Sinh 1918
  4. Lê Văn Hà 1923 – 1947
  5. Lê Văn Há 1945 – 1962
  6. Lê Văn Hánh 1913 – 1952
  7. Lê Văn Hết 1949 – 1967
  8. Lê Văn Hồ 1921 – 1963
  9. Lê Văn Khen Hy sinh 1970
  10. Lê Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Khá Hy sinh 1975
  12. Lê Văn Le 1950 – 1969
  13. Lê Văn Leo 1941 – 1966
  14. Lê Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Luốt Sinh 1931
  16. Lê Văn Lân Hy sinh 1973
  17. Lê Văn Lép 1934 – 1967
  18. Lê Văn Lễ 1923 – 1949
  19. Lê Văn Mao Sinh 1923
  20. Lê Văn Mân Sinh 1927
  21. Lê Văn Mọi 1938 – 1968
  22. Lê Văn Nghiệm Hy sinh 1949
  23. Lê Văn Ngà 1949 – 1968
  24. Lê Văn Ngại 1925 – 1953
  25. Lê Văn Nhiễu 1910 – 1952
  26. Lê Văn Nhì 1932 – 1957
  27. Lê Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Nhị 1942 – 1964
  29. Lê Văn Niệm 1936 – 1968
  30. Lê Văn Năm 1949 – 1966
  31. Lê Văn Năm Sinh 1944
  32. Lê Văn Nương 1940 – 1966
  33. Lê Văn Oi Hy sinh 1961
  34. Lê Văn Phương 1950 – 1972
  35. Lê Văn Phẩm 1918 – 1950
  36. Lê Văn Quang 1945 – 1974
  37. Lê Văn Quang Hy sinh 1950
  38. Lê Văn Qui 1920 – 1952
  39. Lê Văn Qui 1938 – 1963
  40. Lê Văn Quý 1928 – 1949
  41. Lê Văn Rê 1939 – 1963
  42. Lê Văn Sung 1955 – 1978
  43. Lê Văn Sì 1935 – 1959
  44. Lê Văn Săng Sinh 1937
  45. Lê Văn Sướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Tam Sinh 1910
  47. Lê Văn Thanh Sinh 1962
  48. Lê Văn Thi 1943 – 1967
  49. Lê Văn Thân 1949 – 1969
  50. Lê Văn Thê 1942 – 1968
  51. Lê Văn Thìn 1952 – 1972
  52. Lê Văn Thừng 1919 – 1951
  53. Lê Văn Triệu 1922 – 1949
  54. Lê Văn Trọng 1935 – 1966
  55. Lê Văn Tây 1942 – 1965
  56. Lê Văn Tình 1932 – 1970
  57. Lê Văn Tính 1931 – 1970
  58. Lê Văn Tấn 1962 – 1982
  59. Lê Văn Tấn 1940 – 1968
  60. Lê Văn Tấn 1943 – 1963
  61. Lê Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Xích 1946 – 1965
  63. Lê Văn bảy 1942 – 1964
  64. Lê Văn Ê 1936 – 1961
  65. Lê Văn út 1948 – 1970
  66. Lê Văn Đo 1952 – 1969
  67. Lê Văn Đạo 1947 – 1969
  68. Lê Văn Đạo 1947 – 1969
  69. Lê Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Đức 1937 – 1967
  71. Lê Văn Đực 1961 – 1978
  72. Lê Văn Đực 1945 – 1968
  73. Lê Văn Ơn 1922 – 1953
  74. Lê Văn ở 1930 – 1949
  75. Lê Xuân Bình 1924 – 1949
  76. Lê Xuân Minh 1961 – 1978
  77. Lê văn An 1944 – 1966
  78. Lê văn Bảy 1906 – 1951
  79. Lê văn Cang 1921 – 1950
  80. Lê văn Một 1947 – 1968
  81. Lê văn Nhã 1948 – 1968
  82. Lê văn Nó 1960 – 1979
  83. Lê văn Năm 1919 – 1965
  84. Lê văn Phương 1961 – 1981
  85. Lê văn Sáu 1942 – 1967
  86. Lê văn Đính 1952 – 1971
  87. Lê Đình Cớ 1935 – 1968
  88. Lê Độc Lập 1956 – 1978
  89. Lê Đức Phước 1956 – 1979
  90. Lý Văn Dựng Sinh 1946
  91. Lý văn Khuôn 1915 – 1964
  92. Lưu Sĩ Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lưu Thị Huệ 1942 – 1961
  94. Lưu Văn Tiếu 1911 – 1948
  95. Lưu Văn Tư 1964 – 1984
  96. Lương Văn Minh 1940 – 1967
  97. Lại Hùng Cường 1940 – 1965
  98. Lại Khánh Vở 1926 – 1947
  99. Lại Kim Tuấn 1962 – 1984
  100. Lại Ngày Mới 1942 – 1971