Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim
Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Nguyên Chung 1928 – 1947
- Bùi Thị Bích Vân 1947 – 1965
- Bùi Viết Vĩnh 1932 – 1953
- Bùi Văn Sỹ Hy sinh 1950
- Cù Thị Huệ 1942 – 1969
- Dương Mạnh Hoàn 1959 – 1978
- Dương Ngọc Cây Sinh 1930
- Dương Thị Giang 1954 – 1972
- Dương Thị Năm 1952 – 1972
- Dương Văn Thiệu 1939 – 1967
- Dương Văn Tiến 1952 – 1972
- Hoàng Bá Hạnh 1943 – 1967
- Hoàng Bá Hạnh 1943 – 1967
- Hoàng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Duy Cường 1946 – 1967
- Hoàng Kim Bôn Hy sinh 1969
- Hoàng Ngọc Loan 1952 – 1972
- Hoàng Thân 1936 – 1967
- Hoàng Thị Hải 1955 – 1972
- Hoàng Thị Phiên 1955 – 1972
- Hoàng Văn Ba 1954 – 1972
- Hoàng Văn Tung 1951 – 1972
- Hoàng Văn Tám Hy sinh 1965
- Hoàng Văn Đơn 1939 – 1967
- Hoàng Văn Đằng Hy sinh 1968
- Hoàng Xuân Thoả 1934 – 1966
- Hoàng Đình Đương 1944 – 1965
- Hà Thị Ký 1954 – 1972
- Hà Thị Non 1953 – 1972
- Hà Thị Tiến 1947 – 1972
- Hà Văn Hạnh 1962 – 1984
- Hà Văn Lô Hy sinh 1967
- Hà Văn Lý 1950 – 1972
- Hà Văn Phòng Hy sinh 1968
- La Thị Toe 1955 – 1972
- Liễu Văn Hạp 1944 – 1968
- Lê Cước 1926 – 1989
- Lê Duy Lân 1945 – 1967
- Lê Hoàng Nghiệp 1953 – 1972
- Lê Ngọc Mai 1933 – 1967
- Lê Quang Minh Hy sinh 1972
- Lê Thị Thao 1952 – 1972
- Lê Thị Thi 1955 – 1972
- Lê Văn Cao 1932 – 1967
- Lê Văn Chiến 1930 – 1967
- Lê Văn Chiền 1949 – 1967
- Lê Văn Nguôn 1933 – 1967
- Lê Văn Thành 1946 – 1972
- Lê Văn Thảo 1945 – 1966
- Lê Đức Hồng 1923 – 1947
- Lê Đức Đại 1929 – 1947
- Lý Nguyên Thanh 1950 – 1972
- Lý Thị Hồng 1954 – 1972
- Lý Thị Thời 1954 – 1972
- Lý Văn Cao 1953 – 1972
- Lăng Thị Mỹ 1955 – 1972
- Lưu Bách Quang Hy sinh 1967
- Lưu Thị Tươi 1953 – 1972
- Lưu Viết Suông Hy sinh 1967
- Lưu Văn Bính 1969 – 1995
- Lưu Xuân Thanh 1953 – 1972
- Lương Thị Phương 1952 – 1972
- Lương Thị Thuý 1957 – 1972
- Lộc Văn Tiến 1951 – 1972
- Ma Ngọc Sơn 1947 – 1972
- Ma Thị Lâm 1953 – 1972
- Ma Thị Ngoang 1954 – 1972
- Ma Thị Tây 1954 – 1972
- Ma Đức Lâm 1944 – 1967
- Mai Nô Sản 1952 – 1972
- Mai Thị Chảy 1954 – 1972
- Mai Thị Hồng Lĩnh 1940 – 1967
- Mai Thị Nghi 1954 – 1972
- Mai Thị Nguyên 1954 – 1972
- Mai Văn Tuế 1947 – 1972
- Mai Văn ý 1955 – 1972
- May Thị Nga 1950 – 1972
- Nguyễn Anh Thủ Hy sinh 1953
- Nguyễn Bình Dũng 1953 – 1972
- Nguyễn Bắc Sơn Hy sinh 1946
- Nguyễn Doãn Thị 1958 – 1979
- Nguyễn Duy Điểm 1950 – 1978
- Nguyễn Hữu Nghị 1946 – 1966
- Nguyễn Hữu Quỳnh 1948 – 1972
- Nguyễn Khắc Trung 1941 – 1968
- Nguyễn Khắc Tỏ 1954 – 1972
- Nguyễn Lưu Văn Thuận 1942 – 1970
- Nguyễn Mai Thông Hy sinh 1968
- Nguyễn Ngọc Chiến 1965 – 1995
- Nguyễn Ngọc Dũng 1946 – 1967
- Nguyễn Thế Cường 1930 – 1972
- Nguyễn Thế Tường 1949 – 1972
- Nguyễn Thị Lan 1952 – 1972
- Nguyễn Thị Loan 1952 – 1972
- Nguyễn Thị Là 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Lý 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Nguyên 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Nhâm 1923 – 1950
- Nguyễn Thị Năng 1951 – 1972
- Nguyễn Thị Sáu 1955 – 1972