Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim

Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Kỳ 1958 – 1979
  2. Trần Thế Hoà Hy sinh 1953
  3. Trần Thị Dung 1955 – 1972
  4. Trần Thị Lan 1945 – 1967
  5. Trần Thị Mai 1955 – 1972
  6. Trần Thị Tỵ 1942 – 1963
  7. Trần Văn Bốn Hy sinh 1954
  8. Trần Văn Huê 1929 – 1967
  9. Trần Văn Liễu Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Miên 1940 – 1972
  11. Trần Văn Mỹ 1944 – 1969
  12. Trần Văn Nhói 1947 – 1967
  13. Trần Văn Như 1939 – 1972
  14. Trần Văn Quân 1935 – 1967
  15. Trần Văn Quỳnh 1948 – 1972
  16. Trần Văn Thiệu 1947 – 1967
  17. Trần Văn Vui 1950 – 1972
  18. Trần Văn Đem 1938 – 1972
  19. Trần Văn Đương 1942 – 1965
  20. Trần Xuân Nam 1956 – 1989
  21. Trần Xuân Định Hy sinh 1966
  22. Trần Đình Phùng Hy sinh 1966
  23. Trần Đình Tần 1947 – 1947
  24. Trịnh Đức Thịnh 1944 – 1966
  25. Tô Thị Giáp 1954 – 1972
  26. Tô Thị Phúng 1956 – 1972
  27. Tạ Xuân Hinh Hy sinh 1967
  28. Tống Đình Lâm 1955 – 1979
  29. Vi Thị Lập 1944 – 1965
  30. Vi Văn Hoá 1955 – 1972
  31. Vũ Bá Trị Hy sinh 1953
  32. Vũ Duy Tốn Hy sinh 1947
  33. Vũ Hồng Quang 1968 – 1987
  34. Vũ Ngọc Thiệp 1933 – 1965
  35. Vũ Ngọc Thành 1957 – 1984
  36. Vũ Quang Bồng 1942 – 1965
  37. Vũ Thị Bích Hợi 1946 – 1965
  38. Vũ Thị Hiên 1954 – 1972
  39. Vũ Tiến Tầm 1930 – 1972
  40. Vũ Văn Hoàn Hy sinh 1967
  41. Vũ Văn Khuể 1957 – 1984
  42. Vũ Văn Mùi Hy sinh 1952
  43. Vũ Văn Soái 1942 – 1965
  44. Vũ Văn Thành Hy sinh 1969
  45. Vũ Văn Xuân 1954 – 1973
  46. Vũ Xuân Chương 1936 – 1965
  47. Vũ Xuân Kỷ 1940 – 1972
  48. Vũ Đức Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vương Năng Minh 1929 – 1965
  50. Đinh Thị Phúc 1945 – 1972
  51. Đinh Văn An Hy sinh 1960
  52. Đinh Văn Học 1946 – 1972
  53. Đinh Văn Đô Hy sinh 1968
  54. Đinh Xuân Hợp Hy sinh 1967
  55. Đoàn Mạnh Hùng Hy sinh 1967
  56. Đoàn Thị Tuyết 1954 – 1972
  57. Đoàn Văn Nhật 1944 – 1966
  58. Đào Chính Sửu Hy sinh 1966
  59. Đào Tuyến Vinh 1952 – 1972
  60. Đào Văn Thanh 1947 – 1967
  61. Đào Đức Bản 1940 – 1967
  62. Đặng Hồng An Hy sinh 1972
  63. Đặng Quốc Doanh 1953 – 1972
  64. Đặng Quốc Doanh Sinh 1953
  65. Đặng Thị Kim Chi 1944 – 1972
  66. Đặng Văn Pháo Hy sinh 1953
  67. Đặng Văn Thanh Hy sinh 1968
  68. Đặng Đình Giống 1945 – 1965
  69. Đồng Văn Mạn Hy sinh 1969
  70. Đỗ Anh Tuấn 1968 – 1995
  71. Đỗ Duy Hiển 1948 – 1965
  72. Đỗ Minh Thông Hy sinh 1968
  73. Đỗ Thế Thụ 1944 – 1967
  74. Đỗ Thị Lan 1947 – 1966
  75. Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1966
  76. Đỗ Văn Y 1949 – 1971
  77. Đỗ Xuân Dũng 1952 – 1972