Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lại Thị Em 1927 – 1949
  2. Lại Thị Lèo 1942 – 1971
  3. Lại Văn Bổi 1950 – 1968
  4. Lại Văn Bớt 1946 – 1968
  5. Lại Văn Chín 1944 – 1968
  6. Lại Văn Coi 1940 – 1962
  7. Lại Văn Côi 1940 – 1965
  8. Lại Văn Khui 1911 – 1947
  9. Lại Văn Mân 1929 – 1949
  10. Lại Văn Mô 1935 – 1962
  11. Lại Văn Múc 1944 – 1969
  12. Lại Văn Mắc 1934 – 1950
  13. Lại Văn Mịch 1939 – 1969
  14. Lại Văn Mới 1947 – 1964
  15. Lại Văn Nhơn Hy sinh 1974
  16. Lại Văn Nưng 1931 – 1953
  17. Lại Văn Nữa 1913 – 1947
  18. Lại Văn Om 1945 – 1973
  19. Lại Văn Phương 1944 – 1967
  20. Lại Văn Sấy 1946 – 1965
  21. Lại Văn Tư 1952 – 1968
  22. Lại Văn Xanh 1899 – 1959
  23. Lại Văn út 1950 – 1971
  24. Lại Văn Đực 1942 – 1966
  25. Lữ Văn Sơn 1908 – 1947
  26. Mai Thị Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mai Văn A 1943 – 1968
  28. Mai Văn Anh 1936 – 1961
  29. Mai Văn Biểu 1917 – 1950
  30. Mai Văn Bê 1945 – 1968
  31. Mai Văn Hai 1950 – 1968
  32. Mai Văn Hết 1950 – 1968
  33. Mai Văn Năm 1949 – 1967
  34. Mai Văn Quầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Văn Sang 1950 – 1966
  36. Mai Văn Tuân Hy sinh 1949
  37. Mai Văn Đáng 1923 – 1945
  38. Mai Xuân Hưng Hy sinh 1950
  39. Ng Thị Cẩm Hà Hy sinh 1945
  40. Ng Thị Hồng Lợt 1949 – 1969
  41. Nguyễn Cao Công 1944 – 1965
  42. Nguyễn Công Chánh 1941 – 1967
  43. Nguyễn Hoài Văng 1967 – 1968
  44. Nguyễn Hoàng Nhớ 1944 – 1972
  45. Nguyễn Hoàng Oanh 1948 – 1967
  46. Nguyễn Hải Triều 1959 – 1978
  47. Nguyễn Hồng Quân 1929 – 1968
  48. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Hữu Kiêng 1825 – 1952
  50. Nguyễn Hữu Nghĩa 1920 – 1948
  51. Nguyễn Hữu Niên 1914 – 1952
  52. Nguyễn Hữu hào 1923 – 1955
  53. Nguyễn Kim Tùng 1963 – 1983
  54. Nguyễn Lộc A 1913 – 1968
  55. Nguyễn Minh Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Minh Đức 1925 – 1948
  57. Nguyễn Mạnh Hùng 1918 – 1951
  58. Nguyễn Ngọc 1967 – 1988
  59. Nguyễn Ngọc An Sinh 1929
  60. Nguyễn Ngọc Chiến 1952 – 1969
  61. Nguyễn Ngọc Chiếu 1926 – 1946
  62. Nguyễn Ngọc Sương 1942 – 1968
  63. Nguyễn Ngọc Thành 1947 – 1968
  64. Nguyễn Ngọc Thơ 1941 – 1974
  65. Nguyễn Ngọc Xuân Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Ngọc điệp Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Phi Hùng 1949 – 1975
  68. Nguyễn Phú Quốc 1943 – 1968
  69. Nguyễn Phước Ưng 1946 – 1965
  70. Nguyễn Thanh Cao 1942 – 1964
  71. Nguyễn Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thanh Long 1950 – 1966
  73. Nguyễn Thanh Nghĩa 1950 – 1979
  74. Nguyễn Thanh Nhàn 1953 – 1975
  75. Nguyễn Thanh Tùng 1932 – 1969
  76. Nguyễn Thanh Tùng 1946 – 1968
  77. Nguyễn Thanh Vân 1922 – 1946
  78. Nguyễn Thanh Xuân 1952 – 1972
  79. Nguyễn Thanh đoàn Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Thành Bổn 1917 – 1954
  81. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Thành Tâm Sinh 1926
  83. Nguyễn Thành Được 1950 – 1965
  84. Nguyễn Thế Diệu 1922 – 1954
  85. Nguyễn Thị Bế 1945 – 1971
  86. Nguyễn Thị Chề 1949 – 1968
  87. Nguyễn Thị Cơi 1925 – 1948
  88. Nguyễn Thị Hận 1929 – 1966
  89. Nguyễn Thị Lan 1949 – 1968
  90. Nguyễn Thị Mảo 1937 – 1973
  91. Nguyễn Thị Nga 1952 – 1970
  92. Nguyễn Thị Ngội 1949 – 1969
  93. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Thị Phượng 1949 – 1968
  95. Nguyễn Thị Thạnh 1946 – 1963
  96. Nguyễn Thị Thắm 1946 – 1971
  97. Nguyễn Thị Tiến 1948 – 1965
  98. Nguyễn Thị Tiệm 1942 – 1966
  99. Nguyễn Thị Vuông 1946 – 1967
  100. Nguyễn Thị Vẻ Sinh 1945