Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim

Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị ánh Tuyết 1944 – 1965
  2. Nguyễn Thị Đặng 1954 – 1972
  3. Nguyễn Thọ Chính Sinh 1953
  4. Nguyễn Thọ Công Sinh 1947
  5. Nguyễn Thừa Cơ 1930 – 1965
  6. Nguyễn Tiến Đoạt 1953 – 1972
  7. Nguyễn Trung Chính 1945 – 1969
  8. Nguyễn Trần Lộc 1923 – 1972
  9. Nguyễn Trọng Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Trọng Bổng 1927 – 1953
  11. Nguyễn Tôn Sinh 1933
  12. Nguyễn Việt Hùng 1948 – 1972
  13. Nguyễn Việt Trường 1934 – 1966
  14. Nguyễn Văn Bái 1928 – 1994
  15. Nguyễn Văn Báu 1957 – 1991
  16. Nguyễn Văn Bảo 1952 – 1972
  17. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Văn Chỉ 1939 – 1972
  19. Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Cường Sinh 1924
  21. Nguyễn Văn Hoà 1960 – 1979
  22. Nguyễn Văn Hoạch 1951 – 1972
  23. Nguyễn Văn Hạt 1943 – 1966
  24. Nguyễn Văn Kính 1946 – 1969
  25. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Văn Lợi 1967 – 1998
  27. Nguyễn Văn Mông 1948 – 1966
  28. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Nhất 1959 – 1992
  30. Nguyễn Văn Phẩm Hy sinh 1950
  31. Nguyễn Văn Quê 1959 – 1995
  32. Nguyễn Văn Quý 1963 – 1995
  33. Nguyễn Văn Thành 1946 – 1966
  34. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Văn Tiến 1923 – 1950
  36. Nguyễn Văn Tuỵ 1945 – 1966
  37. Nguyễn Văn Túc 1945 – 1972
  38. Nguyễn Văn Tảo 1936 – 1965
  39. Nguyễn Văn Việt 1946 – 1966
  40. Nguyễn Văn Vọng 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Vọng 1954 – 1972
  42. Nguyễn Văn Vỹ 1925 – 1950
  43. Nguyễn Văn Đạt 1948 – 1967
  44. Nguyễn Xuân Thái 1960 – 1979
  45. Nguyễn Xuân Trường 1934 – 1967
  46. Nguyễn Xuân Yến Sinh 1930
  47. Nguyễn Đình Bình 1959 – 1978
  48. Nguyễn Đình Tiệp 1943 – 1966
  49. Nguyễn Đức Chí Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Đức Lâm 1952 – 1970
  51. Nguyễn Đức Thanh 1939 – 1972
  52. Nguyễn Đức Thất 1955 – 1972
  53. Ngô Quang Lâm 1935 – 1967
  54. Ngô Thế Hiệp 1949 – 1970
  55. Ngô Trọng Thức Hy sinh 1953
  56. Ngô Văn Ngàn 1933 – 1967
  57. Nông Công Bằng Hy sinh 1968
  58. Nông Hồng Hải 1971 – 1995
  59. Nông Quốc Khánh 1946 – 1965
  60. Nông Thị Doanh 1953 – 1972
  61. Nông Thị Hoá 1955 – 1972
  62. Nông Thị Nga 1950 – 1972
  63. Nông Thị Tính 1954 – 1972
  64. Nông Thị Tít 1955 – 1972
  65. Nông Thị Đầm 1955 – 1972
  66. Nông Văn Dương 1955 – 1972
  67. Nông Văn Sủn 1953 – 1972
  68. Nông Văn Tích Hy sinh 1968
  69. Nông Văn Vũ 1967 – 1988
  70. Phan Hải Cử Hy sinh 1968
  71. Phạm Kim Độ Hy sinh 1967
  72. Phạm Minh Điều 1938 – 1967
  73. Phạm Quang Văn 1911 – 1969
  74. Phạm Thị Thịnh 1939 – 1967
  75. Phạm Thị Vụ 1940 – 1972
  76. Phạm Viết Hùng 1948 – 1965
  77. Phạm Văn Bạn 1932 – 1947
  78. Phạm Văn Giao 1926 – 1965
  79. Phạm Văn Hùng 1958 – 1979
  80. Phạm Văn Toản 1922 – 1947
  81. Phạm Văn Tân 1943 – 1967
  82. Phạm Văn Tòng 1940 – 1957
  83. Phạm Xuân Trường 1949 – 1971
  84. Phạm văn Ngư 1928 – 1947
  85. Phạm Đức Việt Hy sinh 1986
  86. Quan Văn Bình 1959 – 1979
  87. Thái Đoàn Xá Hy sinh 1969
  88. Thái Đoàn Xá Hy sinh 1968
  89. Triệu Thị Lái 1955 – 1972
  90. Triệu Văn Sính 1955 – 1972
  91. Triệu Văn Việt 1953 – 1972
  92. Trương Văn Nga 1933 – 1966
  93. Trương Văn Thảo Hy sinh 1967
  94. Trương Văn Tâm 1944 – 1966
  95. Trần Công Khải 1965 – 1989
  96. Trần Hồng Bàng 1943 – 1972
  97. Trần Hữu Năm Hy sinh 1968
  98. Trần Khìn 1944 – 1967
  99. Trần Lê Đệ 1955 – 1972
  100. Trần Ngọc Quỳnh 1944 – 1966